wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Minh Đại Việt

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Trần thành lập Quốc sử viện, nhà Nguyễn thành lập lập Quốc sử quán. Nhiều bộ sử lớn được biên như: Đại Việt sử kí toàn thư, Đại Việt sử kí, Đại Việt thông sử… Địa lí học: Di địa chí, Hồng Đức bản đồ, Gia Định thành thông chí, Hoàng Việt nhất thống dư địa chí…. Toán học: Đại thành toán pháp, Lập thành toán pháp Khoa học Quân sự: Binh thư yếu lược, Vạn Kiếp tông bí truyền thư,... Y học: Các danh y như Tuệ Tĩnh, Hải thượng Lãn Ông với các tác phẩm Nam dược thần hiệu, Hải Thượng y tông tâm lĩnh

4 lines
2.

Nghệ thuật kiến trúc phát triển mạnh mẽ, chịu ảnh hưởng của tôn giáo. Hệ thống cung điện, chùa, tháp, thành quách được xây dựng nhiều nơi (tiêu biểu: thành Thăng Long, Phú Xuân…). Nghệ thuật điêu khắc thể hiện phong cách đặc sắc, tinh xảo. (Tiêu biểu: Tượng Phật Bà Quan Âm nghìn tay mắt, 18 pho tượng La Hán ở chùa Tây Phương….) Nghệ thuật âm nhạc rất đa dạng về thể loại, có 2 loại biểu diễn tiêu biểu là cung đình và biểu diễn dân gian (Tiêu biểu: Hát ví dặm, hát quan họ, hát xẩm…)

4 lines
3.

Những thành tựu của nền văn minh Đại Việt thể hiện một nền văn hoá rực rỡ, phong phú, toàn diện, độc đáo, khẳng định bản sắc của một dân tộc, một quốc gia văn hiến, văn minh ở khu vực Đông Nam Á và thế giới phương Đông. Tạo nên sức mạnh để kháng chiến chống ngoại xâm, giành thắng lợi và là nền tảng để đạt được nhiều thành tựu trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Văn minh Đại Việt là cội nguồn của văn minh Việt Nam hiện đại. Những thành tựu của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực là những di sản lịch sử - văn hoá, tạo nên niềm tin, sức mạnh cho các thế hệ người V

4 lines
4.

Thành phần dân tộc theo dân số trong cơ cấu dân số Việt Nam hiện nay, dân tộc Kinh chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm?

4 lines
5.

Các dân tộc ở Việt Nam thuộc bao nhiêu ngữ hệ?

4 lines
6.

Tiếng Việt được xếp vào nhóm ngôn ngữ nào?

4 lines
7.

Hoạt động kinh tế của các dân tộc ở Việt Nam không hoàn toàn giống nhau do địa bàn cư trú trải rộng trên nhiều địa hình khác nhau. Đúng hay sai?

4 lines
8.

Ẩm thực truyền thống của người Kinh gắn với đời sống kinh tế nông nghiệp. Bữa ăn truyền thống của họ gồm các món chính là cơm, canh, rau, cá. Đúng hay sai?

4 lines
9.

Thống của người Kinh gắn với đời sống kinh tế nông nghiệp. Bữa ăn truyền thống của họ gồm các món chính là cơm, canh, rau, cá,..

4 lines
10.

Nhà ở của người Kinh thường sống trong những ngôi nhà ba gian, năm gian truyền thống được xây dựng trên nền đất bằng.

4 lines
11.

Trang phục của mỗi dân tộc có những nét riêng, phản ánh điều kiện sống cũng như óc thẩm mĩ của từng cộng đồng

4 lines
12.

Món ăn được chế biến khoa học hơn, giảm tác động xấu đến sức khỏe con người.

4 lines
13.

Trang phục ngày càng hiện đại, chất liệu bền đẹp và có thêm vai trò bảo vệ sức khỏe của con người bằng cách ngăn cản những tác động xấu của khí hậu,…

4 lines
14.

Nhà ở: Đa số vẫn giữ phong cách truyền thống, nhưng kết hợp kiến trúc hiện đại của lối kiến trúc Á-Âu.

4 lines
15.

Người Kinh sống ở khu vực đồng bằng và ven biển di chuyển từ nơi này đến nơi khác chủ yếu là đi bộ.

4 lines
16.

Ở miền núi, các dân tộc thiểu số chủ yếu đi bộ và vận chuyển hàng hoá bằng những chiếc gùi đeo trên lưng.

4 lines
17.

Tín ngưỡng truyền thống của các dân tộc ở Việt Nam là tín ngưỡng dân gian (thờ cúng trời, đất, các vị thần linh, thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc, tin thờ các loại mà,...).

