wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN LÃI SUẤT

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Lãi suất thông báo hoặc thỏa thuận trong các quan hệ tín dụng là lãi suất gì?

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực

c)

Lãi suất hiệu dụng

d)

Lãi suất coupon

2.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Công cụ nợ có tính lỏng kém thì sẽ hấp dẫn nhà đầu tư

b)

Sự tăng lên trong rủi ro vỡ nợ của công cụ nợ nào đó sẽ làm lãi suất của nó tăng

c)

Công cụ nợ dễ chuyển hoá thành tiền thì có tính lỏng kém

d)

Nghĩa vụ thuế thu nhập không làm ảnh hưởng đến cấu trúc rủi ro lãi suất

3.

Công thức tính lãi suất đơn là:

a)

I= Co * (1 + i*n)

b)

I= Co * i *n

c)

I= (1 + i)n-1

d)

I= i*n

4.

Chênh lệch lãi suất giữa công cụ nợ có rủi ro và không có rủi ro gọi là?

a)

Rủi ro vỡ nợ

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất hiệu dụng

d)

Mức bù rủi ro

5.

Làm thế nào để biểu diễn cấu trúc kỳ hạn của lãi suất?

a)

Dùng đường cong lãi suất (yield curve)

b)

Dùng biểu đồ hình tròn (pie chart)

c)

Dùng biểu đồ thanh (bar chart)

d)

Dùng biểu đồ đường tròn (radar chart)

6.

Công cụ nợ có rủi ro vỡ nợ thì mức bù rủi ro luôn…

a)

Dương

b)

Âm

c)

Không xác định được

d)

Bằng 0

7.

Công thức tính lãi suất kép là:

a)

I= (1 + i)*n -1

b)

I= (1+ i*n)-1

c)

I= (1 + i)n -1

d)

I= (1 + i*n) -1

8.

Nếu mức lạm phát là 13%, bạn gởi tiền vào ngân hàng là 8% thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa là 5%

b)

Lãi suất thực là 8%

c)

Lãi suất thực là -5%

d)

Lãi suất danh nghĩa là -5%

9.

Một khoản cho vay 100 triệu đồng với lãi suất 2%/ năm, có thời hạn 3 năm. Lãi suất đơn và tổng giá trị thu nhập đơn (Cn) là:

a)

I= 6%

Cn= 106 triệu

b)

I= 12%

Cn= 103 triệu

c)

I= 3%

Cn= 112 triệu

d)

I= 4%

Cn= 104 triệu

10.

Lãi (lợi tức) không phải là :

a)

Tiền thù lao trả cho việc sử dụng một số vốn

b)

Giá mà người đi vay phải trả cho người cho vay để có được quyền sử dụng tạm thời vốn tín dụng trong một thời gian nhất định

c)

Giá cả của quyền sử dụng vốn tín dụng

d)

Công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng

11.

Đâu không phải là vai trò của lãi suất?

a)

Là công cụ kích thích đầu tư phát triển kinh tế

b)

Là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng

c)

Là một trong những công cụ dự báo tình hình nền kinh tế

d)

Là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

12.

Hiện nay, Việt Nam đang áp dụng cơ chế lãi suất cho vay nào sau đây?

a)

Quy định trần lãi suất cho vay

b)

Cho vay theo lãi suất thỏa thuận

c)

Cho vay dựa trên lãi suất cơ bản + biên độ

d)

Tất cả các phương án đều sai

13.

Lãi suất thị trường tăng thể hiện:

a)

Cung vốn vay đang tăng lên

b)

Cầu vốn vay đang tăng lên

c)

Sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Căn cứ vào thời hạn tín dụng, ta có thể chia lãi suất thành:

a)

Lãi suất cố định, lãi suất biến đổi

b)

Lãi suất tiền gửi, lãi suất cho vay

c)

Lãi suất ngắn hạn, lãi suất dài hạn

d)

Lãi suất chiết  khấu, lãi suất tái chiết khấu

15.

Đâu là khái niệm của lãi suất?

a)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

b)

Lãi suất là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng

c)

Lãi suất là phương tiện kích thích lợi ích vật chất để thu hút mọi nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

d)

Lãi suất là giá cả của quyền sử dụng vốn tín dụng

16.

Đối với người đi vay, lãi suất được gọi là:

a)

Một phần chi phí vốn vay

b)

Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

c)

Sự đền bù với việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

Tất cả đáp án đều đúng

17.

Khi lạm phát xảy ra:

a)

Người cho vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

b)

Người cho vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

c)

Người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng lên

d)

Người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm xuống

18.

Đầu tư cố định là đầu tư mà các doanh nghiệp chi tiêu vào:

a)

Nguyên liệu

b)

Công trình, xí nghiệp, cửa hàng làm việc

c)

Phụ tùng thành phẩm

d)

Không có đáp án đúng

19.

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Mức độ rủi ro của món vay

b)

Thời hạn của món vay dài ngắn khác nhau

c)

Vị trí địa lý của khách hàng vay vốn

d)

Tất cả các trường hợp trên

20.

Có mấy tác động của lãi suất?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2