wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh ky sinh trung

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin di truyền của vi khuẩn là:

a)

ARN

b)

ADN

c)

Protein

d)

Lipid

2.

Vi khuẩn có vai trò tổng hợp vitamin trong cơ thể người là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Trực khuẩn lỵ

c)

E. Coli

d)

Phẩy khuẩn tả

3.

Phân loại theo đặc điểm hô hấp và khả năng sinh nha bào, trực khuẩn than là vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Bacteria

b)

Bacilli

c)

Clostridia

d)

Trực khuẩn kị khí

4.

Ngoại độc tố của vi khuẩn là là độc tố:

a)

Có tính độc thấp

b)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính thấp

c)

Được tiết ra ngoài tế bào khi vi khuẩn còn sống, độc tính cao

d)

Khi vi khuẩn chết mới giải phóng ra ngoài.

5.

Đặc điểm của vách (thành) tế bào là:

a)

Có ở tất cả vi khuẩn

b)

Có vai trò giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

c)

Thành tế bào Gram (+) mỏng hơn thành tế bào Gram (-)

d)

Giúp cho vi khuẩn di động được

6.

Kháng sinh được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy vi khuẩn là:

a)

Bacitracin

b)

Cephalexin

c)

Amoxicillin

d)

Ciprofloxacin

7.

Đặc điểm nhiễm sắc thể của vi khuẩn là:

a)

ADN xoắn, kép, dạng vòng, khép kín.

b)

ADN xoắn và liên kết với protein Histon.

c)

ARN xoắn và liên kết với protein Histon.

d)

ADN mạch đơn, khép kín.

8.

Điều kiện xảy ra quá trình tải nạp giữa 2 vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn cho ADN phải bị chết.

b)

Vi khuẩn nhận ADN phải ở trạng thái sinh lý đặc biệt cho phép những mảnh ADN xâm nhập vào tế bào.

c)

Hai vi khuẩn tiếp xúc và một vi khuẩn phải có yếu tố giới tính F.

d)

Có virus vận chuyển ADN.

9.

Bệnh nhiễm trùng là do vi sinh vật vào cơ thể gây ra các rối loạn cơ chế điều hòa của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Dạng S của khuẩn lạc vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Đục, tròn lồi, quánh hoặc dính.

b)

Dẹt, bờ đều hoặc nhăn nheo, mặt xù xì, khô.

c)

Màu trắng, bờ nhăn nheo, mặt lồi, xù xì.

d)

Màu xám nhạt hoặc trong, bờ đều, mặt lồi đều và bóng.

11.

Chức năng của vỏ đối với vi khuẩn là:

a)

Bảo vệ cho vi khuẩn trong điều kiện bất lợi

b)

Giúp vi khuẩn di động

c)

Là thông tin di truyền của vi khuẩn

d)

Tổng hợp protein, enzym cho vi khuẩn

12.

Độc lực của vi khuẩn không phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Độc tố của vi khuẩn

b)

Khả năng bám vào tế bào vật chủ

c)

Khả năng xâm nhập vào tế bào vật chủ

d)

Đường xâm nhập

13.

Ngoại độc tố của vi sinh vật có bản chất là:

a)

Protein

b)

Acid nucleic

c)

Lipopolysacharid

d)

ADN

14.

Nguồn lây bệnh nhiễm trùng có thể là:

a)

Bệnh nhân

b)

Người khỏi bệnh mang vi khuẩn

c)

Người lành mang vi khuẩn

d)

bệnh nhân, người khỏi bệnh mang vi khuẩn, người lành mang bệnh

15.

Độc lực của vi sinh vật có đặc điểm:

a)

Luôn luôn cố định

b)

Có độc lực cao

c)

Phụ thuộc vào từng loại vi sinh vật

d)

Không có ở các virus

16.

Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Do vi sinh vật tiết ra bên ngoài môi trường trong quá trình phát triển.

b)

Chỉ khi vi khuẩn chết mới giải phóng

c)

Bản chất hóa học là lipopolysaccharid

d)

Chỉ có ở các vi khuẩn G (-)

17.

Quá trình tiếp hợp trong tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Có thể xảy ra giữa các tế bào vi khuẩn bất kỳ.

b)

Là quá trình truyền ADN thông qua tiếp xúc giữa các vi khuẩn.

c)

Là quá trình tiếp xúc giữa tế bào vi khuẩn và ADN của môi trường bên ngoài.

d)

Xảy ra giữa một tế bào vi khuẩn sống và một tế bào bị chết (ly giải).

18.

Virus HIV né tránh đáp ứng miễn dịch bằng cách

a)

Tiết ra các yếu tố ngăn cản kháng thể

b)

Tiết ra các chất độc tiêu diệt đại thực bào

c)

Tiết ra các yếu tố chống đông đại thực bào

d)

Thay đổi kháng nguyên bề mặt

19.

Kháng nguyên hoàn toàn là những kháng nguyên có khả năng kích thích đáp ứng miễn dịch, và kết hợp đặc hiệu với kháng thể.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhiễm trùng cấp tính có đặc điểm:

a)

Vi sinh vật gây bệnh xâm nhập nhưng không có biểu hiện lâm sàng

b)

Biểu hiện triệu chứng rõ rệt, có thể rầm rộ, bệnh thường diễn biến trong một thời gian ngắn.

c)

Các triệu chứng nhiễm trùng không rõ rệt

d)

Khi gặp điều kiện thuận lợi như sức đề kháng giảm… vi sinh vật sẽ gây bệnh

21.

Đặc điểm trong nguyên lý của việc sử dụng vaccin miễn dịch nhân tạo là:

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể.

b)

Có hiệu lực bảo vệ ngay.

c)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể.

d)

Dùng điều trị là chủ yếu.

22.

Kháng thể quan trọng và chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể là

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

23.

Đối với vaccin phải sử dụng nhiều lần, khoảng cách giữa các lần sử dụng vaccin nên là:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

24.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin phòng bệnh Rotavirus hiện nay thuộc loại Vaccin

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

25.

Sự vận chuyển một đoạn ADN của một vi khuẩn nào đó bị ly giải vào trong tế bào vi khuẩn nhận là quá trình:

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Đột biến

26.

Nguyên nhân của bệnh nhiễm trùng do:

a)

Côn trùng truyền bệnh

b)

Sức đề kháng của cơ thể vật chủ kém

c)

Điều kiện sống thiếu vệ sinh

d)

Vi sinh vật gây bệnh

27.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin BCG (phòng bệnh lao) thuộc loại Vaccin:

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

28.

Bệnh viêm gan E lây theo đường:

a)

tiêu hóa

b)

hô hấp

c)

qua nhau thai

d)

tiếp xúc qua da và niêm mạc

29.

bệnh xuất hiện do nhiễm trùng là:

a)

tăng huyết áp

b)

Suy tim

c)

Cường giáp

d)

Lao

30.

LD 50 là số lượng ít nhất vi sinh vật hoặc độc tố của nó đủ giết chết một lô động vật thí nghiệm trong một thời gian xác định.

a)

Đúng

b)

Sai