NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDe thi so 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
1. Phương pháp dạy học tích cực không có đặc điểm nào sau đây? *
a)
A. Sử dụng linh hoạt các phương pháp khác nhau
b)
B. Sử dụng một phương pháp hiệu quả nhất
c)
C. Sử dụng những kĩ thuật hiệu quả
d)
D. Sử dụng những hình thức phù hợp
e)
Pluto
2.
2. Phương pháp dạy học truyền thống có đặc điểm nào sau đây? *
a)
A. Tạo điều kiện để người học phát triển tối đa
b)
B. Người dạy hướng dẫn, gợi mở cho người học_________
c)
C. Người dạy tập trung truyền đạt những kiến thức mình có
d)
D. Người dạy giúp người học tự khám phá
3.
3. Phương pháp dạy học tích cực bao gồm: *
a)
A. Hoạt động của người dạy
b)
B. Hoạt động của người học_______________
c)
C. Hoạt động của cả người dạy và người học
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
4.
4. Trong giảng dạy tích cực, người dạy sẽ: *
a)
A. Không vất vả bởi không phải làm gì nhiều
b)
B. Có vai trò thấp hơn vai trò của học viên
c)
C. Chỉ tổ chức cho học viên tự học__________
d)
D. Giữ vai trò chủ đạo trong quá trình dạy học
5.
5. Phương pháp lấy người học làm trung tâm còn được gọi là: *
a)
A. Phương pháp giảng dạy truyền thống
b)
B. Phương pháp giảng dạy tích cực
c)
C. Phương pháp lấy người thầy làm trung tâm
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
6.
6. Mở đầu bài thuyết trình, người thuyết trình nên: *
a)
A. Giới thiệu thật chi tiết, đầy đủ về bản thân_________________
b)
B. Cho người nghe biết rõ mục tiêu bài thuyết trình của mình
c)
C. Tạo điều kiện cho người nghe làm việc riêng
d)
D. Trình bày chi tiết nội dung mà người nghe quan tâm
7.
7. Học viên là người trưởng thành học không hiệu quả khi: *
a)
A. Thực hành nhiều
b)
B. Học kiến thức mới_____________________
c)
C. Không được trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
8.
8. Đâu không phải là ưu điểm của học viên là người trưởng thành? *
a)
A. Có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống và công tác
b)
B. Ngại nêu vấn đề và trao đổi, thảo luận các vấn đề
c)
C. Có khả năng liên hệ logic, hệ thống giữa lý luận và thực tế
d)
D. Mạnh dạn nêu vấn đề và trao đổi, thảo luận các vấn đề
9.
9. Đâu không phải là phong cách học tập của người trưởng thành theo quan điểm của
a)
A. Phong cách học tập tích cực
b)
B. Phong cách học tập phản ánh
c)
C. Phong cách học tập tiêu cực
d)
D. Phong cách học tập lý thuyết
10.
10. Người có phong cách học tập tích cực sẽ học tập tốt nhất khi: *
a)
A. Họ được tham gia vào các hoạt động mới, bài tập đóng vai
b)
B. Được tham gia nhiệm vụ khó khăn, mang tính cạnh tranh
c)
C. Được người khác chú ý và đánh giá cao
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
11.
11. Đâu không phải là đặc điểm của người có phong cách học tập phản ánh? *
a)
A. Được tham gia nhiệm vụ khó khăn, mang tính cạnh tranh
b)
B. Được khuyến khích xem xét, suy nghĩ các vấn đề
c)
C. Được suy nghĩ trước khi hành động mà không bị bó buộc về thời gian
d)
D. Được suy xét kỹ trước khi bình luận
12.
12. Đâu không phải là đặc điểm của người có phong cách học tập lý thuyết? *
a)
A. Được tham gia các hoạt động để khám phá, liên hệ các ý tưởng, sự kiện và tình huống có mục đích rõ ràng
b)
B. Được tham gia nhiệm vụ khó khăn, mang tính cạnh tranh
c)
C. Có cơ hội để xem xét các phương pháp luận cơ bản, các giả định sau một sự việc
d)
D. Hoạt động học không quá căng thẳng về trí tuệ
13.
13. Người trưởng thành đi học có thể gặp một số hạn chế sau, ngoại trừ: *
a)
A. Giảm tính năng động, sáng tạo trong tư duy, ngại khám phá
b)
B. Có lòng tự trọng và tự giác cao
c)
C. Các giác quan suy giảm, khả năng tiếp nhận thông tin chậm
d)
D. Chịu nhiều áp lực từ công việc cơ quan, gia đình
14.
