wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa cuối kì 2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đều trên cả nước.

b)

Đa số các sông đều ngắn.

c)

Sông có nhiều phù sa.

d)

Có giá trị thủy điện lớn.

2.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

dân số đông, lao động chất lượng.

b)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

c)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

d)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

3.

Ý nghĩa đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển nông nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

c)

nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

tạo nguồn hàng để xuất khẩu

4.

Tại sao vùng biển của Nam Phi lại có tài nguyên sinh vật biển phong phú?

a)

nhiệt độ nước biển cao.

b)

vùng biển nhiệt đới.

c)

độ mặn nước biển cao.

d)

có nhiều dòng biển chảy qua.

5.

Yếu tố tác động đến sự phân hoá vùng nông nghiệp của Cộng hòa Nam Phi là

a)

nước và địa hình.

b)

đất và nước.

c)

đất và khí hậu.

d)

địa hình và sinh vật.

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tình hình dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Thành phần chủng tộc đa dạng

b)

dân số nam nhiều hơn nữ.

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

d)

Có mật độ dân số cao.

7.

Công nghiệp khai thác khoáng sản là ngành kinh tế mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi vì

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Đem lại nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

c)

Giúp gia tăng bảo vệ môi trường.

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên.

8.

Vì sao Sông ngòi ở Cộng hòa Nam Phi ít có giá trị về giao thông?

a)

Sông ngòi có lưu lượng nước thấp.

b)

Sông ngòi có nhiều thác, ghềnh.

c)

Sông ngắn và dốc.

d)

Chủ yếu là sông nhỏ

9.

Vì sao Cộng hòa Nam Phi phải đầu tư xây dựng nhiều công trình thủy lợi?

a)

Chống xói mòn, sạt lở.

b)

Thường xuyên xảy ra bão lụt.

c)

Khí hậu tương đối khô hạn.

d)

Mưa lũ kéo dài trên diện rộng.

10.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi tạo thuận lợi để phát triển

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

kinh tế biển.

d)

lâm nghiệp

11.

Cơ cấu ngành kinh tế ở Cộng hòa Nam Phi chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

12.

Loại hình vận tải chính để vận chuyển hành khách và hàng hoá ở Nam Phi là

a)

đường biển.

b)

đường hàng không.

c)

đường bộ.

d)

đường sắt.

13.

Ngành kinh tế quan trọng nhất của Cộng hòa Nam Phi là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

14.

Ngành công nghiệp được xem là mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

luyện kim.

b)

khai thác khoáng sản.

c)

sản xuất ô tô.

d)

chế biến lâm sản.

15.

Quốc gia duy nhất ở châu Phi thuộc thành viên của G20 (năm 2020) là

a)

Ai Cập.

b)

Ni-giê-ri-a.

c)

Nam Phi.

d)

An-giê-ri.

16.

Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số Cộng hòa Nam Phi có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ổn định.

d)

biến động.

17.

Hệ sinh thái điển hình ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

rừng mưa nhiệt đới.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng lá rộng.

d)

xa van.

18.

Cộng hòa Nam Phi nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Khí hậu ôn đới và nhiệt đới.

b)

Khí hậu xích đạo và cận xích đạo.

c)

Khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

Khí hậu ôn đới và cận nhiệt.

19.

Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có tới

a)

2 thủ đô.

b)

3 thủ đô.

c)

4 thủ đô.

d)

5 thủ đô.

20.

Phần lớn lãnh thổ của Cộng hòa Nam Phi có địa hình chủ yếu là

a)

đài nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên.

d)

hoang mạc.

21.

Lãnh thổ của Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với 2 đại đương lớn là

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

22.

Vì sao thị trường nội địa là động lực quan trọng cho nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Người dân giàu có.

b)

Không xuất khẩu được.

c)

Quy mô dân số lớn.

d)

Tiêu thụ nhiều hàng

23.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích rộng lớn.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

24.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu của Trung Quốc là

a)

vị trí địa, tiếp giáp vùng biển rộng.

b)

tiếp giáp vùng biển rộng, biển nhiệt đới.

c)

lãnh thổ rộng lớn, địa hình phức tạp.

d)

lãnh thổ rộng lớn, vùng biển rộng.

25.

Hiện nay Trung Quốc đầu tư mạnh cho giao thông ở

a)

ven biển.

b)

miền Tây.

c)

miền Đông.

d)

vùng biên giới.

26.

Đồng bằng có điều kiện trồng lúa gạo Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc và Hoa Nam.

b)

Hoa Trung và Hoa Nam.

c)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Nam.

27.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

28.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

thực hiện cơ chế hóa thị trường.

c)

thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

xây dựng nhiều thành phố quy mô lớn.

29.

