wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test Ghi sổ kép

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

CÓ BAO NHIÊU BƯỚC GHI SỔ KÉP?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Trả nợ người bán 500.000.000 bằng tiền vay ngân hàng

a)

A. Nợ TK 411 : 500.000.000
Có TK 112: 500.000.000

b)

B. Nợ TK 311 : 500.000.000
Có TK 112: 500.000.000

c)

C. Nợ TK 331 : 500.000.000
Có TK 341: 500.000.000

d)

D. Nợ TK 331 : 500.000.000
Có TK 112: 500.000.000

3.

BƯỚC XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG CÁC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN LIÊN QUAN THUỘC BƯỚC SỐ BAO NHIÊU TRONG HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Ngày 1/8/N, DN có nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt: 300.000.000đ, hãy chọn đáp án hạch toán đúng :

a)

A.

Nợ TK Tiền mặt : 300.000.000
Có TK TG ngân hàng: 300.000.000

b)

B.

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng : 300.000.000
Có TK Tiền mặt: 300.000.000

5.

Ngày 2/8/N, Công ty H thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trước: 100.000.000đ bằng Tiền gửi không kỳ hạn

a)

A.

Nợ TK Tiền mặt : 100.000.000
Có TK TG ngân hàng : 100.000.000

b)

B

Nợ TK TG Ngân Hàng : 100.000.000
Có TK nợ phải thu khách hàng : 100.000.000

c)

C

Nợ TK TG Ngân Hàng : 100.000.000
Có TK Tiền Mặt 100.000.000

6.

Có bao nhiêu quan hệ đối ứng cơ bản liên quan đến tài sản và nguồn vốn?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Nghiệp vụ dùng tiền mặt đi mua nguyên vật liệu, vậy biến động thuộc loại nào dưới đây?

a)

Loại 1: Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

    

b)

Loại 2: Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

      Nhận tài sản Cố định từ cổ đông góp vốn

c)

Loại 3: Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

d)

Loại 4: Giảm nguồn vốn, giảm tài sản

8.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh : Trả nợ vay Ngân hàng bằng chuyển khoản thuộc loại đối ứng nào dưới đây

a)

Loại 1: Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

b)

Loại 2: Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

c)

Loại 3: Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

d)

Loại 4: Giảm nguồn vốn, giảm tài sản

9.

Doanh nghiệp có nghiệp vụ kinh tế : Nhận tài sản Cố định từ cổ đông góp vốn, vậy nghiệp vụ này thuộc đối ứng loại nào?

a)

Loại 1: Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

b)

Loại 2: Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

c)

Loại 3: Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

d)

Loại 4: Giảm nguồn vốn, giảm tài sản

10.

Doanh nghiệp có nghiệp vụ kinh tế : Trích lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh, vậy nghiệp vụ này thuộc đối ứng loại nào?

a)

Loại 1: Tăng tài sản này, giảm tài sản khác

b)

Loại 2: Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

c)

Loại 3: Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác

d)

Loại 4: Giảm nguồn vốn, giảm tài sản

11.

Mua CCDC nhập kho, thanh toán ngay bằng tiền mặt : 10.000.000

a)

Nợ TK CCDC : 10.000.000
Có TK Tiền mặt : 10.000.000

b)

Nợ TK tiền mặt : 10.000.000
Có TK CCDC: 10.000.000

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 10.000.000
Có Tài khoản công cụ dụng cụ : 10.000.000

12.

Nhận góp vốn bằng 1 Tài sản cố định 50.000.000

định khoản như sau:

a)

Nợ TK TSCĐ : 50.000.000
Có TK Vốn chủ sở hữu : 50.000.000

b)

Nợ TK vốn CSH : 50.000.000
Có TK Tài sản cố định : 50.000.0000

c)

Nợ TK nguồn vốn : 50.000.000
Có TK Tài sản cố định : 50.000.000

d)

Nợ Tk tài sản cố định : 50.000.000
Có Tài khoản tiền mặt 50.000.000

13.

Trả tiền cho người bán bằng tiền mặt : 10.000.000

hạch toán như sau

a)

Nợ TK Phải trả người bán : 10.000.000
Có TK Tiền mặt : 10.000.000

b)

Nợ TK Tiền mặt : 10.000.000
Có TK Tiền mặt : 10.000.000

c)

Nợ TK Vốn CSH : 10.000.000
Có TK Tiền mặt : 10.000.000

d)

Nợ TK Vốn CSH : 10.000.000
Có TK Tiền gửi ngân hàng : 10.000.000

14.

Mua Nguyên vật liệu nhập kho, chưa thanh toán 15.000.000

Hạch toán như sau :

a)

Nợ TK Nguyên vật liệu : 15.000.000
Có TK Nợ phải Trả : 15.000.000

b)

Nợ TK hàng hoá : 15.000.000
Có TK Phải trả người bán : 15.000.000

c)

Nợ TK Phải trả người bán : 15.000.000
Có TK Nguyên Vật Liệu : 15.000.000