14. Vai trò của người dạy trong giảng dạy tích cực là: *
a)
A. Người tạo điều kiện, hỗ trợ, cố vấn, điều phối
b)
B. Người giới thiệu, định hướng, gợi mở tri thức
c)
C. Người lập kế hoạch, thiết kế chương trình, thúc đẩy quá trình đào tạo, bồi dưỡng và kiểm tra,
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
15.
15. Đâu không phải là nguyên tắc giảng dạy tích cực? *
a)
A. Liên hệ với thực tế
b)
B. Tạo bầu không khí tích cực________
c)
C. Đảm bảo tính hàn lâm của nội dung
d)
D. Chốt nội dung bài giảng
16.
16. Tác phong của thầy luôn ảnh hưởng trực tiếp đến: *
a)
A. Không khí lớp học
b)
B. Thái độ ứng xử của người học
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Kết quả học tập của người học
17.
17. Để tạo bầu không khí tích cực cho lớp học, người dạy: *
a)
A. Cho học viên chơi thật nhiều trò chơi
b)
B. Linh hoạt thay đổi phương pháp
c)
C. Không sử dụng các nguyên tắc, quy ước
d)
D. Luôn thể hiện tác phong phóng khoáng
18.
18. Để tạo bầu không khí tích cực cho lớp học, người dạy nên: *
a)
A. Thiết lập các quy ước hợp tác, làm việc trong quá trình cùng hoạt động
b)
B. Thể hiện lắng nghe tích cực, tạo sự tin cậy, tôn trọng ở người học
c)
C. Khơi dậy cảm giác an toàn, bình yên, giải quyết mâu thuẫn một cách nhân văn cho người học
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
19.
19. Nguyên tắc Liên hệ với thực tế cần được thực hiện khi nào: *
a)
A. Trong suốt quá trình triển khai bài giảng
b)
B. Chỉ áp dụng khi bắt đầu bài giảng
c)
C. Chỉ áp dụng trong quá trình khai triển nội dung bài giảng
d)
D. Chi áp dụng khi kết thúc bài giảng
20.
20. Cách thức Khuyến khích người học tự làm bao gồm: *
a)
A. Tạo cơ hội cho người học tự làm
b)
B. Đặt câu hỏi, giao bài tập, giao nhiệm vụ thực hành cho người học
c)
C. Giao cho người học truyền đạt một nội dung vừa học cho người khác
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
21.
21. Phương pháp thuyết trình một chiều còn được gọi là: *
a)
A. Thuyết trình hiệu quả
b)
B. Thuyết trình truyền thống
c)
C. Thuyết trình kết hợp với các phương pháp khác
d)
D. Thuyết trình có minh hoạ
22.
22. Điểm khác biệt của người thầy trong dạy học tích cực so với dạy học truyền thống
a)
A. Chú trọng giảng giải nội dung
b)
B. Tập trung vào việc truyền đạt
c)
C. Tập trung vào hướng dẫn, gợi mở
d)
D. Chú trọng cung cấp thông tin
23.
23. Để có giờ giảng hiệu quả, người thầy cần: *
a)
A. Truyền đạt hết nội dung cho học viên
b)
B. Trả lời thay học viên mọi câu hỏi
c)
C. Khuyến khích học viên trao đổi
d)
D. Không để học viên phải hỏi gì
24.
24. Muốn thuyết trình hiệu quả, người dạy cần làm gì? *
a)
A. Chuẩn bị kỹ lưỡng cả nội dung và cách thức trình bày
b)
B. Tập trung toàn bộ tâm sức chuẩn bị nội dung
c)
C. Không quan tâm nhiều đến người nghe
d)
D. Chuẩn bị thật nhiều phương tiện hỗ trợ
25.
25. Đâu là biểu hiện nên có của người dạy khi thuyết trình? *
a)
A. Vui vẻ trong suốt buổi thuyết trình
b)
B. Di chuyển thật nhiều tạo không khí sôi nổi
c)
C. Kiểm soát được mọi cử động của cơ thể
d)
D. Luôn nghiêm nghị để quản lý tốt học viên
26.
26. Ánh mắt của giáo viên khi thuyết trình nên: *
a)
A. Tránh nhìn vào mắt học viên
b)
B. Nhìn học viên bằng cái nhìn sắc bén____________
c)
C. Nhìn học viên bằng ánh mắt thân thiện, tập trung
d)
D. Nhìn học viên bằng ánh mắt tình cảm, gần gũi
27.
