wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1 LTPTTC

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về Phân tích tài chính?

a)

Phân tích tài chính là một bộ môn khoa học quản lý kinh tế

b)

Phân tích tài chính là một phương pháp điều hành nền kinh tế

c)

Phân tích tài chính là một công cụ của khoa học quản lý

d)

Phân tích tài chính là một nghề nghiệp

2.

Các nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành của Phân tích tài chính là gì?

a)

Do nhu cầu quản lý kinh tế, sự phân công lao động xã hội và sự phát triển của hệ công cụ quản lý kinh tế

b)

Do nhu cầu của thị trường lao động, sự phát triển của thị trường vốn và nhu cầu quản lý kinh tế

c)

Do sự phân công lao động xã hội, xung đột lợi ích của các cá nhân trong thị trường lao động và nhu cầu huy động vốn của các doanh nghiệp trên thị trường

d)

Do sự ra đời của các Hiệp hội nghề nghiệp và tổ chức phi chính phủ

3.

Kết quả của phân tích tài chính nhằm phục vụ cho việc ra quyết định điều hành của đối tượng nào sau đây?

a)

Nhà quản lý của đơn vị

b)

Cơ quan quản lý Nhà nước

c)

Nhà đầu tư

d)

Chủ thể quản lý

4.

Phân tích tài chính có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nguyên tắc cơ bản của Phân tích tài chính không bao gồm:

a)

Quá trình thu thập, xử lý và cung cấp thông tin của PTTC phải toàn diện, khoa học và khách quan

b)

Quản lý, đánh giá hiệu quả phân tích tài chính phải chuyên nghiệp

c)

Các cá nhân, tổ chức hành nghề phân tích tài chính phải đảm bảo tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

d)

Kết quả phân tích tài chính phải đảm bảo thống nhất với kỳ vọng của chủ thể quản lý

6.

Trong tình huống, doanh nghiệp mua hàng hóa của nhà cung cấp nhưng chưa thanh toán, đối tượng nào sau đây được nhận định là Khách thể quản lý:

a)

Nhà quản lý doanh nghiệp

b)

Chính sách huy động vốn của doanh nghiệp

c)

Nhà cung cấp

d)

Cơ quan quản lý nhà nước

7.

Chuẩn mực đạo đức nghề phân tích tài chính bao gồm bao nhiêu chuẩn mực:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

8.

Bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp không bao gồm quy tắc nào sau đây:

a)

Chuyên nghiệp

b)

Chính trực

c)

Khách quan

d)

Bảo mật

9.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất đối với “Mục tiêu phân tích tài chính của Nhà quản lý đơn vị”:

a)

Cung cấp căn cứ thích hợp để đưa ra các quyết định tài chính chủ yếu đảm bảo cho đơn vị tăng trưởng, phát triển một cách bền vững

b)

Đánh giá khả năng thanh toán của đơn vị

c)

Đánh giá kết quả kinh doanh và khả năng sinh lời của đơn vị

d)

Định giá giá trị và tiềm năng phát triển của đơn vị

10.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố khách quan ảnh hưởng đến Phân tích tài chính?

a)

Quan điểm của nhà quản lý về PTTC

b)

Khả năng tổ chức công tác PTTC

c)

Sự phát triển khoa học, công nghệ

d)

Chất lượng nguồn nhân lực thực hiện PTTC

11.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến Phân tích tài chính?

a)

Đặc điểm lĩnh vực ngành nghề kinh doanh của đơn vị

b)

Khả năng tổ chức bộ máy và triển khai quy trình thực hiện PTTC

c)

Hệ thống cơ sở dữ liệu

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

12.

Đối tượng nghiên cứu của Phân tích tài chính bao gồm bao nhiêu nhóm chính và đó là các đối tượng nào?

a)

2 nhóm: Các mối quan hệ kinh tế tài chính và các biện pháp nhằm nâng cao tình hình tài chính của đơn vị

b)

3 nhóm: Hệ thống chỉ tiêu phân tích tài chính; các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình tài chính và các giải pháp nhằm nâng cao tình hình tài chính của đơn vị, tổ chức hoặc toàn bộ nền kinh tế

c)

3 nhóm: Các mối quan hệ kinh tế; các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình tài chính và các giải pháp nhằm nâng cao tình hình tài chính của đơn vị, tổ chức hoặc toàn bộ nền kinh tế

d)

4 nhóm: Các mối quan hệ kinh tế; Hệ thống các chỉ tiêu phân tích tài chính; Các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình tài chính và các giải pháp nhằm nâng cao tình hình tài chính của đơn vị, tổ chức hoặc toàn bộ nền kinh tế

13.

