Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4 _ Đề số 03

Total questions: 32

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn biểu thức a2.(2a−3)2(0≤a<32)\sqrt[]{a^2.\left(2a-3\right)^2}\left(0\le a<\frac{3}{2}\right) ta được:

a)

a . (2a - 3)

b)

a2. (3−2a)a^2.\ \left(3-2a\right)

c)

a2. (2a−3)a^2.\ \left(2a-3\right)

d)

a. (3 - 2a)

2.

Đưa thừa số −7x 2xy(x,y≥0)-7x\ \sqrt[]{2xy}\left(x,y\ge0\right) vào trong dấu căn ta được:

a)

98x3y\sqrt[]{98x^3y}

b)

−98x3y-\sqrt[]{98x^3y}

c)

−14x3y-\sqrt[]{14x^3y}

d)

49x3y\sqrt[]{49x^3y}

3.

Giá trị của biểu thức (4−5)2−6−25\sqrt[]{\left(4-\sqrt[]{5}\right)^2}-\sqrt[]{6-2\sqrt[]{5}} bằng:

a)

5−255-2\sqrt[]{5}

b)

4

c)

5+255+2\sqrt[]{5}

d)

1

4.

Cho biểu thức P=xx−2(x≥0, x≠4)P=\frac{\sqrt[]{x}}{\sqrt[]{x}-2}\left(x\ge0,\ x\ne4\right) . Giá trị của P khi c thoả mãn phương trình x2−5x+4=0x^2-5x+4=0 bằng:

a)

−12-\frac{1}{2}

b)

2\sqrt[]{2}

c)

-1

d)

Không tồn tại giá trị P

5.

Cho hàm số f(x)=x+12x+3f\left(x\right)=\frac{\sqrt[]{x}+1}{2\sqrt[]{x}+3} . Tính f(a2)f\left(a^2\right) với a < 0

a)

f(a2)=a + 13 + 2af\left(a^2\right)=\frac{a\ +\ 1}{3\ +\ 2a}

b)

f(a2)=2a+13−2af\left(a^2\right)=\frac{2a+1}{3-2a}

c)

f(a2)=2a−13+2af\left(a^2\right)=\frac{2a-1}{3+2a}

d)

f(a2)=1−a3−2af\left(a^2\right)=\frac{1-a}{3-2a}

6.

Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất?

a)

y = x

b)

y=3−x2y=3-\frac{x}{2}

c)

y=2xy=\frac{2}{x}

d)

y = 7 - 5x

7.

Hàm số y=3m1−2mx − 5y=\frac{3m}{1-2m}x\ -\ 5 là hàm số bậc nhất khi:

a)

b)

m > 0

c)

m≠12m\ne\frac{1}{2}

d)

m≠0m\ne0

8.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất và đồng biến?

a)

y = 2 (4 - x) + 5

b)

y=3−(2x+2)y=\sqrt[]{3}-\left(2x+2\right)

c)

y=x3−xy=x^3-x

d)

y=−(9−x)y=-\left(9-x\right)

9.

Cho hàm số y=(m2−1)x+5my=\left(m^2-1\right)x+5m . Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên R.

a)

m<−1m<-1

b)

m> 1m>\ 1

c)

m>−1m>-1

d)

m> 1m>\ 1 hoặc m<−1m<-1

10.

Cho biểu thức A=2x+1x+1(x≥0)A=\frac{2\sqrt[]{x}+1}{\sqrt[]{x}+1}\left(x\ge0\right) . So sánh A với 2.

a)

A > 2

b)

A < 2

c)

A = 2

d)

A≥2A\ge2

11.

Cho hàm số y=(m−3−2)x−my=\left(\sqrt[]{m-3}-2\right)x-m . Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hàm số đồng biến là:

a)

m = 8

b)

m = 9

c)

m = 3

d)

m = 7

12.

Cho hàm số y=(2−m)x−5+m2y=\left(2-m\right)x-\frac{5+m}{2} . Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 3.

a)

m = 11

b)

m = -11

c)

m = -12

d)

m = 1

13.

Tìm m để ba đường thẳng d1: y = (m + 2)x−3; d2: y = 3x + 1; d3: y = 2x − 5d_1:\ y\ =\ \left(m\ +\ 2\right)x-3;\ d_2:\ y\ =\ 3x\ +\ 1;\ d_3:\ y\ =\ 2x\ -\ 5 cắt nhau tại một điểm.

a)

m=13m=\frac{1}{3}

b)

m=−13m=-\frac{1}{3}

c)

m = -1

d)

m = 1

14.

Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y=−2x+1y=-2x+1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3:

a)

y=−2x+6y=-2x+6

b)

y=−3x+6y=-3x+6

c)

y=−2x−4y=-2x-4

d)

y=−2x+1y=-2x+1

15.

Cho đường thẳng d: y =(m2−2m+2)x + 4d:\ y\ =\left(m^2-2m+2\right)x\ +\ 4 . Tìm m để d cắt Ox tại A và cắt Oy tại B sao cho diện tích tam giác OAB lớn nhất.

a)

m = 1

b)

m = 0

c)

m = - 1

d)

m = 2

16.

Cho hai đường tròn (O; 8cm) và (O'; 6cm) cắt nhau tại A và B sao cho OA là tiếp tuyến của (O'). Độ dài dây AB bằng:

a)

AB = 8,6 cm

b)

AB = 6,9 cm

c)

AB = 9,6 cm

d)

AB = 4, 8 cm

17.

