wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề vly

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

d)

luôn có giá trị âm.

2.

Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

3.

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là

a)

M=fd

b)

M=F/d

c)

F1/d1=F2/d2

d)

F1d1=F2d2

4.

Chọn câu đúng. Cánh tay đòn của một lực đến trục quay O là:

a)

khoảng cách từ trục quay O đến ngọn của vectơ lực.

b)

khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay.

c)

khoảng cách từ trục quay O đến đường thẳng mang vectơ lực F.

d)

khoảng cách từ truc quay O đến một điểm trên vectơ lực.

5.

Một ngẫu lực của hai lực F1 và F2 có F1 = F2 = F và có cánh tay đòn d. Momen của ngẫu lực này là

a)

(F1 – F2 )d

b)

2fd

c)

Fd

d)

Chưa biết  vì còn phụ thuộc vào vị trí trục quay

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Hệ hai lực song song,ngược chiều cùng tác dụng vào một vật gọi là ngẫu lực

b)

Ngẫu lực tác dụng vào vật chỉ làm cho vật quay  chứ không  tịnh tiến

c)

Mô men của ngẫu lực bằng tích độ lớn của mỗi lực với  cánh tay đòn  của ngẫu lực

d)

Mô men của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực

7.

Ngẫu lực là hệ hai lực có đặc điểm nào dưới đây?

a)

có giá song song, ngược chiều và  có độ lớn bằng nhau.

b)

như hai lực cân bằng hoặc hai lực trực đối.

c)

có giá song song, cùng chiều và có độ lớn bằng nhau.

d)

hợp lực của ngẫu lực luôn bằng 0.

8.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

9.

Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng qui, việc gắn thước đo góc lên bảng bằng dụng cụ

a)

Nam châm

b)

Lực kế

c)

Giá đỡ

d)

Quả nặng

10.

Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng qui, dụng cụ để tiến hành thí nghiệm là

​Lực kế-1; bảng thép -2; thước đo góc -3. Giá đỡ có đế - 4, đồng hồ đo thời gian -5, nguồn điện

a)

1,2,3,6

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3,5

d)

1,3,4,6

11.

Khi di chuyển lực kế trong quá trình làm thí nghiệm thực hành đo tổng hợp của hai lực đồng qui cần đảm bảo

a)

Cùng nằm trên một đường thẳng

b)

Cùng nằm trong một mặt phẳng

c)

Cùng nằm trong khung gian

d)

Cùng thuộc hệ qui chiếu

12.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

13.

Khi lực không cùng phương với chuyển động thì biểu thức tính công của lực ấy là

a)

A = F.s.

b)

A = mgh.

c)

A = F.s.cosa.

d)

A = F.d.

14.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công ?

a)

N.m

b)

Cal

c)

J

d)

N/m

15.

Một vật có khối lượng m, trong trọng trường g, ở độ cao h so với với mặt đất. Công của trọng lực có biểu thức là

a)

mgh

b)

m.h

c)

mgh.sin

d)

m.g

16.

Khi lực không cùng phương với chuyển động thì biểu thức tính công của lực ấy là

a)

A = F.s.

b)

A = mgh.

c)

A = F.s.cosa.

d)

A = F.d.

17.

Xét biểu thức tính công A = F.s.cosa. Lực không sinh công khi:

a)

b)

c)

d)

18.

Công cơ học âm khi góc thoả:

a)

b)

c)

d)

19.

Xét biểu thức tính công A = F.s.cosa. Lực sinh công cản khi:

a)

b)

c)

d)

20.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

21.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hoá thành

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Hoá năng

d)

Quang năng

22.

Năng lượng xuất phát từ Mặt Trời có nguồn gốc là:

a)

Năng lượng hoá học

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Quang năng

23.

Khi một máy xay sinh tố đang hoạt động thì điện năng chuyển hoá chủ yếu thành:

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

24.

Chọn phát biểu đúng.  Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

25.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là :

a)

Fvt.

b)

Fv.

c)

Ft.

d)

Fv2

26.

Biểu thức của công suất là:

a)

P= F.s/t

b)

P=F.s.t

c)

P=F.s/v

d)

P=F.t/v

27.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công còn gọi là

a)

Công suất

b)

Năng lượng

c)

Công cơ học

d)

Động năng

28.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?

a)

HP

b)

kW.h

c)

Nm/s

d)

J/s

29.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm gọi là

a)

Công suất

b)

Năng lượng

c)

Công cơ học

d)

Động năng

30.

Đơn vị nào sau đây không phải  là đơn vị của công suất ?

a)

HP

b)

W.s

c)

kW

d)

HV

31.

