wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 - LÍ 10

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vẽ, hai bạn nhỏ đang kéo một chiếc xe trượt tuyết. Xét lực kéo có độ lớn và góc hợp bởi dây kéo so với phương ngang là Thành phần lực kéo theo phương ngang có độ lớn là:

4 lines
2.

Chọn phát biểu đúng.

4 lines
3.

Một lực F năm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

4 lines
4.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực như hình vẽ. Nhân định nào sau đây về công của trọng lực và phản lực khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

4 lines
5.

Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ. Công thực hiện bởi các lực và khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là và Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

4 lines
6.

Xét biểu thức tính công A = F.d.cos Lực sinh công cản khi:

4 lines
7.

Từ biểu thức của công . Trong trường hợp nào sau đây chính là công phát động?

4 lines
8.

Điền từ vào chỗ chấm: 1KWh = … J

(a)  

9.

Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường Công suất là

4 lines
10.

Đơn vị của công suất có thể là

(a)  

11.

Công suất của lực F làm vật di chuyển với vận tốc v theo hướng của F là:

4 lines
12.

Đơn vị của công suất là

(a)  

13.

Chọn phương án đúng. Một mã lực (HP) có có giá trị bằng bào nhiêu Watt?

(a)  

14.

Hiệu suất pin mặt trời là 10%. Điều này có nghĩa nếu pin nhận được

4 lines
15.

Tại sao sau khi chạy một lúc ta thấy mệt và nóng.

4 lines
16.

Khi trời lạnh, ta thường xoa hai bàn tay vào nhau và thấy tay nóng lên. Tại sao?

4 lines
17.

Hai động cơ xe máy A và B đều sử dụng hết 1 lít xăng cùng loại, xe máy A di chuyển được 50 km, xe B di chuyển được 40 km. Hiệu suất của động cơ xe máy A so với động cơ xe máy B

4 lines
18.

Cơ năng là một đại lượng

4 lines
19.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v trong trọng trường tại nơi gia tốc rơi tự do g và đang ở độ cao h so với gốc thế năng thì cơ năng của vật được xác định theo công thức nào?

4 lines
20.

Một tảng đá có khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈10 m/s2. Khi chọn mốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là:

4 lines
21.

Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc . Vectơ động lượng của vật là:

4 lines
22.

Xét một hệ vật chịu tác dụng của các ngoại lực cân bằng. Cho các vật bên trong hệ tương tác lẫn nhau thì động lượng của hệ sau tương tác

4 lines
23.

Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và Wđ'. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

4 lines
24.

Trong điều kiện nào dưới đây, hai vật chuyển động đến va chạm đàn hồi với nhau và đứng yên sau va chạm?

4 lines
25.

Chọn từ/ cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào chỗ trống. Động lượng là một đại lượng (1) ……………., kí hiệu là , luôn (2) ………… với vectơ vận tốc của vật. Độ lớn của động lượng được xác định bằng (3) …… giữa (4) ……. và tốc độ của vật. Đơn vị của động lượng là (5) ……… Động lượng (6) ……… truyền từ vật này sang vật khác.

4 lines
26.

Chọn ý chưa chính xác.

4 lines
27.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

4 lines
28.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

4 lines
29.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

4 lines
30.

Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động

4 lines
31.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật l

4 lines
32.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

4 lines
33.

Một chiếc xe đua có khối lượng 1,2 tấn chạy với tốc độ lớn nhất (mà không bị trượt) theo đường tròn nằm ngang có bán kính 120 m được một vòng sau khoảng thời gian 31,4s. Tính: a) Gia tốc hướng tâm của xe. b) Hệ số ma sát nghỉ giữa các bánh xe và mặt đường.

4 lines
34.

Cho vật có khối lượng m = 250 g buộc vào đầu 1 sợi dây dài l = 60 cm không dãn, khối lượng dây không đáng kể. Cầm đầu kia của dây và quay để cho vật và dây chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng với 3 vòng quay mất 5 giây. Tính: a) Tốc độ góc và tốc độ của vật trên quỹ đạo b) Thời gian để vật chuyển động trên quỹ đạo 1 vòng c) Lực căng của dây treo khi vật ở điểm cao nhất và ở điểm thấp nhất d) Độ biến thiên động lượng của vật khi dây quét 1 góc ∆α =300

4 lines
35.

