wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuyết trình nhóm 7

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Theo anh/chị, trong một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, đâu là rủi ro đáng quan tâm nhất ?

a)

Rủi ro lãi suất

b)

Rủi ro tín dụng

c)

Rủi ro thanh khoản

d)

Rủi ro tác nghiệp

2.

Rủi ro tín dụng thường phát sinh khi nào ?

a)

Trước khi giải ngân cho khách hàng.

b)

Trong khi giải ngân cho khách hàng

c)

Sau khi giải ngân cho khách hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

3.

Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 50 triệu với kì hạn 1 năm, tiền lãi người đó nhận được là 2,5 triệu. Tính lãi suất mà người đó nhận được trong kỳ?

a)

5%

b)

7%

c)

8%

d)

3,5%

4.

Căn cứ vào đối tượng tín dụng, tín dụng được chia thành các loại:

a)

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn.

b)

Tín dụng vốn lưu động, tín dụng vốn cố định.

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng lưu thông hàng hóa, tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước.

5.

 Tín dụng ngân hàng:

a)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và trung hạn.

b)

 Đáp ứng nhu cầu vốn trung hạn và dài hạn.

c)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và dài hạn.

6.

Lãi suất có ảnh hưởng thế nào đối với chủ thể kinh tế ?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

7.

Tín dụng được hiểu như thế nào?

a)

Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc hoàn trả sau một thời gian nhất định với lãi suất thỏa thuận.

b)

 Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc có tài sản thế chấp, cầm cố.

c)

Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc tín chấp.

d)

Quan hệ vay vốn dựa trên nguyên tắc người vay và người cho vay đều có lợi.

8.

Quan hệ tín dụng thuê mua được thực hiện bởi:

a)

Các doanh nghiệp với nhau

b)

Các doanh nghiệp và dân cư

c)

Các ngân hàng với các doanh nghiệp

d)

Các công ty tài chính với các doanh nghiệp

9.

Tín dụng ngân hàng khác tín dụng thương mại ở chỗ:

a)

Đôi tượng tín dụng là tiên

b)

Là quan hệ đầu tư từ ngân hàng cho các doanh nghiệp và không ngược lại

c)

Tín dụng có thể được cấp dưới dạng bảo lãnh hoặc chiết khấu thương phiếu

d)

Khối lượng cho vay lớn hơn

10.

Hình thức tín dụng nào sau đây không thuộc tín dụng thuê mua:

a)

Bán và tái thuê

b)

Thuê hoạt động

c)

Mua chịu hàng hóa

d)

Thuê tài chính

11.

Tín dụng ngân hàng biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Các ngân hàng huy động tiền gửi

b)

Các ngân hàng phát hành cổ phiếu

c)

Các ngân hàng thành lập quỹ đầu tư

d)

Không có câu nào đúng hết chơn

12.

 Căn cứ vào đối tượng tín dụng, tín dụng được chia thành các loại:

a)

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn.

b)

Tín dụng vốn lưu động, tín dụng vốn cố định.

c)

Tín dụng sản xuất và tín dụng lưu thông hàng hóa, tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước.

13.

Tín dụng ngân hàng:

a)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và trung hạn.

b)

 Đáp ứng nhu cầu vốn trung hạn và dài hạn.

c)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

d)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và dài hạn

14.

Tín dụng ngân hàng:

a)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và trung hạn.

b)

Đáp ứng nhu cầu vốn trung hạn và dài hạn.

c)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

d)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn và dài hạn.

15.

Tín dụng thương mại thường là:

a)

Tín dụng ngắn hạn.

b)

Tín dụng trung hạn.

c)

Tín dụng dài hạn.

d)

Cả tín dụng ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

16.

 Lãi suất là tỷ lệ % giữa :

a)

 Tiền vốn trên tiến lãi được chuyển quyền sử dụng trong một thời gian nhất định.

b)

Tiền lãi trên tiền vốn được chuyển quyền sử dụng trong một thời gian nhất định.

c)

Tiến cho vay trên tiền lãi được chuyển quyền sử dụng trong một thời gian nhất định.

d)

Cả ba câu đều sai.