Đơn vị nào sau đây  là đơn vị của công suất ?

a)

kW

b)

W.s

c)

kW.h

d)

W.min

32.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgh

b)

Wt=mgh

c)

Wt=2mg

d)

Wt=2mgh

33.

Một chất điểm có khối lượng m chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó bằng

a)

2m2

b)

m2\

c)

1/2.m.v2

34.

Gốc thế năng được chọn tại mặt đất nghĩa là

a)

trọng lực tại mặt đất bằng không.

b)

vật không thể rơi xuống thấp hơn mặt đất.

c)

thế năng tại mặt đất bằng không.

d)

thế năng tại mặt đất lớn nhất.

35.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với động năng?

a)

Luôn không âm.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Tỷ lệ thuận với khối lượng của vật.

d)

Tỷ lệ thuận với tốc độ.

36.

Khi thả rơi một vật trong trọng trường thì động năng của vật

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng 0

37.

Khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

d)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng.

38.

Thế năng trọng trường của một vật

a)

luôn dương vì độ cao của vật luôn dương.

b)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

không thay đổi nếu vật chuyển động thẳng đều.

d)

không phụ thuộc vào vị trí của vật.

39.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

b)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

c)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.  

d)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

40.

Một vật có khối lượng m = 5 kg ở độ cao 4 m. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật đó có giá trị:

a)

200 J

b)

250 J

c)

-200 J

d)

-250 J

41.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 54 km/h. Động năng của ô tô là

a)

225 kJ

b)

1,5 kJ

c)

30 kJ

d)

108 kJ

42.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì:

a)

Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn.

c)

Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

d)

Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng.

a)

Trong một hệ kín, thì cơ năng của mỗi vật trong hệ được bảo toàn.

b)

khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được bảo toàn

c)

khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được bảo toàn.

d)

khi một vật chuyển động thì cơ năng của vật được bảo toàn.

44.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình vật di chuyển từ M đến N thì

a)

cơ năng cực đại tại N

b)

cơ năng không đổi  

c)

động năng tăng

d)

thế năng giảm

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng? Cơ năng của vật gồm

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tích động năng và thế năng của vật

d)

hiệu động năng và thế năng của vật

46.

Một vật có khối lượng m rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật tại vị trí có độ cao h/2 so với mặt đất là

a)

mv2/2

b)

mgh+mv2/2

c)

mgh

d)

mg h/2

47.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản?

a)

Thế năng.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Động lượng.

48.

Trong quá trình dao động của một con lắc đơn, lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì

a)

thế năng đạt giá trị cực đại.

b)

động năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

49.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

50.

Một vật được ném thẳng đứng từ trên xuống dưới, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm  

c)

Động năng tăng, thế năng giảm  

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

51.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình vật di chuyển từ M đến N thì

a)

thế  năng cực đại tại N

b)

cơ năng thay  đổi

c)

động năng tăng

d)

thế năng giảm

52.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình vật di chuyển từ M đến N thì

a)

cơ năng cực đại tại N

b)

cơ năng thay  đổi

c)

động năng cực đại tại M

d)

thế năng giảm

53.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

c)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

54.

Hiệu suất càng lớn thì tỉ lệ

a)

giữa năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

b)

giữa năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

c)

giữa năng lượng hao phí so với năng lượng có ích càng ít

d)

giữa năng lượng hao phí so với năng lượng có ích càng lớn

55.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.  

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

56.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.

b)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.  

d)

Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.

57.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật rơi tự do.

c)

vật trượt có ma sát.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

58.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

59.

Lực F có độ lớn 500 N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2 m cùng hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là

a)

1 kJ

b)

1000 kJ

c)

100 J

d)

1 J

60.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực ?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

61.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao h = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g=10m/s2 . Cơ năng của vật bằng

a)

352 J

b)

325 J

c)

532 J

d)

523 J

62.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau một thời gian vận tốc giảm còn 18 km/h. Độ biến thiên của động năng của ô tô là

a)

-75 kJ

b)

75 kJ

c)

-150 kJ

d)

150 kJ

63.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

64.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

65.

Công cơ học là đại lượng

a)

không âm.

b)

vô hướng.

c)

véctơ.

d)

luôn dương.

66.

Mô men lực của một lực đối với trục quay bằng bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N

b)

10 Nm

c)

11 N

d)

11 Nm

67.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

104N

b)

1000N

c)

2778N

d)

360N

68.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

b)

véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

c)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

d)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

69.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv2/2

c)

vm2

d)

vm2/2

70.

Công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

tích của công và thời gian thực hiện công.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

71.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J

b)

5 J

c)

50 J

d)

0,5 J

72.

