wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTCK2 MÔN KHTN7 TỪ CÂU 21 -40

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình 29.2, em hãy cho biết chiều vận chuyển các chất trong mạch gỗ và mạch rây có gì khác nhau?

a)

Mạch gỗ: vận chuyển các chất từ rễ lên thân, lá (chiều đi lên). Mạch rây: vận chuyển các chất từ lá xuống thân, rễ (chiều đi xuống).

b)

Mạch gỗ: vận chuyển các chất từ rễ lên thân, lá (chiều đi xuống). Mạch rây: vận chuyển các chất từ lá xuống thân, rễ (chiều đi lên).

c)

Mạch gỗ: vận chuyển các chất từ lá xuống thân, rễ (chiều đi xuống). Mạch rây: vận chuyển các chất từ rễ lên thân, lá (chiều đi lên).

d)

Mạch gỗ: vận chuyển các chất từ thân, lá (chiều đi lên). Mạch rây: vận chuyển các chất từ thân xuống rễ (chiều đi xuống).

2.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sự vận chuyển chất hữu cơ theo mạch rây từ lá đến các bộ phận khác của cây?

a)

. Mép lá có các giọt nước nhỏ vào những ngày độ ẩm không khí cao.

b)

Khi cắt bỏ một khoanh vỏ ở thân cây thì sau một thời gian, phần mép vỏ phía trên bị phình to.

c)

Lá cây bị héo quắt do Mặt Trời đốt nóng.

d)

Nhựa rỉ ra từ gốc cây bị chặt bỏ thân.

3.

Dựa vào hình 30.2. Em hãy mô tả con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người.

a)

Miệng -- thực quản -- dạ dày -- ruột già -- ruột non- - trực tràng -- hậu môn.

b)

Miệng - thực quản -- dạ dày -- ruột non-- ruột già -- trực tràng -- hậu môn.-

c)

Miệng -- dạ dày ---  ruột non -- thực quản -- ruột già --trực tràng -- hậu môn

d)

Miệng -- dạ dày -- thực quản -- ruột non -- ruột già -- trực tràng --hậu môn.

4.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

c)

. khả năng phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

5.

Vai trò của cảm ứng đối với đời sống sinh vật là

a)

giúp sinh vật không phản ứng lại các kích thích của môi trường

b)

giúp sinh vật thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.

d)

giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

6.

Vai trò của tập tính đối với động vật là gì?

a)

Tập tính giúp dộng vậ phản ứng lại với các kích thích của môi trường

b)

Tập tính giúp động vật phát triển

c)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển

d)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường

7.

Tập tính ở động vật là

a)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường.

b)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường.

c)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường.

d)

 chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường

8.

Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh ở động vật?

a)

Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả.

b)

Sáo học nói tiếng người.

c)

Trâu bò nuôi trở về chuồng khi nghe tiếng kẻng.

d)

Khỉ tập đi xe đạp.

9.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

10.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?

a)

Tính hướng nước.

b)

Tính hướng sáng.

c)

 Tính hướng tiếp xúc.

d)

Tính hướng hóa.

11.

Hình 34 với lát cắt ngang thân. Đây là mô nào giúp tăng độ dầy (đường kính) của thân, rễ, cành?

a)

Mô phân sinh bên. 

b)

Mô phân sinh đỉnh.

c)

Mô phân sinh thân.

d)

Mô phân sinh ngọn.

12.

. Hình 34 với lát cắt ngang chồi. Đây là mô nào giúp tăng chiều dài của thân và rễ?

a)

Mô phân sinh bên.            

b)

Mô phân sinh đỉnh.

c)

Mô phân sinh thân.

d)

Mô phân sinh ngọn

13.

Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của thực vật bao gồm

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng.

b)

ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

c)

nước, vật chất di truyền từ bố mẹ, nhiệt độ.

d)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, vật chất di truyền từ bố mẹ.

14.

Sinh sản ở sinh vật là

a)

quá trình của sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.

b)

hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.

c)

quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

d)

hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

15.

Sinh sản vô tính là

a)

hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.

b)

hình thức sinh sản ở tất cả các loài sinh vật.

c)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh dưỡng chuyên biệt.

d)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

16.

Phát triển ở sinh vật là

a)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào.

b)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật.

c)

những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

d)

quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

17.

Cho hình ảnh bên dưới mô tả quá trình sinh sản của trùng đế giày. Đây là hình thức

a)

sinh sản bằng hình thức nảy chồi.

b)

sinh sản bằng hình thức phân đôi.

c)

sinh sản bằng hình thức tiếp hợp

d)

sinh sản bằng hình thức phân mảnh

18.

Cho hình ảnh bên dưới mô tả hình thức sinh sản của thủy tức. Đây là hình thức

a)

sinh sản bằng hình thức phân đôi.

b)

sinh sản bằng hình thức nảy chồi.

c)

sinh sản bằng hình thức tiếp hợp.     

d)

sinh sản bằng hình thức phân mảnh.

19.

Quan sát hình 1,2,3 và 4. Đâu là hình ảnh thể hiện hình thức sinh sản sinh dưỡng bằng lá ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

Nhúng ngập cây vào nước. 

b)

Tỉa bớt cành, lá.

c)

Cắt ngắn rễ.     

d)

Tưới đẫm nước cho cây.