wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hà Tĩnh

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

A. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C.tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

D. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

2.

Câu 2: Biêu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế

d)

D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

3.

Câu 3: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B.thúc đầy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D.giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

4.

Câu 4: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C.phân bố linh hoạt theo không gian.

d)

D.phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

5.

Câu 5: Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

b)

B. chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.

c)

C. dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

D. khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

6.

Câu 6: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

7.

Câu 7: Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

A.các ngành kinh tế.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. thương mại.

8.

Câu 8: Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thị trường tiêu thụ.

c)

C. Sự phận bố kháng sản.

d)

D.Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

9.

Câu 9: Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. dân cư và nguồn lao động .

d)

D. cơ sở hạ tầng.

10.

Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

B. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành.

c)

C. Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị cao, tiện ích.

d)

D. Luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cầu GDP.

11.

Câu 11: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

B.tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đối phân công lao động.

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

13.

Câu 13: Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. bao gồm có nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. sự phân tán về không gian.

14.

Câu 14: Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

A. Kĩ thuật điện , điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

C. Dệt- may, kĩ thuật điện, hoá dầu , luyện kim màu.

d)

D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

15.

Câu 15: Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Thực phẩm.

16.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

A. Dệt - may

b)

B. Giày - da

c)

C. Hóa dầu.

d)

D. Thực phẩm.

17.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm đầy đủ các phân ngành là

a)

A.khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

B. khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.

c)

C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

18.

Trữ lượng dầu mô trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

A. Trung Đông.

b)

B. Bắc Mỹ.

c)

C. Mỹ La-tinh.

d)

D. Tây Âu.

19.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện.

c)

C. lao động trình độ cao.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên.

20.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa

21.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

A.đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

d)

D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

22.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A.nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

C Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

24.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

A.điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn.

26.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

D, gắn với các đô thị vừa và lớn.

27.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

28.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ công.

b)

B. dịch vụ tiêu dùng.

c)

C. dịch vụ kinh doanh

d)

D. dịch vụ cá nhân

29.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ cá nhân.

b)

B. dịch vụ kinh doanh.

c)

C. dịch vụ tiêu dùng.

d)

D. dịch vụ công.

30.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

A. Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

b)

B. Dịch vụ kinh doanh , dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

c)

C. Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán

d)

D. Dịch vụ kinh doanh , dịch vụ tiêu dùng , dịch vụ công

31.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

A.không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.

b)

B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.

c)

C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

d)

D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

32.

Loại hình giao thông nào sau đây cần thiết phát triển ở các quốc đảo?

a)

A. Đường ô tô.

b)

B. Đường sông.

c)

C. Đường biển.

d)

D. Đường sắt.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

A.Sử dụng rất ít nhiên liệu.

b)

B. Hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Vận chuyển đa dạng.

d)

D. Linh hoạt, cơ động.

34.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

A. vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B.tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

35.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

A.vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

B. tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

C. rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

D. trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.