wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng. Khi viên đạn bắn đi với vận tốc   v\overrightarrow{v} thì súng giất lùi với vận tốc V\overrightarrow{V} . Giả sử động lượng của hệ được bảo toàn thì nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

V\overrightarrow{V} có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.

b)

V\overrightarrow{V} cùng phương và ngược chiều với . v\overrightarrow{v}

c)

V\overrightarrow{V} cùng phương và cùng chiều với . v\overrightarrow{v}

d)

V\overrightarrow{V} cùng phương cùng chiều với v\overrightarrow{v} , có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.

2.

Một vật khối lượng m đang chuyển động ngang với vận tốc thì va chạm vào vật  khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc là:

a)

3v

b)

v/3

c)

2v/3  

d)

v/2

3.

Va chạm mềm là va chạm

a)

Giữa những vật dễ bị biến dạng   

b)

Giữa những vật có tính đàn hồi cao

c)

Sau va chạm hai vật dính nhau   

d)

Sau va chạm các vật bị biến dạng

4.

Một viên đạn có khối lượng m đang bay theo phương ngang với vận tốc v = 300m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau và bay theo hai phương vuông góc với nhau. Ngay sau khi đạn nổ, mảnh thứ nhất bay chếch lên tạo với phương ngang góc 300. Mảnh còn lại bay với tốc độ

a)

300 m/s.     

b)

100 m/s.   

c)

150 m/s.     

d)

250 m/s.

5.

Một viên đạn có khối lượng M = 5kg đang bay theo phương ngang với tốc độ v =200√3 m/s thì nổ thành 2 mảnh. Mảnh thứ nhất có khối lượng m1 = 2kg bay thẳng đứng xuống với tốc độ v1 = 500m/s. Tốc độ của mảnh còn lại là

a)

500 m/s.   

b)

666,67 m/s.   

c)

300 m/s.  

d)

400 m/s.

6.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

7.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

a)

v1 = 0; v2 = 10m/s. 

b)

v1 = v2 = 5m/s.

c)

v1 = v2 = 10m/s.     

d)

v1 = v2 = 20m/s.

8.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

1,2 cm/s.      

b)

1,2 m/s.  

c)

12 cm/s.   

d)

12 m/s.

9.

Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là:

a)

6m/s.  

b)

7m/s.  

c)

10m/s.

d)

12m/s.

10.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

11.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

12.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

13.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

f= 2πrv\frac{\text{2}\pi r}{\text{v}}

b)

T= 2πrv\frac{\text{2}\pi r}{\text{v}}

c)

v=ωr

d)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

14.

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

15.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

16.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.  

d)

tốc độ dài không đổi.

17.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.        

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

18.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

a)

Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được nửa vòng gọi là chu kì quay.

b)

Tần số là thời gian mà chất điểm quay được một vòng.

c)

Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f = 1T\frac{1}{T} .   

d)

Chu kỳ có đơn vị là HZ.

19.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

20.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = 2πTR.

b)

v = ωR = 2πTR\frac{\omega}{R}\ =\ \frac{2\pi}{T}R

c)

v = ωR =2πTRv\ =\ \omega R\ =\frac{2\pi}{T}R

d)

v = ωR = 2πTR\frac{\omega}{R}\ =\ \frac{2\pi}{TR}

21.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ  và giữa tốc độ góc  với tần số  trong chuyển động tròn đều là

a)

ω = 2πT; ω = 2πf\omega\ =\ \frac{2\pi}{T};\ \omega\ =\ 2\pi f

b)

ω = 2πT =2πf\omega\ =\ 2\pi T\ =2\pi f

c)

ω = 2πT = 2πf\omega\ =\ \frac{2\pi}{T}\ =\ 2\pi f

d)

ω = 2πT = 2πf\omega\ =\ \frac{2\pi}{T}\ =\ \frac{2\pi}{f}

22.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

23.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

24.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.               

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.      

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

25.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc v2R\frac{v^2}{R} , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

27.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc  và bán kính r là

a)

a = ωR\omega R

b)

ω=aR\sqrt[]{\omega}=\frac{a}{R}

c)

ω = aR\omega\ =\ \sqrt[]{\frac{a}{R}}

d)

a = ωR2\omega R^2

28.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.    

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.           

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.