4 lines
18.

Trong đời sống văn hoá tinh thần của các dân tộc, lễ hội có một vai trò rất quan trọng

4 lines
19.

Sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc (ĐĐKDT) trên cơ sở chung sống lâu đời, các dân tộc đã cùng góp sức vào công cuộc xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nước.

4 lines
20.

Vai trò, tầm quan trọng của khối ĐĐKDT trong lịch sử dựng nước và giữ nước:

4 lines
21.

Vai trò của khối ĐĐKDT trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay.

4 lines
22.

Thời kì phong kiến độc lập, các dân tộc thiểu số tiếp tục có những đóng góp trong các cuộc kháng chiến nào:

4 lines
23.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

4 lines
24.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

4 lines
25.

Nhà Trần thành lập cơ quan biên soạn quốc sử nào?

4 lines
26.

Nét độc đảo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt (thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX)

4 lines
27.

Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

4 lines
28.

Nhà Toán học nổi tiếng nước ta dưới triều Lê.

4 lines
29.

Bộ quốc sử đầu tiên của nhà nước Đại Việt là:

a)

A. Đại Nam thực lục.

b)

B. Đại việt sử ký

c)

C. Đại việt thông sử.

d)

D. Đại việt sử ký toàn thư.

30.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Chăm

b)

Mường

c)

Kinh

d)

Thái

31.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

Dân tộc vùng thấp

b)

Dân tộc đa số

c)

Dân tộc vùng đồng bằng

d)

Dân tộc thiểu số

32.

Đờn ca tài tử là làn điệu của vùng nào ở nước ta?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

33.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia làm mấy nhóm:

a)

Hai nhóm

b)

Năm nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Ba nhóm

34.

Nhà Trần thành lập cơ quan biên soạn quốc sử nào?

a)

Quốc sử ký

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc sử viện

d)

Ngự sử đài

35.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là :

a)

A. Trồng lúa nước.

b)

B. Trồng cây lúa mạch.

c)

C. Trồng cây lúa nương.

d)

D. Trồng cây lúa mì.

36.

Bộ bản đồ đầu tiên do nhà nước phong kiến Việt Nam biên soạn dưới thời vua Lê Thánh Tông là:

a)

Dư địa chí

b)

Hồng Đức bản đồ

c)

Đại Nam nhất thống chí

d)

Gia định thành công chí

37.

Ai là người chế tạo ra súng thần cơ dưới triều nhà Hồ?

a)

Hồ Hán Thương

b)

Hồ Qúy Ly

c)

Hồ Nguyên Trừng

d)

Lê Lợi

38.

Ý nào sau đây là ý nghĩa của việc củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn hiện nay:

a)

Việc phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc là một trong những nhân tố có ý nghĩa gián tiếp đối với sự phát triển của một quốc gia dân tộc

b)

Việc phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc là một trong những nhân tố có ý nghĩa quyết định để phấn đấu vì một nước Việt Nam 'dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh'

c)

Việc phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc là một trong những nhân tố chủ quan khá q

39.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là:

a)

A. Nhu cầu buôn bán với bên ngoài.

b)

B. Yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia.

c)

C. Tham vọng bành trướng lãnh thổ.

d)

D. Yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

40.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

54 dân tộc.

b)

55 dân tộc.

c)

52 dân tộc.

d)

50 dân tộc.

41.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng

b)

Vùng đồng bằng và trung du

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

d)

Phân bố đều trên khắp cả nước

42.

Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV - XVIII là

a)

Hổng Nghĩa giác tưy thư

b)

Binh thư yếu lược.

c)

Hải Thượng y tông tâm linh

d)

Y thư lược sao

43.

Ân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

A. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

b)

B. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

c)

C. Từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

d)

D. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

44.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điềm gì khác so với các dân tọc thiểu số?

a)

A. Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khầu với giá trị cao.

b)

B. Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

c)

C. Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

d)

D. Nghề gốm, nghề rèn, đúc,... ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

45.

Nhà ở truyền thống cùa người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà nửa sàn, nửa trệt

b)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

c)

Nhà nhiều tầng

46.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay.

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò to lớn, là cơ sở để huy động sức mạnh toàn dân tộc nhằm phát triển kinh tế, văn hoá

b)

Là cơ sở để huy động sức mạnh toàn dân tộc nhằm phát triển kinh tế, văn hoá, chính trị, ngoại giao, thúc đẩy mối quan hệ với các quốc gia trong khu vực

c)

Khối đại đoàn kết là nguồn sức mạnh để cộng đồng các dân tộc Việt Nam bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

d)

Là cơ sở để huy động sức mạnh toàn dân tộc nhằm phát triển kinh tế, văn hoá

47.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

A. giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

b)

B. giống nhau về nhóm dân tộc.

c)

C. giống nhau về ngữ pháp.

d)

D. giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.

48.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ

b)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm

c)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ

d)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên

49.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.

c)

C. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.

d)

D. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.