Một khối lượng m = 500 g được buộc vào một sợi dây (khối lượng không đáng kể và không dãn) và quay tròn đều trong mặt phẳng ngang. Biết góc hợp bởi dây và phương thẳng thẳng đứng là α = 600. Vật quay 4 vòng trong 2,5 giây, với tốc độ 0,6 m/s. Tính: a) Tốc độ góc. b) Bán kính quỹ đạo. c) Chiều dài của sợi dây. d) Lực căng dây treo và lực hướng tâm.

4 lines
36.

Cho vật có khối lượng m = 250 gam buộc vào đầu 1 sợi dây dài l = 60 cm không dãn, khối lượng dây không đáng kể. Cầm đầu kia của dây và quay để cho vật và dây chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ n = 4π (vòng/s). Tính: a) Tốc độ (v) của vật trên quỹ đạo. b) Thời gian để vật chuyển động trên quỹ đạo 1 vòng (còn gọi là chu kì T). c) Lực căng của dây treo khi

4 lines
37.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công ?

a)

A. N/m.

b)

B. kg.m2/s2.

c)

C. N/s.

d)

D. kg.m2/s.

38.

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định

a)

Làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

Làm vật quay quanh trục đó.

c)

Làm vật biến dạng.

d)

Giữ cho vật đứng yên.

39.

Công suất là đại lượng

a)

đo bằng lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

b)

đo bằng công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

c)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công.

d)

đo bằng lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

40.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

41.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

42.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

b)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

43.

kW.h là đơn vị của

a)

A. công.

b)

B. công suất.

c)

C. hiệu suất.

d)

D. lực.

44.

Chọn ý sai.

a)

A. Công, động năng, thế năng và cơ năng đều có chung đơn vị trong hệ SI là J (jun).

b)

B. Mã lực (HP), Oát (W), kilô oát giờ (kWh) đều là đơn vị của công suất.

c)

C. 1W = 1J/s

d)

D. 1J = 1kg.m2/s2

45.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

b)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

46.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

A. làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

B. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

c)

C. làm quay vật.

d)

D. làm vật cân bằng.

47.

Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

cặp lực cân bằng.

b)

một ngẫu lực.

c)

hai ngẫu lực.

d)

cặp lực trực đối.

48.

Đơn vị nào sau đây không dùng cho công suất

a)

(kW.h)

b)

(HP)

c)

(W)

d)

(J/s)

49.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J.s.

50.

Điền từ vào chỗ chấm: 1KWh = … J

a)

1000

b)

3600

c)

3,6×106

d)

1

51.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP (mã lực)

b)

W (oát)

c)

J.s

d)

N.m/s

52.

Một người đẩy máy cắt cỏ di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng theo phương của giá đẩy như hình vẽ. Biết góc tạo bởi giá đẩy và phương ngang là Độ lớn của lực đẩy theo phương ngang và phương thẳng đứng lần lượt là:

a)

A. 100N; !00N

b)

B. 50N; 50N

c)

C. ;

d)

D. 200N; 200N

53.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất

b)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz với z là độ cao so với mốc thế năng và luôn dương

d)

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng của vật

54.

1W bằng

a)

1J.s.

b)

1J/s.

c)

10J.s.

d)

10J/s.

55.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

56.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

A. N/m.

b)

B. kgm2/s2.

c)

C. N/s.

d)

D. kgm2/s.

57.

Đơn vị nào sau đây không phải của công?

a)

A. Wh

b)

B. N.m.

c)

C. kg.m2/s2

d)

D. kg.m2/s

58.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính hiệu suất?

a)

(Wi là năng lượng có ích, Wtp là năng lượng toàn phần)

b)

(Pi là công suất có ích, Ptp là công suất toàn phần)

c)

(A là công cơ học, Q là nhiệt lượng mà động cơ nhiệt được đốt cháy)

d)

(Whp là năng lượng hao phí, Wtp là năng lượng toàn phần)

59.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm dương hoặc bằng không

d)

luôn khác không

60.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

A. 19 N.

b)

B. 5 N.

c)

C. 21 N.

d)

D. 6 N.

61.

