wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề số 13

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ung thư là

A. tập hợp các bệnh lí đặc trưng bởi sự phát triển bất thường của các tế bào phân chia không kiểm soát và có khả năng xâm lấn, phá hủy các mô cơ thể bình thường.

B. sự tăng sinh không kiểm soát của các tế bào, ảnh hưởng tới sự sinh trưởng của các mô lân cận.

C. sự xuất hiện của các khối u xâm lấn các mô, cơ quan trong cơ thể.

D. tập hợp các bệnh lí đặc trưng bởi sự phát triển bất thường của các tế bào phân chia không kiểm soát và tạo thành các khối u xâm lấn các mô lân cận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Sinh thái học phục hồi là là lĩnh vực khoa học áp dụng các nguyên lí

A. sinh thái học để đưa hệ sinh thái bị suy thoái hoặc bị phá huỷ về gần nhất với trạng thái tự nhiên.

B. di truyền học để đưa hệ sinh thái bị suy thoái hoặc bị phá huỷ về gần nhất với trạng thái tự nhiên.

C. công nghệ gene để đưa hệ sinh thái bị suy thoái hoặc bị phá huỷ về gần nhất với trạng thái tự nhiên.

D. sinh lý học để đưa hệ sinh thái bị suy thoái hoặc bị phá huỷ về gần nhất với trạng thái tự nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Khi nói về hệ sinh thái, khái niệm nào sau đây là đúng?

A. Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh.

B. Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh.

C. Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh.

D. Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Quần xã sinh vật là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc ………(1)………., cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất. Vị trí (1) là

A. các loài giống nhau.                                        B. các loài khác nhau.

C. cùng loài.                                                         D. các cá thể khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tập hợp các nhân tố bao quanh sinh vật, ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật, giúp sinh vật tồn tại được gọi là

A. Nhân tố sinh thái.                                            B. Nhân tố vô sinh.                

C. Môi trường sống.                                            D. ổ sinh thái.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Tại sao lai xa và đa bội hóa tạo nên loài mới thường xảy ra ở thực vật, ít xảy ra ở động vật?

A. Cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở quá trình sinh sản.

B. Cơ thể thực vật nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở loài đơn tính.

C. Đa bội thể phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.

D. Động vật khó tạo đa bội hơn vì có vật chất di truyền ổn định hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Theo quan niệm thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp

chủ yếu của quá trình tiến hóa là:

A. Biến dị tổ hợp.                                             B. Thường biến.         

C. Đột biến gene.                                              D. Đột biến nhiễm sắc thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Biến dị cá thể được hiểu là

A. sự thay đổi trong môi trường sống của các loài. 

B. sự hình thành loài mới từ các cá thể ban đầu.  

C. sự tương đồng giữa các cá thể trong cùng một quần thể.  

D. sự khác biệt về đặc điểm di truyền giữa các cá thể trong cùng một loài.  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tiến hoá nhỏ?

A. Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

B. Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

C. Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể).

D.Tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp,thời gian lịch sử tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Di truyền y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học

A. để giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền.

B. để điều trị trong một số trường hợp bệnh lí.

C. chỉ để phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền.

D. giúp cho việc giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định sản phẩm  là phân tử RNA hoặc chuỗi  polypeptide được gọi là gì?

A. Tính trạng.                           

B. Gene.            

C. Phân tử DNA.                     

D. Phân tử RNA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Khái niệm "đấu tranh sinh tồn" trong thuyết tiến hóa của Darwin được hiểu là `

A. sự cạnh tranh giữa các sinh vật về thức ăn, nơi ở và các nguồn tài nguyên khác, dẫn đến chọn lọc tự nhiên                           
B.
sự chung sống hòa bình giữa các loài trong cùng một môi trường sống.

C. sự hợp tác giữa các loài để cùng nhau sinh tồn và phát triển.                       
D. khả năng của sinh vật tiến hóa mà không chịu tác động từ môi trường bên ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A. Đột biến cấu trúc NST.                              B. Biến dị cá thể.

C. Đột biến gene.                                            D. Đột biến số lượng NST.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Sinh thái học bảo tồn là gì?

A. Lĩnh vực khoa học về khoa học tự nhiên và các lĩnh vực khoa học xã hội để duy trì, bảo vệ đa dạng sinh học.

B. Lĩnh vực khoa học công nghệ và các lĩnh vực khoa học liên quan để duy trì, bảo vệ đa dạng sinh học.

C. Lĩnh vực khoa học về di truyền học và các lĩnh vực khoa học liên quan để duy trì, bảo vệ đa dạng sinh học.

D. Lĩnh vực khoa học về sinh thái học và các lĩnh vực khoa học liên quan để duy trì, bảo vệ đa dạng sinh học ở mọi cấp độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa lớn?

A. Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ.

B. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

C. Diễn ra trong thời gian lịch sử dài.

D. Là quá trình tiến hoá hình thành loài và các đơn vị phân loại trên loài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chú thích (1) trên hình là

     A. gene điều hòa.               

B. vùng vận hành.              

C. protein ức chế.              

D. vùng khởi động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chú thích (2) trên hình là

     A. gene điều hòa.               

B. vùng vận hành.              

C. protein ức chế.              

D. vùng khởi động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong quá trình tiêu hóa ở động vật, chất nào sau đây không được hấp thụ ở ruột non?

     A. Đường đơn.                   B. Khoáng chất.                  C. Protein.      D. Acid béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Trên mỗi nhiễm sắc thể, mỗi gene định vị tại một vị trí xác định gọi là

     A. allele.                              B. locus.                             

C. chromatid.                     D. tâm động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Sự di chuyển các allele vào hoặc ra khỏi quần thể thông qua sự di chuyển của các cá thể hữu thụ hoặc các giao tử của chúng được gọi là

      A. Dòng gene.                   B. Chọn lọc tự nhiên.         

C. Phiêu bạt di truyền.       D. Đột biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tạo ra. Mối quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp thuộc mối quan hệ nào sau đây?

     A. Hợp tác                          B. Vật ăn thịt – con mồi.    C. Kí sinh.                         D. Cộng sinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Ở người, ba tế bào sinh trứng có kiểu gene AaBbXDXd giảm phân bình thường sinh ra tối đa bao nhiêu loại trứng?

     A. 3.                                    B. 4                                     C. 1.                      D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ở người, ba tế bào sinh tinh có kiểu gene AaBbXDY giảm phân bình thường sinh ra tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?

     A. 3.                                    B. 4                                     C. 6.                      D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gene.

   B. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gene tồn tại thành từng cặp alelle.

   C. Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gene tồn tại thành từng cặp:

            D. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gene nằm trên nhiễm sắc thể X không có alelle tương ứng trên nhiễm sắc thể Y.

     A. 3.                                    B. 4                                     C. 6.                      D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Hình mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?

A. Tạo plasmid.        

B. Tạo Thể truyền.

C. Tạo DNA tái tổ hợp.

D. Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D