wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Về Số Hữu Tỉ Và Cộng Trừ Nhân Chia Số Hữu Tỉ

Total questions: 26

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?

a)

b)

c)

d)

2.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng:

a)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ âm

b)

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương

c)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ 0 vừa là số hữu tỉ âm, vừa là số hữu tỉ dương

e)

Không có đáp án nào đúng

3.

Câu 3. Trên một trục số biểu diễn hai điểm − 15 và 15. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khoảng cách từ điểm – 15 đến điểm gốc 0 lớn hơn khoảng cách từ điểm gốc 0 đến điểm 15

b)

Khoảng cách từ điểm − 15 và điểm 15 đến điểm gốc 0 bằng nhau

c)

Khoảng cách từ điểm – 15 đến điểm gốc 0 nhỏ hơn khoảng cách từ điểm gốc 0 đến điểm 15

d)

Có phát biểu khác

4.

Câu 4: Số đối của số hữu tỉ 124\frac{12}{4} là:

a)

124\frac{12}{4}

b)

412\frac{4}{12}

c)

412\frac{-4}{12}

d)

124\frac{-12}{4}

5.

Câu 5. Số hữu tỉ nào lớn hơn: 34\frac{3}{4} hay 58\frac{5}{8} ?

a)

34\frac{3}{4}

b)

58\frac{5}{8}

c)

Cả hai bằng nhau

d)

Không so sánh được

6.

Câu 6. Số hữu tỉ nào nhỏ hơn: 79\frac{7}{9} hay 56\frac{5}{6} ?

a)

79\frac{7}{9}

b)

56\frac{5}{6}

c)

Cả hai bằng nhau

d)

Không thể so sánh

7.

Câu 7: Tính 13×32+234=?\frac{1}{3}\times\frac{3}{2}+2\frac{3}{4}=?

a)

134\frac{13}{4}

b)

143\frac{14}{3}

c)

154\frac{15}{4}

d)


415\frac{4}{15}

8.

Câu 8. Trên một trục số biểu diễn hai điểm −20 và 20. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khoảng cách từ điểm – 20 đến điểm gốc 0 lớn hơn khoảng cách từ điểm gốc 0 đến điểm 20

b)

Khoảng cách từ điểm − 20 và điểm 20 đến điểm gốc 0 bằng nhau

c)

Khoảng cách từ điểm – 20 đến điểm gốc 0 nhỏ hơn khoảng cách từ điểm gốc 0 đến điểm 20

d)

Có phát biểu khác

9.

Câu 9. Trong kì nghỉ hè, MInh và Phong muốn giảm cân vì cảm thấy bản thân hơi thừa cân, hai bạn đã bắt đầu tìm hiểu về việc ăn uống khoa học để vừa có sức khỏe tốt vừa có thân hình săn chắc và khỏe mạnh. Minh và Phong đã cùng chia nhỏ khẩu phần ăn của mình ra thành 5 bữa ăn một ngày để không ăn quá nhiều cho một bữa mà vẫn không bị đói. Hai bạn đã chia khẩu phần ăn của mình như sau: lúc 7h sáng, Minh và Phong ăn với lượng thức ăn chứa 15015150\frac{1}{5} calo. 3 tiếng sau hai bạn tiếp tục ăn 105,25 calo, 12h30 hai bạn ăn tiếp 250,4 calo, 5h chiều là 12275\frac{1227}{5} calo và 7h tối hai bạn ăn 248,75 calo. Hỏi 1 ngày Minh và Phong đã nạp vào cơ thể bao nhiêu calo?

a)

1200 calo

b)

1004 calo

c)

1010 calo

d)

1000 calo

e)

Không có đáp án đúng:(

10.

Câu 10: Sản lương lúa gạo ở các vùng Đồng bằng sông Hồng có sản lượng các năm 2002; 2004; 2006; 2008; 2010 như trong bảng sau:

Hãy cho biết năm bao nhiêu sản lượng lúa gạo ở các vùng Đồng bằng sông Hồng có sản lượng là lớn nhất?

(chỉ cần điền số)

(a)  

11.

Câu 11:  Số hữu tỉ có thể là?

a)

số nguyên

b)

số thập phân có thể viết dưới dạng phân số, thập phân,số nguyên

c)

hỗn số

d)

cả 3 đáp án đều đúng

12.

Câu 12. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

a)

812\frac{8}{12}

b)

35\frac{3}{5}

c)

1015\frac{10}{15}

d)

69\frac{6}{9}

13.

Câu 13. Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

14.

Câu 14. Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

15.

Câu 15. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

16.

Câu 16. Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

17.

Câu 17. Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

18.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

19.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

20.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

21.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

22.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

23.

Câu 4: Tìm x biết  47x=13\frac{4}{7}-x=\frac{1}{3}  

a)

1921\frac{19}{21}  

b)

521\frac{-5}{21}  

c)

521\frac{5}{21}  

d)

1921\frac{-19}{21}  

24.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

25.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}  

26.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}