Một cầu thủ bóng đá thực hiện động tác đánh đầu vào quả bóng làm nó bay lên cao, rơi xuống chạm đất, biến dạng và phát ra tiếng động. Đã có sự chuyển hóa năng lượng nào trong trường hợp đó?

a)

Động năng của đầu cầu thủ chuyển hóa thành cơ năng và năng lượng âm thanh của quả bóng.

b)

Nhiệt năng của cầu thủ chuyển hóa thành cơ năng và năng lượng âm thanh của quả bóng.

c)

Động năng của đầu cầu thủ chuyển hóa thành hóa năng, cơ năng và năng lượng âm thanh của quả bóng.

d)

Quang năng chuyển hóa thành cơ năng và năng lượng âm thanh của quả bóng.

62.

Trong máy phát điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy là do:

a)

một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng

b)

một phần cơ năng đã tự biến mất

c)

một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng

d)

chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng

63.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

a)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

b)

Momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

Tổng đ�� lớn momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng độ lớn momen của các lực làm vật quay theo chiều ngược lại.

d)

Giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.

64.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kWh

b)

N.m

c)

kg.m2/s2

d)

kg.m2/s

65.

Biểu thức tính công tổng quát là:

a)

A. A = F.d.cos

b)

B. A = F.s

c)

C. A = F.d.sin

d)

D. A = F.d.cot

66.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian t

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F, của hai lực F1 và F2.

a)

A. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

b)

B. F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2.

c)

C. F luôn luôn lớn hơn F1 và F2.

d)

D. Ta luôn có hệ thứcF1 F2 F F1+ F2.

68.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng luôn dương.

b)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

c)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

69.

Khi trời lạnh, ta thường xoa hai bàn tay vào nhau và thấy tay nóng lên. Tại sao?

a)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hóa năng lượng từ động năng sang nhiệt năng, nhiệt năng làm tay ta nóng lên.

b)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hóa năng lượng từ nhiệt năng sang động năng, động năng làm tay ta nóng lên.

c)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hóa năng lượng từ động năng sang nhiệt năng, động năng làm tay ta nóng lên.

d)

Vì khi xoa hai bàn tay vào nhau có sự chuyển hóa năng lượng từ nhiệt năng sang động năng, nhiệt năng làm tay ta nóng lên.

70.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

A. J

b)

B. W.s

c)

C. N/m

d)

D. N.m

71.

Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động lượng là

a)

kgms

b)

kgm/s2

c)

kgms2

d)

kgm/s

72.

Công suất được xác định bằng:

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

73.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

74.

Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá đi qua trục quay.

b)

Lực có giá song song với trục quay.

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.

75.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

76.

Động lượng có thể tính bằng đơn vị nào sau đây:

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

kg.m/s2

77.

Chọn câu đúng: Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể

a)

A. nhỏ hơn F.

b)

B. lớn hơn 3F.

c)

C. vuông góc với lực F.

d)

D. vuông góc với lực 2F.

78.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật

c)

tổng động năng và thế năng của vật

d)

tích của động năng và thế năng của vật

79.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

80.

Câu nào sau đây là đúng khi ta nói về các loại va chạm ?

a)

A. Khi hai vật va chạm đàn hồi với nhau, định luật bào toàn động lượng không được nghiệm đúng.

b)

B. Khi hai vật va chạm đàn hồi với nhau, động lượng và động năng của hệ được bảo toàn

81.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

82.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

83.

Câu nào sau đây là đúng khi ta nói về các va chạm mềm?

a)

A. Khi hai vật va chạm mềm với nhau, định luật bào toàn động lượng không được nghiệm đúng.

b)

B. Khi hai vật va chạm mềm với nhau, định luật bảo toàn động lượng được nghiệm đúng.

c)

C. Khi hai vật va chạm mềm với nhau, tổng động năng của chúng được bảo toàn.

d)

D. Khi hai vật va chạm mềm với nhau, cơ năng của chúng được bảo toàn.

84.

Sau khi bào gỗ, ta thấy mặt của gỗ và dao bào bị nóng lên. Đã có sự chuyển hóa năng lượng nào trong trường hợp này?

a)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang hóa năng.

b)

Chuyển hóa từ động năng sang nhiệt năng.

c)

Chuyển hóa từ thế năng hấp dẫn thành thế năng đàn hồi.

d)

Chuyển hóa từ thế năng đàn hồi sang nhiệt năng.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

86.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

87.

Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Một radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng .....................đường tròn.

a)

bán kính

b)

đường kính

c)

chu vi

d)

diện tích

88.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

c)

C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

d)

D. Tr

89.

Khẳng định nào sau đây là không đúng trong trường hợp hai vật cô lập va chạm mềm với nhau?

a)

Năng lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

b)

Cơ năng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

c)

Động lượng của hệ trước và sau va chạm được bảo toàn.

d)

Trong quá trình va chạm, hai vật chịu lực tác dụng như nhau về độ lớn.

90.

Giả sử chọn mặt đất làm mốc tính thế năng. Thế năng của một vật nặng 2000 g ở độ cao 6 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 là

a)

120 J

b)

-120 J

c)

60 J

d)

-60 J

91.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc

b)

là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc

c)

là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc

d)

là vectơ vận tốc, là vectơ gia tốc

92.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

93.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)

phương không đổi

b)

độ lớn thay đổi

c)

độ lớn không đổi

d)

độ lớn và phương luôn thay đổi

94.

Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A. Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.

b)

B. Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.

c)

C. Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.

d)

D. Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.

95.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

p=Fm

b)

p=F.t

c)

p=Fm

d)

p=Ft

96.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

Hướng không đổi.

b)

Chiều không đổi.

c)

Phương không đổi.

d)

Độ lớn không đổi.

97.

Gia tốc của chuyến động tròn đều là đại lượng vectơ

a)

Có phương tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.

b)

Có chiều hướng vào tâm quĩ đạo chuyển động

c)

Cùng phương, chiều với véctơ tốc độ dài.

d)

Có phương thẳng đứng.

98.

Xét một hệ vật chịu tác dụng của các ngoại lực cân bằng. Cho các vật bên trong hệ tương tác lẫn nhau thì động lượng của hệ sau tương tác

a)

A. lớn hơn so với động lượng của hệ trước tương tác.

b)

B. nhỏ hơn so với động lượng của hệ trước tương tác.

c)

C. bằng với động lượng của hệ trước tương tác.

d)

D. không bằng động lượng của hệ trước tương tác.

99.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 4 N, 5 N và 6 N. Nếu bỏ đi lực 6 N thì hợp lực của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?

a)

A. 9 N.

b)

B. 6 N.

c)

C. 1 N.

d)

D. không biết vì chưa biết góc giữa hai lực.

100.

Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động

101.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

rad

b)

rad

c)

rad

d)

rad

102.

Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động

a)

A. tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

b)

B. thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

c)

C. thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

d)

D. thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

103.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương

b)

luôn âm

c)

khác 0

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

104.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

105.

Động lượng của một vật bằng:

a)

A. Tích khối lượng với vận tốc của vật

b)

B. Tích khối lượng với gia tốc của vật

c)

C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường

d)

D. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc

106.

Chọn ý chưa chính xác. Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo của đường tròn

b)

chiều: theo chiều chuyển động của vật

c)

độ lớn không đổi v = R.ω

d)

không đổi về hướng và độ lớn

107.

Tốc độ góc (ω: ômega) kim giây trên đồng hồ là:

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

108.

M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈10 m/s2. Khi chọn mốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là:

a)

A. 165 kJ; 0 kJ

b)

B. 150 kJ; 0 kJ

c)

C. 150 kJ; -15 kJ

d)

D. 150 kJ; 15 kJ

109.

Xét một hệ cô lập (hệ kín) gồm hai vật có khối lượng m1, m2. Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va chạm của mỗi vật theo thứ tự , và , . Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

110.

Đặt một vật nhỏ trên chiếc bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên. Cho bàn quay từ từ, vật quay theo bàn. Lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là

a)

A. phản lực

b)

B. trọng lực

c)

C. lực hấp dẫn.

d)

D. lực ma sát nghỉ.

111.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

112.

Chọn ý sai. Chuyến động tròn đều có

a)

Gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

Quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

d)

Vectơ gia tốc luôn không đổi.

113.

Một vật khối lượng 3 kg chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x = 3 + 0,5t2 với x(m) và t(s). Động năng của vật lúc t = 1 s là:

a)

A. 1,5 J

b)

B. 3 J

c)

C. 6 J

d)

D. 9 J

114.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

A. Giới hạn vận tốc của xe.

b)

B. Tạo lực hướng tâm.

c)

C. Tăng lực ma sát.

d)

D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.

