NEW
Font size
Worksheetslớp 은지 6
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
"친구 안녕"뜻이 맞은 것을 고르세요.
chào anh
chào bán
chào bạn
chào chú
"만나서 반가워요'뜻이 맞은 것을 고세요.
chào anh
rất vui được gặp bạn
rất vui được gấp bạn
chào chú
"친구야 미안해"뜻이 맞은 것을 고르세요.
chòa bạn
xin lỗi
xin lỗi bạn
xin lỗi cô
"안녕히 계세요. 또 만나요".뜻이 맞은 것을 고르세요.
tạm biệt
hẹn gặp lại
tạm biệt ,hẹn gặp lại
rất vui
"만나서 반갑다"뜻이 맞은 것을 고르세요.
rất vui
được gặp bạn
chào ông
rất vui được gặp bạn
"친구,고맙다"뜻이 맞은 것을 고르세요.
cảm ơn
cảm ơn bạn
cảm ơn ông
cảm ơn bà
"이름이 뭐예요?"뜻이 맞은 것을 고르세요.
bạn tên
tên bạn
tên bạn là gì?
tôi tên
"나는 나연이야"뜻이 맞은 것을 고르세요.
tôi tên
tôi tên là
mình tên là nayoen
mình tên
"건강하다"뜻이 맞은 것을 고르세요.
không khỏe
khỏe
có khỏe không
tên
"건강해요?"뜻이 맞은 것을 고르세요.
không khỏe
khỏe
có khỏe
có khỏe không?
"건강하지 않다"뜻이 맞은 것을 고르세요.
không khỏe
có khỏe
chòa anh
anh có khỏe không
"할아버지,건강해요?"뜻이 맞은 것을 고르세요.
chú có khỏe không
ông có khỏe không
chào ông
ông chào cháu
"형 이름이 뭐예요?뜻이 맞은 것을 고르세요.
anh tên là
anh tên là gì?
tên của anh là
anh tênh là junha
"할아버지,건강하지 않다"뜻이 맞은 것을 고르세요.
ông khỏe
ông không khỏe
ông chào cháu
cháu chào ông
"외할머니,건강하세요?뜻이 맞은 것을 고르세요.
bà khỏe
bà không khỏe
bà ngoại có khỏe không
chào bà ngoại
"올해"맞는 단어를 고르세요.
năm nay
năm rồi
năm tới
tên
"몇"맞는 단어를 고르세요.
có
không
mấy
được
"나이"맞는 단어를 고르세요.
tuổi
mười một
lớp
nhà
"얼마"맞는 단어를 고르세요.
có
tuổi
bao nhiêu
mấy
"열한 살"알맞은 단어를 고르세요.
mười tuổi
mười một tuổi
mười hai tuổi
mấy tuổi