50.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng Thánh Gióng

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ sinh thực khí

51.

Ý nào sau đây là ý nghĩa của việc củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn hiện nay:

a)

Việc phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc là một trong những nhân tố có ý nghĩa quyết định để phấn đấu vì một nước Việt Nam 'dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh'.

b)

Việc phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc là một trong những nhân tố có ý nghĩa gián tiếp đối với sự phát triển của một quốc gia dân tộc.

c)

Việc phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc là một trong những nhân tố chủ quan khá quan trọng đối với sự phát triển của quốc gia dân tộc.

d)

Việc củng cố khối đại đoàn kết dân tộc là cơ sở, nền móng quyết định một phần cho việc phát triển mọi mặt của quốc gia dân tộc.

52.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là:

a)

thờ phồn thực.

b)

thờ cúng tổ tiên.

c)

thờ Thần linh.

d)

thờ cúng Phật.

53.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.

b)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.

c)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.

d)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.

54.

Trang phục truyền thống của người dân Nam Bộ.

a)

A. Áo dài.

b)

B. Áo thổ cẩm.

c)

C. Áo Bà Ba.

d)

D. Áo tứ thân.

55.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

b)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

c)

Từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

d)

Từ khi giành được nền độc lập

56.

Xe ngựa, Ngựa thổ là phương tiện vận chuyển đi lại truyền thống của dân tộc thiểu số các tình vùng nào?

a)

A. Bắc

b)

B. Nam

c)

C. Trung

57.

Áo Bà ba là trang phục đặc trưng của vùng nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

58.

Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là

a)

Kinh, Tày, Nùng, Mường, H'mông

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H'mông

c)

Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H'mông

d)

Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng

59.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Lâm - Ngư nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp

60.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là:

a)

thờ phồn thực

b)

thờ cúng tổ tiên

c)

thờ Thần linh

d)

thờ cúng Phật

61.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ Hán-Tạng

d)

Ngữ hệ Nam Đảo

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

b)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.

c)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

d)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

63.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.

b)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Phong phú về hoa văn trang trí.

64.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ anh hùng dân tộc

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ Phật

d)

Thờ ông Thành hoàng

65.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

b)

Đảng cộng sản Đông Dương

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Đảng lao động Việt Nam

66.

ệt Nam là:

a)

Nhu cầu buôn bán với bên ngoài.

b)

Yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia.

c)

Tham vọng bành trướng lãnh thổ.

d)

Yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

67.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Truyền thống yêu nước.

68.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

b)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

d)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm

69.

Lễ hội liên quan đến chùa chiền là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

Người Mường.

b)

Người Khơ-me.

c)

Người Kinh.

d)

Người Chăm.

70.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của văn minh Đại Việt:

a)

A. Văn minh Đại Việt là nền văn minh kế thừa chủ yếu từ nền văn minh nước ngoài du nhập, tạo nên một nền văn min đậm đà bản sắc dân tộc, phong phú và toàn diện.

b)

B. Văn minh Đại Việt là cội nguồn của văn minh Việt Nam.

c)

C. Văn minh Đại Việt thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú toàn diện, khẳng định bản sắc của một dân tộc, một quốc gia văn hiến, văn minh ở khu cực

d)

D. Văn minh Đại Việt đã tạo nên sức mạnh để kháng chiến chống ngoại xâm.

71.

Nghệ thuật biểu diễn dân gian và cung đình gắn liền với lễ hội được tổ chức hằng năm :

a)

Thờ thần mặt trời

b)

Múa Ấn Độ.

c)

Giỗ tổ Thần, Hoàng làng.

d)

Giỗ tổ Hùng vương

72.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

b)

B. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).

c)

C. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

d)

D. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

73.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

c)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

d)

Là nhân tố th��� yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

74.

Cộng đồng dân tộc thiểu số vùng rừng núi Tây Bắc và Đông Bắc thường sống trong ngôi nhà như thế nào:

a)

Sống trong những ngôi nhà có tầng cao hiện đại, có tường bao quanh khu đất.

b)

Ngôi nhà ba gian, năm gian truyền thống được xây dựng trên nền đất bằng.

c)

Sống trong những ngôi nhà nửa truyền thống, nửa hiện đại kết hợp với kiến trúc phương Tây vô cùng phong phú.

d)

Sống trong những nếp nhà sàn, nhà trình tường, nhà nửa sàn, nửa đất, mát vào mùa hè, ấm vào mùa đông.

