wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on sinh kt cuoi ki deee

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

on sinh kt ck2

1.

Câu 1.  Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của neuron?

a)

A. Sợi nhánh và thân neuron

b)

B. Nhân và sợi nhánh

c)

C. Thân neuron và sợi nhánh

d)

D. Sợi trục và nhân

2.

 Số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của synapse?

a)

A. Màng trước synapse

b)

B. Chùy synapse

c)

C. Màng sau synapse

d)

D. Khe synapse.

3.

Câu 3: Thụ thể cơ học có vai trò

a)

Cảm nhận các kích thích như áp lực, sự va chạm, xúc giác, căng dãn của các cơ, âm thanh và chuyển động

b)

Thu nhận các thông tin về có mặt hoặc nồng độ các chất hóa học nhất định

c)

Phát hiện cảm giác đau, đây là loại cảm giác thông báo cho não biết về kích thích cóa hại cho cơ thể gây ra bởi nhiệt độ cao,áp lực cao, va chạm hoặc các chất hóa học

d)

Phát hiện nhiệt độ nóng và lạnh, mỗi loại thụ thể nóng hoặc lạnh đặt hiệu với dải nhiệt độ nhất định

4.

Câu 4. Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

     B. Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

C. Có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

D. Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

5.

Câu 4: Vai trò vị giác là

a)

Nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được. Các thụ thể vị giác ở động vật có vú có tác dụng cảm nhận các vị giác quen thuộc như ngon mặn. Năm loại vị giác này là cơ sở hình thành nên hàng trăm loại vị giác khác nhau

b)

  Nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được. Các thụ thể vị giác ở động vật có vú có tác dụng cảm nhận các vị giác quen thuộc như ngon mặn. 4 loại vị giác này là cơ sở hình thành nên hàng trăm loại vị giác khác nhau

c)

Tiếp nhận sự va chạm,áp suất rung động tiếp nhận bởi thụ thể xúc giác

d)

Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí.

6.

Câu 5:Tập tính ở động vật là

a)

phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường nhờ đó động vật thích ứng với môi trường, duy trì giống nòi và tồi tại

b)

Chuỗi phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường nhờ đó động vật thích ứng với môi trường, duy trì giống nòi và tồi tại

c)

 Những thói quen giúp động vật có thể tồn tại và phát triển

d)

Những tập tính học được trong đời sống để tồn tại và phát triển

7.

Câu 6:Tập tính nào sau đây là tập tính học được

a)

Chim di cư để tránh rét

b)

Nhện giăng tơ để bắt mồi

c)

Cá hồi  quay về nơi chúng được sinh ra để đẻ trứng

d)

Chuồng chuồng bay thấp thi mưa, bay cao thì nắng bay vừa trời râm

8.

Câu 7: Ví dụ nào sau đây chứng minh Pheromone là chất được sử dụng như những tín hiệu hóa học của các cá thể cùng loài

I.Bướm đực phát ra tín hiệu do  bướm cái tiêt ra để di chuyển về phía bướm cái

II.Kiến đánh dấu đi đường để kiến khác tìm đường di chuyển về phía tổ hoặc làm tín hiệu cảnh báo cho đàn khi gặp nguy hiểm

III. Tiếng hát của chim đực thu hút chim cái

Đáp án đúng

a)

II,III                          

b)

I.III                       

c)

I.II.III

d)

.I

9.

Câu8: Ong bắp cày có thể nhậ biết đường bay  về tổ đây là hình thức

a)

Quen nhờn

b)

  In vết

c)

Học nhận biết không gian

d)

Học nhận thức và giải quyết vấn đề

10.

Câu 8: Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển của động vật.  Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.

b)

B. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau

c)

C. Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô cơ quan khác nhau là không giống nhau

d)

D. Sự sinh trưởng và phát triển ở động vật diễn ra ở hầu hết các cơ quan trong cơ thể

11.

Câu 9: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

C. có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

12.

Câu 10. (TH) Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý khác nhau như thế nào?

a)

A. Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

B. Trong hạt khô GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống mạnh.

c)

C. Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA

d)

D. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt GA giảm mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại.

13.

Câu 11: Khi nói về phát triển ở động vật phát biểu nào sau đây đúng nhất

a)

Phát triển không qua biến thái là những biến đổi trong đó con non vủa mới đẻ trứng hoặc vừa mới sinh có đặc điểm hình thái, Cấu tạo sinh lí tương tự con trưởng thành.

b)

Phát triển không qua biến thái là những biến đổi trong đó con non vủa mới đẻ trứng hoặc vừa mới sinh có đặc điểm hình thái, Cấu tạo sinh lí giống với  con trưởng thành.

c)

ếch là động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn

d)

chấu chấu là động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn

14.