Vì sao dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm

30.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

31.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?

a)

Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

b)

Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

c)

Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

d)

Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi

32.

Ngành kinh tế đóng góp tỉ trọng cao nhất trong GDP của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

thương mại.

33.

Trung Quốc có quan hệ buôn bán với

a)

các nước phát triển.

b)

các nước đang phát triển.

c)

hầu hết các nước.

d)

các nước công nghiệp mới

34.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận xích đạo

35.

Các phát minh nổi bật của Trung Quốc thời cổ, trung đại là

a)

thuyền buồm, la bàn, giấy, kĩ thuật in.

b)

la bàn, thuốc súng, giấy, thuyền buồm.

c)

la bàn, thuốc súng, giấy, kĩ thuật in.

d)

thuyền buồm, thuốc súng, giấy, kĩ thuật in

36.

Trung Quốc có quy mô GDP đứng thứ mấy trên thế giới hiện nay?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, cây trồng giữ vị trí quan trọng là

a)

cây lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

cây thực phẩm.

d)

cây ăn quả.

38.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

đông Bắc.

d)

đông Nam

39.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Ven biển

40.

Dân tộc nào sau đây đông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Hồi

d)

Tạng

41.

Vùng biển của Trung Quốc mở rộng ra

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

42.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

43.

Thủ đô của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải.

b)

Bắc Kinh.

c)

Quảng Châu.

d)

Thiên Tân

44.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

45.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Tây Nam Á.

d)

Trung Á

46.

Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Xích đạo

47.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

bò, lợn, gà.

b)

lợn, gà, trâu.

c)

trâu, vịt, dê.

d)

dê, bò, gà.

48.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của Nhật Bản?

a)

Phía bắc mùa hạ có mưa to, phía nam lạnh nhiều tuyết mùa đông.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

Phía bắc Nhật Bản có khí hậu ôn đới gió mùa, mùa đông kéo dài.

d)

Phía nam Nhật Bản có khí hậu cận nhiệt, mùa đông không lạ

49.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

a)

du lịch sinh thái biển.

b)

giao thông vận tải biển.

c)

khai thác khoáng sản biển.

d)

nuôi trồng thủy hải sản

50.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới, mang tính chất

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến.

d)

hải dương

51.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.

b)

B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

53.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển kéo dài.

b)

có nhiều thiên tai xảy ra.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

54.

Hoạt động thương mại và giao thông vận tải biển phát triển mạnh ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu

55.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

được bao bọc bởi biển và đại dương, có nhiều ngư trường lớn.

b)

ngành này không cần vốn đầu tư nhiều, cần lao động có tay nghề.

c)

nhu cầu lớn về nguyên liệu, đáp ứng nhu cầu xuất nhập khẩu.

d)

ngành này không đòi hỏi cao về trình độ, không cần nhiều vốn

56.

Ngành công nghiệp điện tử - tin học, công nghệ nano, công nghệ sinh học rất phát triển

ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

57.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

ngắn và có tuyết.

b)

kéo dài và có tuyết.

c)

kéo dài và không lạnh.

d)

ngắn và không có tuyết

58.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển ngành công nghiệp Nhật Bản là

a)

thị trường bị thu hẹp.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

khoa học chậm đổi mới.

d)

thiếu nguyên, nhiên liệu.

59.

Nhật Bản thường xuyên chịu tác động của thiên tai như động đất, sóng thần do

a)

là một quần đảo nên nền địa chất không ổn định.

b)

hoạt động tân kiến tạo diễn ra mạnh ở vùng ven biển.

c)

lãnh thổ nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

mưa bão nhiều dẫn đến sóng thần gây nên động đất.

60.

Biển Nhật Bản nằm ở nơi giao nhau của dòng biển nóng và lạnh nên

a)

có nhiều ngư trường lớn.

b)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

c)

nằm trong khí hậu ôn đới.

d)

khí hậu có sự phân hóa

61.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình đồng bằng, bị cắt xẻ phức tạp.

b)

sông dốc, tốc độ dòng chảy lớn.

c)

có lượng mưa tương đối, theo mùa.

d)

có lượng mưa khá lớn, mưa quanh năm

62.

Ở Nhật Bản, vùng có giá trị ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

63.

Ở Nhật Bản, ngành dịch vụ phát triển mạnh nhất thuộc vùng kinh tế/đảo nào?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

64.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

lũ lụt.

b)

động đất.

c)

hạn hán.

d)

vòi rồng

65.

Phía Bắc lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

66.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

gia tăng dân số cao.

d)

cơ cấu dân số già.

67.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí đốt.

d)

Đất hiếm.

68.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

69.

Hiện nay Trung Quốc đầu tư mạnh cho giao thông ở

a)

ven biển.

b)

miền Tây.

c)

miền Đông.

d)

vùng biên giới.