75.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Đông Á

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ Tây Á

d)

Ngữ hệ Bắc Á

76.

Nhà Rông được coi là biểu tượng văn hóa của cộng đồng các dân tộc ở

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam Bộ

77.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

b)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

c)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

d)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

78.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm cho đúng: "......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản".

a)

Ngữ hệ

b)

Tiếng nói

c)

Ngôn từ

d)

Chữ viết

79.

Khối đại đoàn kết dân tộc là nhân tố như thế nào đối với sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, giành và bảo vệ độc lập dân tộc

a)

Trực tiếp

b)

Khách quan

c)

Quyết định

d)

Chủ quan

80.

Một trong những thành tựu quan họng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là

a)

Thành Cổ Loa

b)

Quần thể tháp Bánh ít

c)

Hoàng thành Thăng Long

d)

Kinh đô Phong Châu

81.

Nghệ thuật kiến trúc phát triển mạnh mẽ và chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây:

a)

Chính trị

b)

Tôn giáo

c)

Kinh tế

d)

Dân gian

82.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

b)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

c)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

d)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

83.

Âm nhạc cung đình phát triển từ thời kỳ nào?

a)

Lê Trung Hưng

b)

Lý - Trần

c)

Trần, Hồ

d)

Nguyễn.

84.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiều số là gì?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Công nghiệp và dịch vụ.

c)

Nông nghiệp

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

85.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Chèo

b)

Múa rối

c)

Ca Trù

d)

Kịch nói

86.

Lễ hội Ok Om Bok là của dân tộc nào?

a)

A. Khơ-me

b)

B. Kinh

c)

C. Chăm

87.

Một trong những thành tựu quan họng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Quần thể tháp

88.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay

a)

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò to lớn, là cơ sở để huy động sức mạnh toàn dân tộc nhằm phát triển kinh tế, văn hoá

b)

Khối đại đoàn kết là nguồn sức mạnh để cộng đồng các dân tộc Việt Nam bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

c)

Là cơ sở để huy động sức mạnh toàn dân tộc nhằm phát triển kinh tế, văn hoá

d)

Là cơ sở để huy động sức mạnh toàn

89.

Kinh đô Phú Xuân(Kinh đô Huế) được khởi công xây dựng dưới triều đại nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Lê

c)

Triều Trần

d)

Triều Nguyễn

90.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

d)

nghề dệt và nghề đan.

91.

Những giá trị văn hóa cần được những ai chung tay gìn giữ, phát huy và lưu truyền cho các thế hệ tương lai:

a)

Một nhóm người.

b)

Mỗi công dân.

c)

Một tổ chức, một tập thể.

d)

Một thành viên.

92.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Tương đối quan trọng

b)

Gián tiếp.

c)

Hỗ trợ.

d)

Đặc biệt quan trọng.

93.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của văn minh Đại Việt:

a)

Văn minh Đại Việt đã tạo nên sức mạnh để kháng chiến chống ngoại xâm.

b)

Văn minh Đại Việt là nền văn minh kế thừa chủ yếu từ nền văn minh nước ngoài du nhập, tạo nên một nền văn min đậm đà bản sắc dân tộc, phong phú và toàn diện.

c)

Văn minh Đại Việt thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú toàn diện, khẳng định bản sắc của một dân tộc, một quốc gia văn

94.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triền đến đình cao thông qua tồ chức nào?

a)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

95.

Nghệ thuật điêu khắc của nước ta dưới thời Văn minh Đại Việt đã tiếp thu từ nghệ thuật điêu khắc của nước nào sau đây:

a)

Trung quốc và Chămpa.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Chămpa và Ấn Độ.

d)

Ấn Độ.

96.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Các sườn núi ở Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

97.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?

a)

A. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.

b)

B. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.

c)

C. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.

d)

D. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

98.

Dân tộc đa số trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải:

a)

chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.

b)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.

c)

chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.

d)

chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.

99.

Hải thượng lãn ông là tên hiệu của nhà y học nổi tiếng nào dưới thời văn minh Đại Việt

a)

Chu Văn An

b)

Tuệ Tĩnh

c)

Nguyễn Gia Phan

d)

Lê Hữu Trác

100.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam

a)

Yêu cầu trị th��y để phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm

c)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

101.

Cồng chiêng là loại nhạc khi của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Nam Bộ

c)

Tây Bắc