115.

Hệ gồm hai vật 1 và 2 có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg; 3 m/s và 1,5 kg; 2 m/s. Biết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. Tổng động lượng của hệ này là

a)

A. 6 kg.m/s.

b)

B. 0 kg.m/s.

c)

C. 3 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s.

116.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s.

117.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

118.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng và tốc độ lần lượt là và Động lượng của hệ trong trường hợp hai vật chuyển động theo hai hướng lệch nhau góc 600 là vec tơ:

a)

cùng hướng với chuyển động của vật m1 và có độ lớn 0,8 kg.m/s

b)

ngược hướng với chuyển động của vật m2 và có độ lớn 0,8 kg.m/s

c)

chếch một góc 38,21o so với hướng với chuyển động của vật m2 và có độ lớn 0,7 kg.m/s

d)

chếch một góc 38,21o so với hướng với chuyển động của vật m1 và có độ lớn 0,7 kg.m/s

119.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)

Phương không đổi.

b)

Độ lớn thay đổi.

c)

Độ lớn không đổi.

d)

Độ lớn và phương luôn thay đổi.

120.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm,

b)

B. Xe chuyển động vào 1 đoạn đường cong (khúc cua) mặt đường nghiêng, lực ma sát đóng vai trò lực hướng tâm.

c)

C. Xe chuyển động đều trên đỉnh 1 cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

D. Đồng xu đặt trên mặt bàn nằm ngang quay đều trên trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

121.

Trong khoảng thời gian từ 6h00 đến 6h25 phút thì kim giờ của đồng hồ đã dịch chuyển đi một góc

a)

5π/6 (rad)

b)

5π/72 (rad)

c)

2π/3 (rad)

d)

3π/2 (rad)

122.

Một đĩa tròn bán kính 40 cm quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Đĩa quay 50 vòng trong 26 s. Tốc độ của một điểm nằm cách mép đĩa 15 cm có giá trị là:

a)

3,28 m/s

b)

3,02 m/s

c)

4,83 m/s

d)

8,91 m/s

123.

u, vectơ vận tốc có

a)

A. phương không đổi.

b)

B. độ lớn thay đổi.

c)

C. độ lớn không đổi.

d)

D. độ lớn và phương luôn thay đổi.

124.

Chọn ý sai. Một vật chuyển động đều trên đường tròn có bán kính xác định thì

a)

Quỹ đạo là đường tròn

b)

Tốc độ dài là không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

125.

Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc ω. Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật có hướng?

a)

A. Hướng vào tâm O

b)

B. Hướng ra xa tâm O

c)

C. Tiếp tuyến với quỹ đạo tròn

d)

D. Còn phụ thuộc vào vận tốc góc ω

126.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

C. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

127.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.

b)

B. Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.

c)

C. Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.

d)

D. Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.

128.

Chọn phát biểu sai. Lực hướng tâm

a)

A. là lực (hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.

b)

B. gây ra gia tốc hướng tâm cho vật.

c)

C. là một loại lực trong tự nhiên, xuất hiện khi vật chuyển động tròn đều.

d)

D. không xuất hiện khi vật chuyển động trên đường thẳng.

129.

Trong khoảng thời gian từ 6h00 đến 6h25 phút thì kim phút của đồng hồ đã dịch chuyển đi một góc

a)

5π/6 (rad)

b)

π/6 (rad)

c)

2π/3 (rad)

d)

3π/2 (rad)

130.

Một vật khối lượng 2 kg chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình x = 8 - t2 với x(m) và t(s). Động năng của vật lúc t = 0,5 s là:

a)

A. 1,5 J

b)

B. 2 J

c)

C. 4 J

d)

D. 1 J

131.

Một quạt máy quay với vận tốc 400 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,82m. Tìm vận tốc và tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt

a)

ω = 48,17 rad/s; v = 34,33 m/s

b)

ω = 41,78 rad/s; v = 34,33 m/s

c)

ω = 14,87 rad/s; v = 34,33 m/s

d)

ω = 41,88 rad/s; v = 34,35 m/s

132.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Tốc độ xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

A. lực đẩy của động cơ.

b)

B. lực hãm.

c)

C. lực ma fát nghỉ.

d)

D. lực của vô - lăng (tay lái).