wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì 2-10

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện nào sau đây không phải điều kiện chuẩn?

A.

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.     

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

c)

.

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC.                

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

2.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

3.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

số khối

b)

số hiệu

c)

số oxi hóa

d)

số electron

4.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng xảy ra khi đốt than.                               

b)

Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3).

c)

Phản ứng đốt cháy khí hydrogen trong không khí. 

d)

Phản ứng đốt cháy khí methane (CH4).

5.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng

Cu(OH)2(s) →CuO(s)+H2O(l)    ΔrH0298=+9,0kJ

Phản ứng trên là phản ứng 

a)

tỏa nhiệt

b)

thu nhiêt

c)

giải phóng nhiệt ra môi trường

d)

không có sự thay đổi nhiệt độ

6.

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất kí hiệu là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Cho phản ứng:  N2 + 3 H2 --> 2 NH3

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 92,22 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là

               A. -46,11 kJ/mol.        B. 46,11 kJ/mol.            C. -92,22 kJ/mol.        D. 92,22 kJ/mol

a)

-46,11 kJ/ mol

b)

46,11 kJ/ mol

c)

-92,22 kJ/ mol

d)

92,22 kJ / mol

8.

a)

quá trình oxi hóa

b)

quá trình khử

c)

quá trình tự oxi hóa -khử

d)

quá trình nhận proton

9.

Cho phản ứng 2Fe + 3Cl2 --> 2FeCl3

Trong phản ứng trên mỗi mol Fe đã

a)

nhận 2mol electron

b)

nhường 2 mol electron

c)

nhận 3 mol electron

d)

nhường 3 mol electron

10.
a)

140 kJ

b)

-1120 kJ

c)

+560 kJ

d)

420kJ

11.
a)

275,40 kJ.

b)

175,40 kJ

c)

76,5 kJ.

d)

110,16 kJ

12.

Ở điều kiện chuẩn, công thức tính biến thiên enthalpy theo nhiệt tạo thành là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho phản ứng NH3 + HCl--> NH4Cl

Trong phản ứng trên. vai trò của NH3

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

d)

không phải chất oxi hóa, không phải chất khử

15.

Trong phản ứng tạo thành calcium chloride từ đơn chất:

Ca + Cl2 -->  CaCl2

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.                                    

b)

mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.

   

c)

     Mỗi phân tử chlorine nhường 2e.                         

d)

Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.

16.

Cho phản ứng: H2 +I2 --> 2HI. Ở điều kiện chuẩn môt mol H2 phản ứng hết theo phương trình trên sẽ thu 11,3 kJ.

Nhiệt tạo thành của HI là

a)

-11,3 /mol

b)

11,3 /mol

c)

-5,65 kJ/ mol

d)

+5,65 kJ/mol

17.

Sục SO2 vào dung dịch KMnO4 ( thuốc tím) màu tím nhạt dần rồi mất . Sản phẩm tạo thành là MnSO4, K2SO4, H2SO4 .

a)

SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2

b)

SO2 đã khử KMnO4 thành Mn2+

c)

KMnO4 khử SO2 thành S+6

d)

H2O oxi hóa KMnO4 thành MnSO4

18.

Nồng độ chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là

a)

0,01 mol/l

b)

0,1 mol/l

c)

1 mol/l

d)

0 mol/l

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt là phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng hóa học xảy ra luôn có sự giải phóng và hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

c)

Với một phản ứng , ở điều kiện khác nhau về nhiệt độ , áp suất thì lượng nhiệt kèm theo là như nhau

d)

Phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt

20.

Phát biểu nào sau đậy không đúng

a)

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử

b)

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố

c)

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng trong đó có sự trao đỏi electron giữa các chất

d)

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử

21.

Phản ứng oxi hóa xảy ra có lợi cho thực tế là

a)

ăn mòn kim loại

b)

ôi thiu thức ăn

c)

cháy rừng

d)

quang hợp của cây xanh

22.
a)

b)

c)

d)

23.

Trong phản ứng Na+ H2O--> NaOH +H2

Chất khử là

a)

H2O

b)

NaOH

c)

Na

d)

H2

24.

Cho phản ứng Fe +HCl--> FeCl2 + H2

Chất nhận electron trong phản ứng trên là

a)

Fe

b)

HCl

c)

FeCl2

d)

H2

25.

Trong hợp chất nào sau đây Manganese có số oxi hóa cao nhất

a)

Mn

b)

MnCl2

c)

MnO2

d)

KMnO4

26.

trong không khí ẩm Cr(OH)2 chuyển hóa thành Cr(OH)3 theo phương trình

Cr(OH)2 +O2 +H2O --> Cr(OH)3

Chất nhận electron trong phản ứng trên là

a)

Cr(OH)2

b)

O2

c)

H2O

d)

Cr(OH)#

27.

Trong phản ứng hóa học HNO3 + H2S --> S +NO+ H2O

Vai trò của H2S là

a)

nhường electron

b)

nhận electron

c)

nhận proton

d)

nhường proton

28.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Số oxi hóa là đại lượng đặc trung cho hóa trị hoặc điện tích của nguyên tử

b)

Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có sự nhường nhận proton

c)

dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hóa khử là có sự thay đổi số mol

d)

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất nhận electron