Máy đóng cọc có đầu búa nặng 0,8 tấn được nâng lên độ cao h so với mặt đất. Lấy g=9,m82. Thế năng của búa bằng 117,6 kJ (chọn gốc thế năng ở mặt đất). Độ cao h là

a)

15m

b)

-15m

c)

-1,5m

d)

1,5m

73.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J/s

d)

J.m

74.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi

a)

thế năng tăng.

b)

động năng giảm.

c)

cơ năng không đổi.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

75.

Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Cho g = 10m/s2. Sau khi rơi được 12 m, động năng của vật bằng. Chọn gốc thế năng tại mặt đất

a)

16 J

b)

24 J

c)

32 J

d)

48 J

76.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

d)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

77.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

W

c)

J.s

d)

N.m/s

78.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A =F.s.sinα.

b)

A = F.s.

c)

A = F.s + cosα

d)

A = F.s.cosα.

79.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

b)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

c)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

80.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?

a)

W = mgh/2

b)

W = P.h.

c)

W = mg(z2 – z1).

d)

Wt = mgh.

81.

Một vật trọng lượng 1N có động năng 1J. Lấy g = 10 m/s2 khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

a)

1,4 m/s

b)

4,47 m/s

c)

1m/s

d)

0,47 m/s

82.

Động năng là đại lượng:

a)

Véc tơ, luôn dương.

b)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

c)

Vô hướng, luôn dương

d)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

83.

Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

Wđ = mv2.

b)

Wđ = mv.

c)

Wđ = mv/2.

d)

Wđ = mv2/2.

84.

Một vật được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 300. Khi vật di chuyển 2m trên sàn thì lực thực hiện một công:

a)

40J

b)

20J

c)

40J

d)

20J

85.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định lý biến thiên động năng?

a)

A = mgz2 – mgz1

b)

Wt = mgz

c)

A=1/2mv22-1/2mv21

d)

Wđ=1/2mv2.

86.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

N.m

b)

Cal

c)

J

d)

N/m

87.

Khi một vật rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

động lượng của vật giảm dần.

b)

thế năng của vật giảm dần.

c)

động năng của vật giảm dần.

d)

thế năng của vật tăng dần.

88.

Một hòn bi khối lượng 20g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Nếu bỏ qua lực cản của môi trường thì ở độ cao cực đại mà hòn bi lên được cơ năng của hòn bi là

a)

3,36J

b)

2,88J

c)

0,48J

d)

3,2J

89.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng giảm.

b)

Động năng tăng, thế năng tăng.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng.

d)

Động năng tăng, thế năng giảm.

90.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

Vận tốc vật.

b)

Khối lượng vật.

c)

Vị trí vật.

d)

Độ cao.

91.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

Động năng tăng gấp 6.

b)

động năng tăng gấp 8.

c)

động năng tăng gấp 4.

d)

động năng tăng gấp đôi.

92.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng

a)

6W

b)

7W

c)

5W

d)

4W

93.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức công suất nào sau đây là đúng?

a)

P = At.

b)

P = A/t.

c)

P =. A. t2

d)

P = t/A.

94.

Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s. Độ biến thiên động năng của ô tô trong thời gian bị hãm tốc độ là:

a)

-450 kJ

b)

200 kJ

c)

800 kJ

d)

-400 kJ

95.

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Khi đó vật ở độ cao nào so với đất?

a)

0,4m

b)

9,8m

c)

32m

d)

1,0m

96.

Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật tại M bằng bao nhiêu? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

1J

b)

5J

c)

8J

d)

4J

97.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công còn gọi là

a)

Công suất

b)

Năng lượng

c)

Công cơ học

d)

Động năng

98.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi.

a)

thế năng tăng.

b)

động năng không đổi.

c)

cơ năng không đổi.

d)

cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

99.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

100.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

b)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

c)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

101.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Công của lực được tính bằng biểu thức A=F.s.cosa

b)

Công của lực có giá trị đại số.

c)

Công của lực là đại lượng luôn dương.

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng.

102.

Một vật khối lượng 4 kg, ở độ cao 15 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2, chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng của vật là

a)

600 J

b)

700 J

c)

500 J

d)

400 J

103.

Hiệu suất của một máy là tỉ số giữa năng lượng

a)

có ích và năng lượng hao phí.

b)

có ích và năng lượng toàn phần.

c)

hao phí và năng lượng có ích.

d)

hao phí và năng lượng toàn phần.

104.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực ?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

105.

Dạng năng lượng tương tác giữa Trái đất và vật ở gần mặt đất gọi là

a)

thế năng đàn hồi.

b)

thế năng trọng trường.

c)

động năng.

d)

cơ năng.

