Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM 1 - 50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi:

Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm "cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bản tự động cho các phương pháp"?

a)

A. Công cụ

b)

B. Thủ tục

c)

C. Kỹ thuật

d)

D. Phương pháp

2.

Phát biểu nào sau đây là ít phù hợp nhất ?

a)

A. Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dây điều khiển.

b)

B. Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được

c)

C. Phần mềm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống.

d)

D. Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đẩy đủ

3.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.

b)

B. Phần mềm được phát triển theo một quy trình khoa học.

c)

C. Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.

d)

D. Phần mềm phát triển theo một chu kì nhất định.

4.

Phân loại theo phạm vi sử dụng, sản phẩm phần mềm có những loại nào?

a)

A. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

b)

B. Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích

c)

C. Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích

d)

D. Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung

5.

Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?

a)

A,Definition,development,support

b)

B, what,how,where

c)

c,Programming,debugging, maintenance.

d)

D, analysis, design,testing

6.

Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:

a)

A. Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người

b)

B. Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm

c)

C. Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục

d)

D. Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục

7.

Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?

a)

A. Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng

b)

B. Phần mềm đặt, phần mềm dụng chung

c)

C. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

D. Phần mềm thời gian thực, phần mềm nhúng

8.

Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:

a)

A. ISO 9001

b)

B. Tất cả đều sai

c)

C. ISO 15288

d)

D. ISO 9000-3

9.

IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:

a)

A. Software requirement specification

b)

B. Software design

c)

C. Testing

d)

D. Coding

10.

Kỹ sư phần mềm không cần?

a)

A. Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống

b)

B. Kiến thức về cơ sở dữ liệu

c)

C. Lập trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình

d)

D. Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm

11.

Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

A. Nghiệp vụ và tiếp thị

b)

B. Phạm vi, ràng buộc và thị trường

c)

C. Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên

d)

D. Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển

12.

Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm, ... xử lý tính toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:

a)

A. Phần mềm hệ thống (System software)

b)

B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

13.

Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác:

a)

A. Phần mềm hệ thống (System software)

b)

B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

14.

Phần mềm quản lý sinh viên của một trường là:

a)

A. Phần mềm hệ thống (System software)

b)

B. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

c)

C. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

d)

D. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

15.

Chọn một câu trả lời đúng:

a)

A. Công nghệ phần mềm không phải là một ngành khoa học.

b)

B. Nhà phân tích phần mềm có trách nhiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mềm.

c)

C. Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.

d)

D. Không câu trả lời nào.

16.

Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:

a)

A. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

B. Phần mềm hệ thống (System software)

c)

C. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)

d)

D. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

17.

Điều nào không đúng?

a)

A. Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính

b)

B. Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)

c)

C. Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm

d)

D. Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích

18.

Theo một báo cáo của IBM, "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chúng được hoàn thành, 53% vượt dự toản trung bình 189% và cứ mỗi 100 dự án, có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thông kê trên?

a)

A. Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm

b)

B. Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết

c)

C. Quản lý các vấn đề trong công ty

d)

D. Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế

19.

Phân mềm quản lý nhân sự của một công ty là:

a)

A. Phần mềm nghiệp vụ (Business software)

b)

B. Phần mềm hệ thống (System software)

c)

C. Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)

d)

D. Phần mềm thời gian thực (Real time software)

20.

Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gì?

a)

A. Sản xuất phần cứng

b)

B. Sản xuất phần mềm

c)

C. Cấu hình mạng

d)

D. Phần mềm có thể dùng lại

21.

Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:

a)

A. Đưa ra quy trình đánh giá tính an toàn cho sản phẩm phần mềm

b)

B. Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm

c)

C. Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phần mềm

d)

D. Đưa ra quy trình đánh giá tỉnh khả dụng cho sản phẩm phần mềm

22.

Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?"

a)

A. Con người

b)

B. Quy trình

c)

C. Sản phẩm

d)

D. Thời gian

23.

"Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?"

a)

A. Extreme programming

b)

B. Evolutionary prototyping

c)

C. Component architecture

d)

D. Open-source development

24.

"Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thi lỗi nhiều nhất là do:"

a)

A. Kiểm tra và bảo trì

b)

B. Phân tích yêu cầu

c)

C. Thiết kế

d)

D. Viết Code

25.

CASE là từ viết tắt của:

a)

A. Cost Aided Software Engineering

b)

B. Computer Aided Software Engineering

c)

C. Control Aided Software Engineering

d)

D. Computer Analyzing Software Engineering

26.

Câu 26: Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm?

a)

A. Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng

b)

B. Là một sản phẩm công nghiệp

c)

C. Là sản phẩm có thể thực thi

d)

D. Không thực sự là sản phẩm

27.

Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:

a)

A. Thiết kế hệ thống

b)

B. Kiểm thử hệ thống

c)

C. Phân tích yêu cầu đặc tả

d)

D. Triển khai

28.

Ký hiệu * trong UML biểu diễn:

a)

A. Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp

b)

B. Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần

c)

C. Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái

d)

D. B và C

e)

E. A và B

29.

