wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối kì lớp 5

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 4.0634.063 là: (0.5 điểm)

a)

6

b)

0.6

c)

0.06

d)

0.006

2.

Chọn câu trả lời đúng. Trong số 27.45927.459 , chữ số 5 nằm ở vị trí: (0.5 điểm)

a)

Vị trí hàng đơn vị

b)

Vị trí hàng mười

c)

Vị trí hàng trăm

d)

Vị trí hàng nghìn

3.

Chọn câu trả lời đúng. Mét vuông ( m2\text{m}^2 ) là đơn vị đo lường: (0.5 điểm)

a)

Chiều dài

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Diện tích

4.

Chọn câu trả lời đúng. Dãy số nào được viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? (1 điểm)

a)

0.3 ; 0.25 ; 0.5 ; 0.8

b)

0.25 ; 0.3 ; 0.5 ; 0.8

c)

0.5 ; 0.25 ; 0.3 ; 0.8

d)

0.25 ; 0.5 ; 0.3 ; 0.8

5.

Chọn câu trả lời đúng. Kết quả của 38.45+6.7538.45 + 6.75 là: (0.5 điểm)

a)

44.2

b)

45.2

c)

45.20

d)

45.3

6.

Chọn câu trả lời đúng. Điền vào chỗ trống: 4.35 kg= g4.35\ \text{kg} = \ldots\ldots\ldots\ \text{g} . (0.5 điểm)

a)

435

b)

4350

c)

43500

d)

43.5

7.

Chọn câu trả lời đúng. Viết số thập phân 0.820.82 dưới dạng phần trăm: (0.5 điểm)

a)

8.2%

b)

82%

c)

820%

d)

0.82%

8.

Chọn câu trả lời đúng. Viết số “Tám trăm hai ngàn một trăm chín mươi ba” dưới dạng chữ số:

a)

820 139

b)

820 193

c)

802 193

d)

802 139

9.

Chọn câu trả lời đúng. Cho các số: 254 167; 159 346; 336 907; 512 654. Sắp xếp các số từ lớn đến nhỏ:

a)

159 346; 254 167; 336 907; 512 654

b)

159 346; 336 907; 254 167; 512 654

c)

512 654; 254 167; 159 346; 336 907

d)

512 654; 336 907; 254 167; 159 346

10.

Chọn câu trả lời đúng. Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

a)

35 624 + 9 877

b)

105 467 − 64 497

c)

5 781 × 8

d)

353 004 ÷ 23

11.

Chọn câu trả lời đúng. Phân số nào đã ở dạng đơn giản nhất?

a)

15/21

b)

8/20

c)

10/35

d)

24/19

12.

Chọn câu trả lời đúng. Giá trị của biểu thức 8750(2150+2750)8750 - (2150 + 2750) là:

a)

3150

b)

3850

c)

4150

d)

3750

13.

Chọn câu trả lời đúng. Kết quả của 512÷35512 \div 35 là (chỉ lấy thương):

a)

14

b)

15

c)

710

d)

1160

14.

Chọn câu trả lời đúng. Kết quả của 831283 - 12 là:

a)

71

b)

136

c)

145

d)

176

15.

Chọn câu trả lời đúng. Mỗi thùng chứa cùng một lượng dầu. Nếu 8 thùng chứa 40 lít dầu, thì 24 thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

a)

110 lít

b)

120 lít

c)

115 lít

d)

125 lít

16.

Chọn câu trả lời đúng. Tổng cộng có 1 248 quyển vở được đóng gói đều vào 12 hộp. Có bao nhiêu quyển vở được đóng gói trong 6 hộp?

a)

586 quyển vở

b)

680 quyển vở

c)

624 quyển vở

d)

580 quyển vở

17.

Chọn câu trả lời đúng. Trong một lớp học, tổng số nam và nữ là 36. Số nam gấp đôi số nữ. Có bao nhiêu nam trong lớp học?

a)

12 học sinh

b)

23 học sinh

c)

24 học sinh

d)

13 học sinh

18.

48.6+27.948.6 + 27.9 (2 điểm cho toàn bộ câu hỏi)

a)

76.5

b)

75.6

c)

77.4

d)

74.5

19.

Lớp 5B có 35 học sinh, trong đó có 14 bạn nam. Tỷ lệ phần trăm của lớp là nữ là bao nhiêu? (1 điểm)

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

20.

Tính toán bằng phương pháp thuận tiện nhất (1 điểm): 4.5+6.8+5.5+3.24.5 + 6.8 + 5.5 + 3.2

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

21.

Tính toán bằng phương pháp thuận tiện nhất (1 điểm): 2.5×6×42.5 \times 6 \times 4

a)

24

b)

40

c)

60

d)

96