wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán bán hàng 01

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Nhận định nào về "Pháp nhân" là chính xác?
a)
Pháp nhân có thể là cá nhân hoặc tổ chức.
b)
Pháp nhân là cá nhân được pháp luật quy định.
c)
Pháp nhân không phải là con người mà là một tổ chức
d)

Pháp nhân không có tài sản độc lập

2.
Nhận định nào chính xác?
a)
Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân
b)
Chủ sở hữu của công ty TNHH MTV và doanh nghiệp tư nhân giống nhau về quyền và trách nhiệm.
c)
Công ty cổ phần có nhiều pháp nhân
d)
Công ty TNHH MTV không có quyền phát hành cổ phiếu
3.
Nhận định nào chính xác?
a)
Chủ sở hữu công ty TNHH phải chịu toàn bộ trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp
b)
Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chỉ chịu trách nhiệm trong khoản vốn góp vào doanh nghiệp
c)
Công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền phát hành cổ phiếu
d)
Công ty hợp danh không có quyền phát hành cổ phiếu
4.
Doanh nghiệp có vốn điều lệ 6.000.000.000 đồng thì mức đóng thuế môn bài hàng năm là:
a)
1.000.000 đồng
b)
2.000.000 đồng
c)
3.000.000 đồng
d)
Được miễn đóng thuế
5.
Nhận định nào về thuế thu nhập doanh nghiệp chính xác?
a)
Bắt buộc phải đóng không quan tâm kết quả kinh doanh
b)
Việc đóng thuế là hoàn toàn tự nguyện
c)
Chỉ đóng thuế khi kết quả kinh doanh có lợi nhuận
d)
Mức thuế suất phổ biến là 25%
6.
Doanh nghiệp có lợi nhuận kinh doanh là 255.000.000 đồng. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.
a)
51.000.000
b)
55.000.000
c)
30.000.000
d)
35.000.000
7.
Nhận định nào về thuế giá trị gia tăng chính xác?
a)
Việc kê khai nộp thuế là hoàn toàn tự nguyện
b)
Mức thuế suất cho tất cả các loại hàng hóa là giống nhau
c)
Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ được tính theo tỷ lệ % trên doanh thu
d)
Những doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ đồng phải kê khai nộp thuế theo phương pháp trực tiếp
8.
Cách tính số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp?
a)
Thuế suất thuế GTGT x lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
b)
Số thuế GTGT đầu vào - Số thuế GTGT đầu ra
c)
Số thuế GTGT đầu ra - Số thuế GTGT đầu vào
d)
Doanh thu kê khai nộp thuế x thuế suất thuế GTGT
9.
Sản phẩm A có giá bán chưa thuế GTGT là 15.000 đồng, tính giá bán có thuế GTGT biết thuế suất là 8%.
a)
16.500 đồng
b)
13.636,4 đồng
c)
16.200 đồng
d)
13.888,9 đồng
10.
Sản phẩm B có giá bán bao gồm thuế GTGT là 16.500 đồng, tính giá bán chưa thuế GTGT biết thuế suất là 10%.
a)
15.000 đồng
b)
16.000đồng
c)
16.500 đồng
d)
14.000 đồng
11.
Hộ kinh doanh C đã kê khai doanh thu bán đồ uống trong năm là 85.000.000 đồng. Tính số thuế GTGT phải nộp biết thuế suất (tỷ lệ % trên doanh thu) là 3%.
a)
2.550.000 đồng
b)
8.500.000 đồng
c)
17.000.000 đồng
d)
2.500.000 đồng
12.
Nhận định nào về nguồn vốn của doanh nghiệp chính xác
a)
Chỉ hình thành từ vốn của chủ sở hữu
b)
Phải đảm bảo vốn chủ sở hữu luôn cao hơn nợ phải trả
c)
Phải đảm bảo vốn chủ sở hữu bằng nợ phải trả
d)
Được hình thành từ vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
13.
Nhận định nào chính xác?
a)
Phương trình kế toán chỉ là phương trình toán học
b)
Phương trình kế toán phản ánh nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp
c)
Không phải lúc nào tổng tài sản cũng bằng tổng nguồn vốn
d)
Nguồn vốn bắt buộc phải có cả vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
14.
Kết cấu của tài khoản kế toán
a)
Bên trái là cột Có, bên phải là cột Nợ
b)
Bên trái là cột Nợ, bên phải là cột Có
c)
Cột Nợ và cột Có hoán đổi vị trí tùy theo nghiệp vụ phát sinh
d)
Tất cả đáp án không chính xác
15.
Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản tài sản
a)
Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ
b)
Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có
c)
Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có
d)
Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ
16.
Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản nợ phải trả
a)
Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ
b)
Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có
c)
Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có
d)
Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ
17.
Doanh nghiệp vay ngân hàng 300.000.000 đồng để bổ sung nguồn vốn kinh doanh. Nghiệp vụ này được phản ánh lên tài khỏan vay và nợ thuê tài chính 341.
a)
Nợ TK 331: 300.000.000; Có TK 341: 300.000.000
b)
Nợ TK 341: 300.000.000; Có TK 331: 300.000.000
c)
Nợ TK 112: 300.000.000; Có TK 341: 300.000.000
d)
Nợ TK 341: 300.000.000; Có TK 112: 300.000.000
18.
Tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đầu kỳ là 100.000.000 đồng, thu vào 50.000.000 đồng từ bán hàng, chi ra 40.000.000 đồng nhập nguyên vật liệu. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính số dư cuối kỳ
a)
Nợ TK 112: 50.000.000; Có TK 112: 40.000.000; SDCK: 110.000.000
b)
Nợ TK 112: 50.000.000; Có TK 112: 40.000.000; SDCK: 90.000.000
c)
Nợ TK 112: 40.000.000; Có TK 112: 50.000.000; SDCK: 110.000.000
d)
Nợ TK 112: 40.000.000; Có TK 112: 50.000.000; SDCK: 110.000.000
19.
Kết quả kinh doanh công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu là 500.000.000 đồng và chi phí là 450.000.000 đồng. Hãy phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp,
a)
Lời 50.000.000, Nợ TK 421: 50.000.000; Có TK 911: 50.000.000;
b)
Lời 50.000.000, Nợ TK 911: 50.000.000; Có TK 421: 50.000.000;
c)
Lỗ 50.000.000, Nợ TK 421: 50.000.000; Có TK 911: 50.000.000;
d)
Lỗ 50.000.000, Nợ TK 911: 50.000.000; Có TK 421: 50.000.000;
20.
Nộp 200.000.000 đồng từ quỹ tiền mặt vào tài khoản ngân hàng,
a)
Nợ TK 111: 200.000.000, Có TK 112: 200.000.000
b)
Nợ TK 111: 200.000.000, Nợ TK 112: 200.000.000
c)
Nợ TK 112: 200.000.000, Có TK 111: 200.000.000
d)
Có TK 111: 200.000.000, Có TK 112: 200.000.000
21.
Mua 500.000.000 đồng nguyên liệu bằng tiền gửi ngân hàng. Ghi sổ kép nghiệp vụ kinh tế phát sinh
a)
Nợ TK 152: 500.000.000, Có TK 111:500.000.000
b)
Nợ TK 152: 500.000.000, Có TK 112: 500.000.000
c)
Có TK 152: 500.000.000, Nợ TK 111: 500.000.000
d)
Có TK 152: 500.000.000, Nợ TK 112: 500.000.000
22.
Trả 200.000.000 đồng cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng. Ghi sổ kép nghiệp vụ kinh tế phát sinh
a)
Nợ TK 112: 200.000.000, Có TK  331:200.000.000
b)
Nợ TK 331: 200.000.000, Có TK 112: 200.000.000
c)
Nợ TK 112: 200.000.000, Nợ TK 331: 200.000.000
d)
Có TK 152: 200.000.000, Có TK 112: 200.000.000
23.
Nhập kho nguyên vật liệu bằng tiền mặt, nhận định về quan hệ đối ứng giữa 2 đối tượng kế toán
a)
Tài sản này giảm, tương ứng tài sản khác giảm
b)
Tài sản  tăng, tương ứng tài sản khác cũng giảm
c)
Tài sản này tăng, tương ứng tài sản khác tăng
d)
Tài sản này biến động, không tài sản nào khác bị ảnh hưởng
24.
Công ty TNHH XYZ xây dựng văn phòng mới trị giá 1.000.000.000 đồng, thời gian sử dụng 10 năm. Tính giá trị khấu hao tài sản hàng năm theo phương pháp đường thẳng?
a)
100.000.000 đồng
b)
110.000.000 đồng
c)
120.000.000 đồng
d)
130.000.000 đồng
25.