Chỉ tiêu phân tích tài chính bao gồm bao nhiêu yếu tố cấu thành và yếu tố nào được đánh giá là có tính ổn định nhất?

a)

6 yếu tố. Yếu tố “Công thức xác định chỉ tiêu”

b)

5 yếu tố. Yếu tố “Nội dung kinh tế”

c)

4 yếu tố. Yếu tố “Cơ sở dữ liệu”

d)

6 yếu tố. Yếu tố “Nội dung kinh tế”

14.

Căn cứ vào phương pháp tính và hình thức biểu hiện, hệ thống chỉ tiêu phân tích được phân loại thành các nhóm nào?

a)

Chỉ tiêu số lượng và chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ tiêu kế hoạch và chỉ tiêu thực hiện

c)

Chỉ tiêu bình quân, chỉ tiêu tương đối và chỉ tiêu tuyệt đối

d)

Chỉ tiêu tổng hợp và chỉ tiêu chi tiết

15.

Căn cứ vào “mối quan hệ lượng-chất”, chỉ tiêu tài chính phản ánh khả năng sinh lời ròng của vốn kinh doanh (ROA=LNST/VKDq) được phân loại vào nhóm chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu tổng hợp

b)

Chỉ tiêu tương đối

c)

Chỉ tiêu số lượng

d)

Chỉ tiêu chất lượng

16.

Căn cứ vào quan hệ lượng chất, chỉ tiêu tổng tài sản được phân loại vào nhóm chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu tổng hợp

b)

Chỉ tiêu tương đối

c)

Chỉ tiêu số lượng

d)

Chỉ tiêu chất lượng

17.

Căn cứ vào quan hệ lượng chất, các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình tài chính của đơn vị bao gồm:

a)

Nhân tố số lượng, nhân tố chất lượng

b)

Nhân tố số lượng, nhân tố kết cấu và nhân tố chất lượng

c)

Nhân tố chủ yếu và nhân tố thứ yếu

d)

Nhân tố chủ quan và nhân tố khách quan

18.

Căn cứ vào khả năng kiểm soát của đơn vị, khả năng quản lý và thu hồi công nợ của doanh nghiệp được phân loại vào nhóm nhân tố nào?

a)

Nhân tố chất lượng

b)

Nhân tố chủ yếu

c)

Nhân tố chủ quan

d)

Nhân tố nguyên nhân

19.

Căn cứ vào khả năng kiểm soát của đơn vị, giá cả của các yếu tố đầu vào được phân loại vào nhóm nhân tố nào?

a)

Nhân tố khách quan

b)

Nhân tố chủ yếu

c)

Nhân tố chủ quan

d)

Nhân tố nguyên nhân

20.

Công thức xác định chỉ tiêu Hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh như sau: Hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh = Tổng doanh thu, thu nhập (DT,TN) / Vốn kinh doanh bình quân (SKd). Nhận định nào sau đây đúng:

a)

DT,TN là nhân tố tác động cùng chiều đến Hskd

b)

DT,TN là nhân tố tác động ngược chiều đến Hskd

c)

SKd là nhân tố tác động cùng chiều đến Hskd

d)

Không xác định được nhân tố tác động cùng chiều hay ngược chiều đến Hskd

21.

Giải pháp nào sau đây không thuộc “giải pháp tài chính” của đơn vị, tổ chức?

a)

Tăng doanh thu

b)

Kiểm soát chi phí

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Quản lý tốt công nợ

22.

Giải pháp nào sau đây không thuộc “giải pháp phi tài chính” của đơn vị, tổ chức?

a)

Tập trung nghiên cứu, nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Kiểm soát chi phí

c)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

d)

Đầu tư, nâng cấp phần mềm quản lý doanh nghiệp

23.

Căn cứ theo mối quan hệ cái chung - cái riêng, nội dung phân tích tài chính bao gồm:

a)

Phân tích chính sách tài chính, phân tích tiềm lực tài chính, phân tích hiệu quả và tăng trưởng và dự báo rủi ro

b)

Phân tích khái quát và phân tích chi tiết

24.

Căn cứ vào yêu cầu quản trị tài chính, “Phân tích khả năng sinh lời của vốn” được phân loại vào nội dung phân tích nào

a)

Phân tích vi mô, phân tích ngành và phân tích đơn vị

b)

Phân tích khái quát và phân tích chi tiết

c)

Phân tích tính và phân tích kỹ thuật

d)

Phân tích hiệu quả và tăng trưởng tài chính

25.

Căn cứ vào chu trình tài chính, “Phân tích hiệu suất sử dụng vốn” được phân loại vào nội dung phân tích nào sau đây

a)

Phân tích khái quát

b)

Phân tích tiềm lực tài chính

c)

Phân tích tình hình sử dụng nguồn lực tài chính

d)

Phân tích cơ bản