27. Người thuyết trình cần làm gì trong phần kết thúc bài thuyết trình? *
a)
A. Trình bày mục tiêu
b)
B. Tổ chức thảo luận một chủ đề người học quan tâm
c)
C. Tổng kết nội dung
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
28.
28. Với phương pháp thuyết trình, giáo viên không nên: *
a)
A. Đặt câu hỏi cho học viên
b)
B. Tạo điều kiện cho học viên hỏi lại mình
c)
C. Độc thoại quá 20 phút
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
29.
29. Thiết kế Slides cho bài thuyết trình cần chú ý đến yếu tố nào? *
a)
A. Màu sắc, hình ảnh
b)
B. Hiệu ứng
c)
C. Dạng, kiểu và cỡ chữ_____________
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
30.
30. Khi kết thúc buổi thuyết trình, chúng ta không nên: *
a)
A. Lấy ý kiến đánh giá của người tham gia
b)
B. Cung cấp tài liệu
c)
C. Lặng lẽ rút lui
d)
D. Tất cả các phương án trên
31.
31. Hoạt động nào sau đây không thuộc về phương pháp Hỏi đáp? *
a)
A. Giáo viên hỏi, học viên trả lời
b)
B. Học viên hỏi, học viên và giáo viên trả lời
c)
C. Giáo viên đề nghị học viên đặt câu hỏi
d)
D. Học viên hỏi, chuyên gia trả lời
32.
32. Câu hỏi trong phương pháp Hỏi đáp phải: *
a)
A. Khó, để học viên tranh cãi thoải mái
b)
B. Dễ để giáo viên không mất thời gian giải thích nhiều
c)
C. Dễ hiểu để học viên tập trung tìm câu trả lời
d)
D. Dễ hiểu nhầm để tạo tình huống cho tranh luận
33.
33. Nguyên tắc Trực quan hóa bài giảng giúp: *
a)
A. Kích thích trí tưởng tượng của học viên
b)
B. Khuyến khích tính chủ động, tích cực tham gia học tập của người học
c)
C. Tạo sự thoải mái trong giờ học
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
34.
34. Khi áp dụng phương pháp Hỏi đáp, người giảng cần ghi nhận ý kiến của học viên
a)
A. Ghi tất cả các ý kiến lên bảng
b)
B. Chỉ ghi những ý kiến đúng lên bảng
c)
C. Chỉ ghi ý kiến đúng hoặc ý kiến gây tranh cãi lên bảng
d)
D. Chỉ ghi ý kiến sai lên bảng
35.
35. Ưu điểm của phương pháp Hỏi đáp là gì? *
a)
A. Học viên được giảng viên truyền thụ tri thức
b)
B. Giảng viên không phải tập trung suy nghĩ nhiều
c)
C. Học viên được phát triển kỹ năng quản lý______
d)
D. Học viên được phát huy tính chủ động, sáng tạo
36.
36. Trong triển khai phương pháp Hỏi đáp, có thể dẫn nhập vào câu hỏi bằng cách
a)
A. Đưa cho học viên đáp án của câu hỏi
b)
B. Thuyết trình ngắn gọn về chủ đề sẽ hỏi
c)
C. Đặt câu hỏi không liên quan đến câu hỏi chính
d)
D. Cả 3 cách trên đều đúng
37.
37. Trong thời gian dành cho học viên suy nghĩ về câu hỏi, người dạy làm gì? *
a)
A. Giữ trật tự, quan sát và giúp đỡ học viên khi cần
b)
B. Giải thích cặn kẽ cho cả lớp về câu hỏi
c)
C. Hỏi từng học viên xem họ đã hiểu câu hỏi chưa
d)
D. Liên tục nhắc học viên về thời gian để họ kịp giờ
38.
38. Bước tổng kết phương pháp Hỏi đáp, người dạy cần: *
a)
A. Để học viên được tự lựa chọn kết luận cho mình
b)
B. Để học viên hiểu vấn đề theo nhiều hướng khác nhau
c)
C. Để mở vấn đề, không kết luận
d)
D. Kết luận nội dung một cách rõ ràng
39.
39. Không nên kết hợp phương pháp Hỏi đáp với phương pháp nào? *
a)
A. Nêu ý kiến ghi lên bảng
b)
B. Trực quan
c)
C. Thuyết trình
d)
D. Không có phương pháp nào
40.