Câu 12: Trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật, nếu thiếu coban (Co) thì gia súc sẽ mắc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn đến giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố nào đến sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

A. Ánh sáng

b)

B. Thức ăn.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Nhiệt độ.

15.

Câu 13: Ơstrogen có vai trò

a)

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể

c)

C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

16.

Câu 14. Ở giai đoạn dậy thì, vì sao chiều cao của các bạn nam lại tăng nhiều hơn so với các bạn nữ?

a)

A. Do xương các bạn nam to hơn.

b)

     B. Do ảnh hưởng của hormone sinh dục.

c)

C. Do các bạn nam hay chơi thể thao hơn.

d)

     D. Do các bạn nam ăn nhiều hơn.

17.

Câu 15: Hình sau đây mô tả phương pháp nhân giống vô tính nào?

a)

A. Ghép cành.

b)

B. Chiết cành.

c)

C. Giâm cành.

d)

D. Nuôi cấy mô.

18.

Câu 16: Sinh sản là gì?

a)

Là một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống

b)

Là quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

c)

Là quá trình trao đổi và tổng hợp năng lượng của sinh vật

d)

Là quá trình tạo quả và hạt ở thực vật

19.

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

1.      Giun dẹp sinh sản bằng hình thức phân đôi và phân mảnh

2.      Thủy tức sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh

3.      Bọt biển sinh sản bằng hình thức nảy chồi và phân mảnh

4.      Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi

5.      Kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh

6.      Ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh

Các phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

a)

A. 1, 3, 4, 6   

b)

B. 2, 3, 5, 6

c)

C. 3, 4, 5, 6   

d)

D. 1, 2, 5, 6

20.

Câu 18:Trong các phương pháp nhân giống cây trong  phương pháp nào sau đây   nhân giống nhanh  nhất các giống cây trồng  mang những đặc điểm mong muốn?

a)

Trồng cây bằng hạt 

b)

  Nuôi cây mô tế bào thực vật

c)

Giâm

d)

  Ghép

21.

Câu 1: Khi nói về sự  hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, Kết luận nào sau đây đúng hay sai ?

a)

A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

b)

B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

c)

C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

d)

D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

22.

Câu 2: Khi nói về  hệ thần kinh dạng chuỗi hạch  phát biểu nào sau đây đúng hay sai?

a)

A. số lượng tế bào thần kinh ít hơn với thần kinh dạng lưới

b)

B. khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

C. phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

D. phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

23.

Câu 3: Khi nói về sinh sản ở động vật, nhận định nào dưới đây là đúng hay sai?

a)

A. Đẻ Con tiến hoá hơn đẻ trứng.

b)

B. Sinh sản vô tính tiến hoá hơn sinh sản hữu tính.

c)

C. Giao phối tiến hoá hơn tự phối

d)

D. Thụ tinh ngoài tiến hoá hơn thụ tinh trong.

24.

Câu 4: Những nhận định nào dưới đây là đúng  hay sai khi nói về quá trình phát triển của bướm?

a)

A. Bướm thuộc nhóm biến thái không hoàn toàn

b)

B. Nhộng là giai đoạn biến đổi từ sâu thành bướm trưởng thành.

c)

C. Sâu bướm là giai đoạn sinh sản, đẻ trứng.

d)

D. Sâu bướm trải qua nhiều giai đoạn lột xác và biến đổi thành nhộng

25.

Câu 1: Có thể áp dụng phương pháp bấm ngọn cho bao nhiêu loại cây dưới đây?

(1) Cà chua                  (2) Mướp                ( 3) Lúa                   ( 4)Bắp/Ngô

(a)  

26.

Câu 2: Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá, theo lí thuyết cây đến lá thứ mấy thì bắt đầu ra hoa?

(a)  

27.

Câu 3:Qúa trình phát triển của con người có thể chia làm mấy giai đoạn

(a)  

28.

Câu 4:Trẻ ở tuổi vị thành niên  có mấy biện pháp không nên dùng  khi quan hệ tình dục?

(1) Thuốc tránh thai  ( 2) Triệt sản   (3) Dụng cụ cổ tử cung   (4) Bao cao cu  (5) xuất tinh ngoài âm đạo( 6)Tính vòng kinh?

(a)  

29.

Câu 5: Sự ra hoa của nhiều loài thực vật tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quan chu kì. Trong các loài cây sau đây : (1)Cà chua, (2)Thanh long, (3)Lúa(, 4)Dâu tây, (5)Hướng dương,( 6)Cà rốt, (7)Củ cải đường,(8 )Hành . Có bao nhiêu cây thuộc ngày ngắn ?

(a)  

30.

Câu 6: Chu trình phát triển của thực vật có hoa được chia làm mấy pha?

(a)