Câu hỏi: Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:

a)

A. Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào

b)

B. Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng

c)

C. Biểu diễn điều kiện logic phức tạp

d)

D. B và C

e)

F. Tất cả đều sai

30.

Các khái niệm nào được sử dụng trong sơ đồ lớp sau(nhớ đáp án)

a)

A. thuộc tỉnh public, ngoại lệ

b)

B. đối tượng, phụ thuộc

c)

C. tổng quát hoả, kết tập

d)

C. tổng quát hoả, kết tập

e)

E. phương thức public, lớp, tổng quát hóa

31.

Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sự đổ bằng cách nào?

A. Nêu ra các ràng buộc

B. Thêm dầu "7" trước thuộc tỉnh

C. Giải thích sự dẫn xuất

D. Không có thuộc tính dẫn xuất

E. Suy ra từ thuộc tính của lớp khác

F. A, B, C, D. E

a)

A. Nêu ra các ràng buộc

b)

B. Thêm dầu "7" trước thuộc tỉnh

c)

C. Giải thích sự dẫn xuất

d)

D. Không có thuộc tính dẫn xuất

e)

E. Suy ra từ thuộc tính của lớp khác

32.

Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)

a)

A. Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện

b)

B. Một thành phần trình bày vài loại đơn vị phần cứng

c)

C. Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện

d)

D. Một thành phần biểu diễn cho một đơn vị vật lý của mã lệnh

e)

F. C, D

33.

Môt lớp con thừa kế từ lớp cha những gì?

a)

A. Liên kết, Thuộc tỉnh

b)

B. Phương thức, Liên kết

c)

C. Quan hệ. Thuộc tỉnh, Phương thức

d)

D. Liên kêt, Quan hệ, Phương thức

e)

E. Tài sản, Quan hệ

34.

Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?

a)

A. Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp

b)

B. Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc

c)

C. Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống

d)

D. Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng

e)

E. A. C. D

35.

Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?

a)

A. Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế

b)

B. Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế

c)

C. Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

d)

D. Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngòai đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

e)

E. A và C

36.

nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:

a)

Cần thiết để trình bày tất cả output

b)

Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi

c)

Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống

d)

Được biến đổi bởi phần mềm

37.

Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?

a)

A. mô hình làm bản mẫu

b)

B. mô hình thác nước

c)

C. Mô hình xoắn ốc

d)

D. Mô hình kĩ thuật thế hệ thứ tư

38.

Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:

a)

A. Quan hệ với một dữ liệu và điều khiên khác

b)

B. Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống

c)

C. Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng

d)

D. Không có mục nào

39.

Cấu trúc thông tin biểu diễn tổ chức nội của:

a)

A. Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu

b)

B. Mô hình bố trí nhân viên dự án

c)

C. Mô hình truyền thông dự án

d)

D. Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển

40.

Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:

a)

A. Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu

b)

B. Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng

c)

C. Dễ dàng thực hiện nhanh

d)

D. Nhiều tin cậy hơn

41.

Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?

a)

A. Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp

b)

B. Lớp, thuộc tính, tương tác

c)

C. Quan hệ, đối tượng, thông điệp

d)

D. Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tính, Phương thức

e)

F. C, D

42.

Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML?

a)

A. Deployment diagram

b)

B. Relationship diagram

c)

C. Class diagram

d)

D. Package diagram

e)

E. Use case diagram

43.

Dòng đời hoạt động (life-line) là:

a)

A. Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản

b)

B. Dòng thời gian một trình tự

c)

C. Một thông điệp

d)

D. Một hoặc nhiều đối tượng

e)

E. Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự

44.

kí hiệu say đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào

a)

a. sơ đồ tuần tự

b)

b. sơ đồ hoạt động

c)

c. sơ đồ khối

d)

d. sơ đồ lớp

e)

Sơ đồ cây

45.

Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?

a)

A. Nhanh chóng xác định được yêu cầu

b)

B. Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự

c)

C. Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiên hóa

d)

D. Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển

46.

Tác nhân ngoài là gì?

a)

A. Một thực thể ngoài hệ thống

b)

B. Một hệ thống con

c)

C. Một người ngoài hệ thống

d)

D. Một tác vụ bên ngoài

e)

E. B, C

47.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?

a)

Sơ đồ tuần tự

b)

Sơ đồ hoạt động

c)

Sơ đồ khối

d)

Sơ đồ lớp

e)

Sơ đồ triển khai

48.

Phương án nào sau đây là khai báo thuộc tính đúng qui tắc?

a)

a. startingPoint = ( 1, 2,3);

b)

B, #balance,double

c)

c, *pointer

d)

D. username

e)
  • e. + function()

49.

Phương án nào sau đây không là lượng số(multiplicity) hợp lệ?

a)

A. 0.5

b)

B. 1

c)

c. 0

d)

D. 3

e)

E : i,..j;

50.

câu hỏi ở ảnh?

a)

A. phương thức public

b)

B. đối tượng public

c)

c. Phương thức private

d)

D. lớp public

e)

E. có nhìn thấy hay không