Với giá trị nào của m thì hàm số y=(m2−9m+8)x+10y=\left(m^2-9m+8\right)x+10 là hàm số bậc nhất?

a)

b)

m≠1m\ne1

c)

m≠8m\ne8

d)

Mọi m

18.

Tìm m để hàm số y=2−m.x + 1y=\sqrt[]{2-m}.x\ +\ 1 là hàm số bậc nhất?

a)

m < 2

b)

m > 2

c)

m = 2

d)

m≠2m\ne2

19.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4a2−4a+1+4a2−12a+9\sqrt[]{4a^2-4a+1}+\sqrt[]{4a^2-12a+9} ?

a)

2

b)

4

c)

10

d)

1

20.

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

21.

Cổng vào một ngôi biệt có hình đang là một parabol được biểu diễn bởi đồ thị của hàm số y=−x2y=-x^2 . Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4m. Một chiếc ô tô tải có thùng xe là một hình hộp chữ nhật có chiều rộng là 2,4 m. Hỏi chiều cao lớn nhất có thể của ô tô là bao nhiêu để ô tô có thể đi qua cổng?

a)

4m

b)

2,4m

c)

2,56m

d)

1,44m

22.

Gọi x1; x2x_1;\ x_2 là hai nghiệm của phương trình 2x2−4mx+2m2−1=02x^2-4mx+2m^2-1=0 (m là tham số). Tìm m để 2x12−4mx2+2m2−9<02x_1^2-4mx_2+2m^2-9<0

a)

−22<m<22\frac{-\sqrt[]{2}}{2}<m<\frac{\sqrt[]{2}}{2}

b)

−322<m<322\frac{-3\sqrt[]{2}}{2}<m<\frac{3\sqrt[]{2}}{2}

c)

∣m∣>1\left|m\right|>1

d)

−1<m<1-1<m<1

23.

Cho các đường thẳng d1: y=−x+1; d2: y = x−1 ; d3: y=ax − 34a2−13d_1:\ y=-x+1;\ d_2:\ y\ =\ x-1\ ;\ d_3:\ y=ax\ -\ \frac{3}{4}a^2-\frac{1}{3} Tìm a để đường thẳng d3d_3 đi qua giao điểm của d1d_1 và d2d_2

a)

13\frac{1}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

−23-\frac{2}{3}

d)

−13-\frac{1}{3}

24.

Phương trình 3x=12\sqrt[]{3}x=\sqrt[]{12} có nghiệm là:

a)

x = 4

b)

x = 36

c)

x = 6

d)

x = 2

25.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:

a)

3

b)
  • -3

c)

-81

d)

81

26.

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R. Ta nói hàm số y = f(x) đồng biến trên R khi:

a)

Với x1, x2 ∈R; x1< x2 ⟹ f (x1)>f (x2)x_1,\ x_{2\ }\in R;\ x_1<\ x_2\ \Longrightarrow\ f\ \left(x_1\right)>f\ \left(x_2\right)

b)

Với x1, x2∈R; x1> x2 ⟹ f(x1)>f(x2)x_1,\ x_2\in R;\ x_1>\ x_2\ \Longrightarrow\ f\left(x_1\right)>f\left(x_2\right)

c)

Với x1, x2∈R; x1 > x2⟹ f(x1)<f(x2)x_1,\ x_2\in R;\ x_1\ >\ x_2\Longrightarrow\ f\left(x_1\right)<f\left(x_2\right)

d)

Với x1, x2∈R; x1≠x2 ⟹ f(x1)≠f(x2)x_1,\ x_2\in R;\ x_1\ne x_2\ \Longrightarrow\ f\left(x_1\right)\ne f\left(x_2\right)

27.

Cho hàm số y=m+2m2+1x+m−2y=\frac{m+2}{m^2+1}x+m-2 . Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có:

a)

m> −2m>\ -2

b)

m≠±1m\ne\pm1

c)

m<−2m<-2

d)

m≠−2m\ne-2

28.

Nghiệm tổng quát của phương trình: 20x + 0y = 25

a)

b)

c)

d)

Có hai đáp án đúng

29.

Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và x y = P thì x, y là hai nghiệm của phương trình :

a)

X2+SX−P=0X^2+SX-P=0

b)

X2−SX+P=0X^2-SX+P=0

c)

ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0

d)

X2−SX−P=0X^2-SX-P=0

30.

Phương trình x22−2x3+2=0x^2\sqrt[]{2}-2x\sqrt[]{3}+\sqrt[]{2}=0 có một nghiệm là:

a)

6+2\sqrt[]{6}+\sqrt[]{2}

b)

6−2\sqrt[]{6}-\sqrt[]{2}

c)

6−22\frac{\sqrt[]{6}-\sqrt[]{2}}{2}

d)

1

31.

Phương trình ax2+bx+c=0(a≠0)ax^2+bx+c=0\left(a\ne0\right) . Nếu b2−4ac=0b^2-4ac=0 thì phương trình có nghiệm là:

a)

x1=x2=−a2bx_1=x_2=-\frac{a}{2b}

b)

x1=x2=−bax_1=x_2=-\frac{b}{a}

c)

x1=x2=−cax_1=x_2=-\frac{c}{a}

d)

x1=x2=−12. bax_1=x_2=-\frac{1}{2}.\ \frac{b}{a}

32.

1 + 0 = ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1