wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa bàn của luffy

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn lãnh thổ Họa Kì nằm ở khu vực

a)

Trung Mĩ.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Mĩ La tinh.

d)

Nam Mĩ.

2.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do

a)

nhập cư.

b)

ti suất sinh cao.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

tỉ suất tử thấp.

3.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

Ôn đới lục địa.

4.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của Liên Bang Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

B. Sông Lê-na.

c)

Sông Von-ga.

d)

Sông E-nit-xây

5.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hâu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến

d)

hải dương.

6.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

tơ tăm.

7.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng

a)

Hôn-su.

b)

Xi-cô-c

c)

Hô-cai-đô

d)

Kiu-xiu

8.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớn nhất ở Nhật Bản và

a)

chế tạo.

b)

điện tủ.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

9.

Trung Quốc giáp với

a)

Việt nam

b)

Hàn quốc

c)

nhật bản

d)

lào

10.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thanh Đảo.

b)

Thượng Hải.

c)

Nam Ninh.

d)

Vũ hán

11.

Các loại nóng phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là

a)

lương thực, bông, thịt lọn.

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm.

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò.

d)

lương thực, bông. thịt cừu.

12.

Điểm du lịch nổi tiếng ở Trung Quốc là

a)

Cung điện mùa đông.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vườn treo Ba By lon.

d)

Vạn lí Trường Thành.

13.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biến.

d)

bờ biến ngắn nhưng biển rộng.

14.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở bán cầu Nam.

b)

nằm ở bán cầu Bắc.

c)

nằm ở bán cầu Đông.

d)

nằm ở bán cầu Tây.

15.

Sản phẩm xuất khẩu của Nam Phi là

a)

hóa chất.

b)

kim cương.

c)

xăng dầu.

d)

thực phẩm.

16.

Mô hình trồng cây lấy gỗ của Nam Phi là

a)

nông trường.

b)

trang trại.

c)

đồn điền.

d)

lâm trường đóng tàu.

17.

Cây lương thực quan trọng ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

cao lương.

b)

lúa mạch

c)

lúa gạo.

d)

ngô

18.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nối bật và phân hóa.

19.

Đề giảm thiêu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.

b)

hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo.

d)

phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.

20.

Đồng bằng Đông Âu ở Liên bang Nga có mât tộ dân cư cao ià do

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)
  1. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.

d)
  1. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.

21.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do

a)

dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực

b)

lao động cần cù, quy mô dân số lớn.

c)

sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đó..

d)

Khí hàu ôn đới, quy mô dân số lớn.

22.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ rếi làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật

Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

A. Đường bờ biển dài nhiều vinh biển sâu.

b)

B. Vùng hiến rộng ô xung quanh đất nước.

c)

C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của ngươi dân.

d)

D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khấu.

23.

Miền Đông Trung Quốc là rơi

a)
  1. gồin các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)
  1. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra bin.

c)

C, có cac đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. có nhiều khoáng sản và đồng củ rộng.

24.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

A, lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

C. nguồn vốn và sức lao động người dân.

d)

D. sức lao động ngưòi dân và thị trường.

25.

Sụ phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

B. nâng cac chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

26.

Phần lớn lãnh thố Hoa Kì nằm ở

a)

Châu mĩ

b)

Châu phi

c)

Châu á

d)

Châu âu

27.

Chủ nhân sinh sống đầu tiên ơ Hoa Kỳ là

a)

người da trắng.

b)

da đen.

c)

Anh điêng.

d)

da màu.

28.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều

a)

dầu mỏ.

b)

khí tự nhiên.

c)

than đá.

d)

kim cương.

29.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hôn-su.

d)

Hô-cai-đỏ.

30.

Nhật Bản có các vật nuôi chính là

a)

b)

trâu

c)

vịt

d)

31.

Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là

a)

Hò-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Ki-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

32.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là đo

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

vi suất nhập cư lớn, tỉ suất tủ giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng. ti suất nhập cư cao.

d)

tỉ suất tứ giảm, ti suất xuất cư nhỏ.

33.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

  1. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

a)
  1. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)
  1. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

c)
  1. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.

d)
  1. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

34.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)
  1. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)
  1. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)
  1. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)
  1. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

35.

Bò được nuối nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có

a)

A. )khí hậu ôn đới, vàc bãi chăn thả rộng.

b)

B. các bãi chăn thà rộng, nhiều ngũ cốc.

c)

C. nhiều ngủ cốc, dân tập trung đồng.

d)

D. dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.

36.

Nguyêt: nhân nèo sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đười.? biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ hiển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

C. Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

D. Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

37.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lén.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)
  1. các loại khoáng sản kim loại màu nối tiếng.

d)
  1. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

38.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đền sản xuất lương thực, vì

a)
  1. diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)
  1. quy nô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)
  1. giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)
  1. nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

39.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiêu lợn, do chủ yêu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

40.

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

a)

đông bắc, đông và nam.

b)

đông bắc, tây và tây bắc.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biến.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.