Nhận định nào chính xác? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Pháp nhân là một tổ chức

b)

Pháp nhân có tài sản tách bạch với chủ sở hữu

c)

Tư cách pháp nhân được công nhận từ ngày nộp hồ sơ xin phép

d)

Pháp nhân có quyền thành lập pháp nhân khác

26.

Loại hình doanh nghiệp nào có tư cách pháp nhân? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh

27.

Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán? (Chọn tất cả các đáp án chính xác)

a)

Chủ sở hữu

b)

Cơ quan thuế

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Công chúng

28.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Thanh toán tiền phạt hợp đồng

b)

Tạm ứng tiền mặt mua hàng hóa

c)

Thông báo tuyển dụng

d)

Thu nợ khách hàng

29.

Tài khoản nào là loại tài khoản tài sản? (Chọn tất cả đáp đúng)

a)

Phải thu của khách hàng (TK 131)

b)

Phải trả cho người bán (TK 331)

c)

Thành phẩm (TK 155)

d)

Tiền mặt (TK 111)

30.

Công ty TNHH XYZ mua 01 mảnh đất để xây dựng nhà xưởng giá chưa có thuế GTGT là 5.000.000.000 đồng, và đầu tư xây dựng nhà xưởng là 3.000.000.000 đồng, doanh nghiệp áp dụng thời gian trich khấu với TSCĐ là 20 năm.  Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT 10%), hãy hạch toán chi phí hao mòn tài sản cố định hàng năm.      

a)

Nợ TK 627: 136.363.636; Có TK 214: 136.363.635

b)

Nợ TK 627: 150.000.000; Có TK 214: 150.000.000

c)

Nợ TK 627: 400.000.000; Có TK 214: 400.000.000

d)

Nợ TK 627: 363.636.364; Có TK 214: 363.636.364