wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tỷ giá hối đoái

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính quốc tế đóng vai trò thúc đẩy hội nhập kinh tế toàn cầu vì:

a)

Giúp giảm thuế xuất khẩu

b)

Làm tăng tỷ giá hối đoái

c)

Làm giảm nhu cầu nhập khẩu

d)

Tạo điều kiện lưu chuyển vốn, đầu tư và thương mại giữa các nước

2.

Tỷ giá hối đoái là yếu tố quan trọng trong tài chính quốc tế vì:

a)

Làm tăng sản lượng quốc nội

b)

Ảnh hưởng đến dòng vốn và chi phí tài chính xuyên quốc gia

c)

Ổn định hệ thống thuế quan

d)

Chỉ ảnh hưởng đến tài chính nhà nước

3.

Một doanh nghiệp xuất khẩu cà phê Việt Nam ký hợp đồng nhận thanh toán bằng USD. Nếu đồng VND mất giá so với USD, doanh nghiệp sẽ:

a)

Được lợi vì quy đổi sang VND sẽ nhận được nhiều hơn

b)

Bị giảm lợi nhuận

c)

Không chịu tác động gì

d)

Phải thay thêm vốn trong nước

4.

Đồng tiền … là đồng tiền thể hiện … của nó thông qua đồng tiền định giá.

a)

định giá, sức mua

b)

định giá, giá cả

c)

yết giá, giá trị

d)

yết giá, sức mua

5.

Yết tỷ giá … là phương pháp lấy ngoại tệ làm đơn vị … với đồng nội tệ.

a)

Gián tiếp, trao đổi

b)

Gián tiếp, tính toán

c)

trực tiếp, so sánh

d)

trực tiếp, tính toán

6.

Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn được hiểu là:

a)

Tỷ giá hoàn toàn do thị trường quyết định mà không có sự can thiệp của nhà nước

b)

Tỷ giá được chính phủ quy định và duy trì ổn định trong mọi trường hợp

c)

Tỷ giá về cơ bản do thị trường quyết định, nhưng nhà nước có thể can thiệp khi cần thiết để tránh sốc tỷ giá

d)

Tỷ g

7.

Tại ngân hàng thương mại niêm yết các tỷ giá: E(USD/CNY) = 6,2115 - 6,2430 E(USD/JPY) = 94,545 - 94,755 Tính Bid (CNY/JPY):

a)

Ask(USD/JPY) ÷ Bid(USD/CNY = 14,255

b)

Bid(USD/JPY) ÷ Ask(USD/CNY) = 15,144 (Đúng)

c)

Bid(USD/CNY) x Bid(USD/JPY) = 587,266

d)

Ask (USD/CNY) x Bid(USD/JPY) = 590,244

8.

Tại ngân hàng thương mại niêm yết các tỷ giá: E(USD/CNY) = 6,2115 - 6,2430 E(USD/JPY) = 94,545 - 94,755 Tính Ask (CNY/JPY):

a)

Ask(USD/JPY) ÷ Bid(USD/CNY = 15,255 (Đúng)

b)

Bid(USD/JPY) ÷ Ask(USD/CNY) = 15,144

c)

Bid(USD/JPY) - Bid(USD/CNY) = 88,3335

d)

Ask (USD/JPY) - Bid(USD/CNY) = 88,5435

9.

Tại ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá: E(USD/SGD) = 1,2845 - 1,2849 Ý nghĩa của Bid(USD/SGD) = 1,2845:

a)

Ngân hàng mua SGD bán USD với tỷ giá mua 1 USD =1,2845 SGD

b)

Ngân hàng bán SGD mua USD với tỷ giá bán 1 USD = 1,2845 SGD

c)

Ngân hàng mua USD bán SGD với tỷ giá bán 1 SGD = 1,2845 USD

d)

Ngân hàng mua USD bán SGD với tỷ giá mua 1 USD = 1,2845 SGD (Đúng)

10.

Tại ngân hàng thương mại niêm yết các tỷ giá:

E(USD/SGD) = 1,2845 - 1,2849

Chỉ ra đồng tiền yết giá, đồng tiền định giá:

a)

Đồng tiền yết giá: SGD; Đồng tiền định giá: USD

b)

Đồng tiền yết giá: USD; Đồng tiền định giá: SGD (Đúng)

c)

Chỉ có đồng tiền yết giá, không có đồng tiền định giá

d)

Chỉ có đồng tiền định giá, không có đồng tiền yết giá

11.

Tại ngân hàng thương mại niêm yết các tỷ giá:

E(AUD/THB) = 30.455 - 30.485

E(EUR/THB) = 37.696 - 37.702. Ý nghĩa của đồng THB trong các tỷ giá:

a)

THB là đồng tiền yết giá

b)

THB là đồng tiền định giá (Đúng)

c)

THB vừa là đồng yết giá vừa là đồng định giá

d)

THB là đồng tiền cơ sở

12.

Tỷ giá giữa EUR và USD là 1 EUR = 1,10 USD, và tỷ giá giữa USD và JPY là 1 USD = 150 JPY. Tỷ giá chéo giữa EUR và JPY:

a)

1 EUR = 165 JPY (Đúng)

b)

1 EUR = 16,5 JPY

c)

1 EUR = 151,10 JPY

d)

1 EUR = 136,36 JPY

13.

Tỷ giá GBP/USD là 1,25 và tỷ giá AUD/USD là 0,75, tỷ giá chéo GBP/AUD:

a)

0,60

b)

0,94

c)

2,00

d)

1,67 (Đúng)

14.

Tỷ giá CAD/USD là 1,30 và tỷ giá AUD/USD là 0,75, tỷ giá chéo giữa CAD và AUD:

a)

1 CAD = 1,73 AUD (Đúng)

b)

1 CAD = 0,58 AUD

c)

1 CAD = 1,00 AUD

d)

1 AUD = 1,73 CAD

15.

Tỷ giá EUR/JPY = 135 và tỷ giá USD/JPY = 110. Tỷ giá chéo EUR/USD:

a)

1,25

b)

0,814

c)

1,227 (Đúng)

d)

14.850