106.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J/s

d)

J.m

107.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

108.

Quả cầu nhỏ khối lượng 500 g treo ở đầu một sợi dây dài 1 m, đầu trên của dây cố định. Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây hợp với phương thẳng đứng góc 600 rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

2,5 m/s

b)

3,16 m/s

c)

3,61 m/s

d)

2,05 m/s

109.

Mô men lực của một lực đối với trục quay bằng bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10N

b)

10 Nm

c)

11N

d)

11 Nm

110.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H có thể nhận giá trị

a)

H>1

b)

H=1

c)

H<1

111.

Khi đang hoạt động, sự chuyển hóa năng lượng của bàn là, phần lớn từ điện năng sang

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

112.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv2/2

c)

vm2

d)

vm2/2

113.

Dạng năng lượng tương tác giữa Trái đất và vật ở gần mặt đất gọi là

a)

thế năng đàn hồi.  

b)

thế năng trọng trường.

c)

động năng.

d)

cơ năng

114.

Khi đang hoạt động, sự chuyển hóa năng lượng của bàn là, phần lớn từ điện năng sang

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

115.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2

b)

mv2/2

c)

vm2

d)

vm2/2

116.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

117.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

b)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

c)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

118.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

bảo toàn

b)

vô hướng

c)

không bảo toàn

d)

biến thiên

119.

Một vật khối lượng 4 kg, ở độ cao 15 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2, chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng của vật là

a)

600 J

b)

700 J

c)

500 J

d)

400 J

120.

Hiệu suất của một máy là tỉ số giữa năng lượng

a)

có ích và năng lượng hao phí.

b)

có ích và năng lượng toàn phần.

c)

hao phí và năng lượng có ích.

d)

hao phí và năng lượng toàn phần.

121.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực ?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

122.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Công của lực được tính bằng biểu thức A=F.cosa

b)

Công của lực có giá trị đại số.

c)

Công của lực là đại lượng luôn dương.  

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng.

123.

Đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

Kg.m/s

c)

J/s

d)

J.m

124.

Một viên đạn có khối lượng 20 g bay với tốc độ 250 m/s. Động lượng của nó có độ lớn là

a)

500 kg.m/s

b)

50 kg.m/s

c)

5000 kg.m/s

d)

5 kg.m/s

125.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W

b)

25W

c)

250W

d)

2,5kW

126.

Mô men lực của một lực đối với trục quay bằng bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10N

b)

10Nm

c)

11N

d)

11Nm

127.

Xe A có khối lượng 1 tấn chuyển động với tốc độ 54 km/h và xe B có khối lượng 2,5 tấn chuyển động ngược chiều với tốc độ 36 km/h. Tổng động lượng của hai xe có độ lớn là

a)

10000 kg.m/s.

b)

15000 kg.m/s.

c)

20000 kg.m/s.

d)

25000 kg.m/s.

128.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H có thể nhận giá trị

a)

H>1

b)

H=1

c)

H<1

129.

Lựa chọn trong các mạnh đề sau.

a)

Biểu thức mômen của một lực đối với trục quay là M = F.d.

b)

Đơn vị của Mômen lực là J.m.

c)

Mô men của một lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

d)

Cánh tay đòn của lực là khoảng cách giữa trục quay và giá của lực.

130.

Một vật m = 1kg được thả tự do từ độ cao 10m so với Mặt Đất, chọn mốc thế năng tại Mặt Đất, lấy g= 10m/s 2 . Trong quá trình chuyển động của vật thì.

a)

Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm.

b)

Khi vật gần chạm đất thì vận tốc vật đạt giá trị cực đại.

c)

Cơ năng ban đầu của vật bằng thế ban đầu của vật và bằng 200J.

d)

Vận tốc chạm đất của vật là 12m/s.

131.

Một vật m = 100g được ném thẳng đứng từ Mặt Đất lên trên với vận tốc 10m/s, chọn mốc thế năng tại Mặt Đất, lấy g= 10m/s 2 . Trong quá trình chuyển động của vật thì.

a)

Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm.

b)

Khi vật đạt độ cao cực đại thì vận tốc vật bằng 0.

c)

Cơ năng ban đầu của vật bằng động năng ban đầu của vật và bằng 5J.

d)

Độ cao cực đại của vật đạt được là 10m.

132.

Lựa chọn trong các mạnh đề sau.

a)

Đơn vị của mômen lực là N.m.

b)

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng vector.

c)

Một trong những đặc điểm của hai lực trực đối là có điểm đặt lên hai vật khác nhau.

d)

Cánh tay đòn của lực là khoảng cách giữa trục quay và giá của lực.