40. Phương pháp Nghiên cứu tình huống là phương pháp mà: *
a)
A. Người dạy giải quyết tình huống xảy ra tại lớp học
b)
B. Người dạy giải quyết những vấn đề thắc mắc của học viên___________________________
c)
C. Phân tích, nghiên cứu, thảo luận một tình huống trước lớp nhằm đạt mục tiêu giảng dạy
d)
D. Giải quyết những tình huống phát sinh trong giờ giảng mà học viên đặt ra
41.
41. Tình huống để thực hiện phương pháp Nghiên cứu tình huống phải là: *
a)
A. Có thật
b)
B. Hư cấu
c)
C. Được quy định trong giáo trình
d)
D. Có thật hoặc hư cấu để phục vụ giảng dạy
42.
42. Khi thực hiện phương pháp Nghiên cứu tình huống, giảng viên không nên: *
a)
A. Để từng học viên làm việc độc lập
b)
B. Tổ chức cho học viên làm việc nhóm_______________________
c)
C. Để học viên tự làm mà không có chỉ dẫn, hỗ trợ của người dạy
d)
D. Kết hợp nhiều phương pháp
43.
43. Phương pháp Nghiên cứu tình huống kết thúc khi học viên: *
a)
A. Đã lựa chọn được một đáp án, giải pháp đúng nhất
b)
B. Đã rút ra bài học, nguyên tắc sau tình huống
c)
C. Đã xác định được ai là người tìm ra giải pháp, phương án tối ưu
d)
D. Đã xem xét, phân tích kỹ lưỡng các thông tin trong tình huống
44.
44. Chủ đề thảo luận trong phương pháp Làm việc nhóm nên: *
a)
A. Phù hợp với mục tiêu bài giảng
b)
B. Phù hợp với hoàn cảnh gia đình của từng học viên
c)
C. Phù hợp với yêu cầu của nhà quản lý
d)
D. Phù hợp với phương tiện sẵn có trong lớp
45.
45. Không thể chia nhóm bằng cách nào sau đây: *
a)
A. Ngẫu nhiên
b)
B. Chủ định của người dạy_______
c)
C. Kết hợp ngẫu nhiên và chủ định
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
46.
46. Lập kế hoạch bài giảng để: *
a)
A. Chuẩn bị nội dung cho chính mình trong trường hợp quên nội dung bài giảng______________
b)
B. Xác định kết quả đầu ra của bài giảng và dự kiến toàn bộ những gì sẽ diễn ra trong giờ giảng
c)
C. Xác định những phản ứng có thể xảy ra của học viên với nội dung bài giảng
d)
D. Chuẩn bị những phương pháp sẽ triển khai bài giảng
47.
47. Để xây dựng một kế hoạch bài giảng hiệu quả, người dạy không nên: *
a)
A. Căn cứ vào yêu cầu của đơn vị tổ chức khóa học
b)
B. Bỏ qua những thông tin về trình độ, kinh nghiệm của học viên
c)
C. Tìm hiểu kỹ về nhu cầu của học viên đối với khoá học
d)
D. Xác định thời lượng của khoá học
48.
48. Cơ sở lựa chọn phương pháp giảng dạy phù hợp cho một khóa đào tạo là: *
a)
A. Nội dung giảng dạy
b)
B. Đối tượng và số lượng học viên
c)
C. Thời lượng, điều kiện giảng dạy
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
49.
49. Dưới đây là các kỹ năng người dạy cần chú trọng khi khai triển bài giảng lý thuyết,
a)
A. Kỹ năng thu nhận thông tin, nhớ lại và vận dụng thông tin
b)
B. Kỹ năng mô tả và phân tích, so sánh
c)
C. Chứng minh/giới thiệu kỹ năng
d)
D. Kỹ năng khái quát và đánh giá các quan điểm khác nhau
50.
50. Ở bước Trình bày và bảo vệ giải pháp trong phương pháp Nghiên cứu tình huống,
a)
A. Là người quyết định, tổ chức cho người học trình bày kết quả theo hình thức phù hợp
b)
B. Ấn định thời gian trình bày kết quả của mỗi nhóm
c)
C. Dự đoán, chuẩn bị tinh thần và phương pháp xử lý đối với một số tình huống có thể xảy ra
d)
D. Thực hiện tất cả các phương án A, B và C
Reset
