Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7- BÀI 23- QUANG HỌC Ở THỰC VẬT

Total questions: 89

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loài sinh vật sau loại nào có khả năng quang hợp?

a)

A. hoa hồng, cây lúa.         

b)

B. hoa hồng, trùng giày.

c)

C. cây lúa, con gấu.

d)

D. trùng giày, con gấu.

2.

Để chuẩn bị thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh, ta chuẩn bị dụng cụ: (1) đèn cồn, (2) giá đỡ, (3) ống nghiệm, (4) cốc thủy tinh, (5) hộp diêm, (6) đĩa petri, (7) băng giấy đen, (8) phễu, (9) ống hút, (10) panh.

Các dụng cụ được sử dụng cho thí nghiệm gồm:

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).

b)

B. (6), (7), (8), (9), (10).

c)

C. (1), (3), (5), (7), (9).

d)

   D. (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9), (10).

3.

Màu xanh của lá cây là do

a)

A. màng tế bào lá cây.       

b)

B. nhân tế bào lá cây.

c)

C. hạt diệp lục trong tế bào lá cây.

d)

D. vách tế bào trong lá cây.

4.

Để chuẩn bị thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh ta chuẩn bị hóa chất: (1) cồn 90°, (2) iodine, (3) nước cất, (4) oxygen, (5) carbon dioxide. Các hóa chất được sử dụng là

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).        

b)

B. (1), (3), (5).

c)

C. (1), (2), (3).          

d)

D.  (2), (4), (5).

5.

Cách sắp xếp lá theo thứ tự từ trái sang phải là

a)

A. mọc vòng, mọc đối, mọc cách.

b)

B. mọc đối, mọc cách, mọc vòng.

c)

C. mọc cách, mọc đối, mọc vòng.

d)

D. mọc vòng, mọc cách, mọc đối.

6.

Để chuẩn bị thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh ta chuẩn bị mẫu vật: (1) chậu cây xanh, (2) rong đuôi chó, (3) chuột bạch, (4) nến. Các mẫu vật được sử dụng là

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2).

d)

D. (3), (4).

7.

Cơ quan nào của cây thực hiện chức năng quang hợp là chủ yếu?

a)

b)

c)

d)

8.

Lấy một lá cây vào buổi sáng sau khi lá đã được nấu với cồn nhỏ dung dịch iodine trên lá lá cây sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

A. Lá cây có màu xanh đậm.

b)

B. Lá cây bị khô héo.

c)

C. Lá cây bị tan ra.

d)

D. Lá cây có màu sống với màu dung dịch iodine.

9.

Các chất khí nào tham gia và tạo thành trong quá trình quang hợp ở cây xanh?

a)

A. Nitrogen, Oxygen.          

b)

B. Carbon dioxide, Nitrogen.

c)

C. Carbon dioxide, Oxygen.

d)

D. Methane, Oxygen.

10.

Các sản phẩm được tạo thành từ quá trình quang hợp là

a)

A. oxygen, carbon dioxide.

b)

B. chất hữu cơ, ánh sáng.

c)

C. nhiệt độ, carbon dioxide.

d)

D. chất hữu cơ, oxygen.

11.

Tiến hành thí nghiệm trên lá cây: lấy băng dính màu đen che một phần lá để một thời gian dưới ánh sáng mặt trời, sau đó đun sôi lá trong cồn, nhỏ iodine trên lá để quan sát các phần của lá. Mục đích của thí nghiệm nhỏ dung dịch iodine trên lá để xác định điều gì?

a)

A. Lá cây được tạo thành bởi tế bào.

b)

B. Lá cây quang hợp tạo ra tinh bột.

c)

C. Lá cây tạo ra tinh bột không cần quang hợp.

d)

D. Lá cây tạo ra tinh bột không cần ánh sáng mặt trời.

12.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp là

a)

A. ánh sáng, động vật ăn thực vật, nhiệt độ, nước.

b)

B. nhiệt độ, nước, ánh sáng, đất đá.

c)

C. nhiệt độ, nước, ánh sáng, hàm lượng carbon dioxide.

d)

   D. hàm lượng ánh sáng, đất đá, loài thực vật.

13.

Mục đích thí nghiệm đun lá cây trong cồn 90° ở thí nghiệm sau là để làm gì?

a)

A. Để loại bỏ tinh bột trong lá cây.

b)

B. Giúp lá cây quang hợp mạnh mẽ hơn.

c)

C. Để làm bước thí nghiệm tiếp theo.

d)

D. Loại bỏ chất diệp lục trong lá để dễ dàng là bước thí nghiệm tiếp theo.

14.

Thực hiện thí nghiệm như hình sau, lấy cốc nước chứa rong đuôi chó chiếu đèn sau một thời gian thấy xuất hiện bọt khí và khí đó có chứa khí

a)

A. methane.

b)

B. oxygen.

c)

C. carbon dioxide.

d)

D. nitrogen

15.

Quan sát hình thí nghiệm sau:

Vì sao phải có một lượng nước nhất định trong ống nghiệm?

a)

   A. để cho ánh sáng phản chiếu tốt hơn.

b)

   B. để quan sát sự thay đổi lượng không khí có trong ống nghiệm.

c)

C. để quan sát sự di chuyển bộ khí

d)

D. để cho cây tạo bọt khí nhiều hơn.

16.

Để cân bằng hàm lượng carbon dioxide và oxygen trên Trái Đất chúng ta cần phải

a)

A. đốt hết tất cả các cây xanh trên Trái Đất.

b)

B. sử dụng càng nhiều các loại nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ, than đá.

c)

C. trồng thêm nhiều cây xanh, trồng rừng, hạn chế sử dụng các nhiên liệu hóa thạch.

d)

D. chặt phá rừng tạo nên để trồng cây lương thực và chăn nuôi.

17.

Để thực hiện thí nghiệm bên dưới ta nên chọn mẫu vật nào cho phù hợp

a)

A. thực vật thủy sinh.         

b)

B. động vật nguyên sinh.

c)

C. thực vật hạt trần.

d)

D. nấm.

18.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

A. nước, carbon dioxide.

b)

B. ánh sáng, diệp lục.

c)

C. oxygen, glucose.            

d)

D. glucose, nước.

19.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

a)

A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

b)

B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

20.

Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh.

21.

Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, có thể làm tăng dưỡng khí cho cá bằng cách nào?

a)

A. Thả rong hoặc cây thuỷ sinh khác vào bể cá.

b)

B. Tăng nhiệt độ trong bể.

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

D. Đổ thêm nước vào bể cá.

22.

Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine làm thuốc thử?

a)

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng.

b)

B. Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột.

c)

C. Dung dịch iodine dễ tìm.

d)

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng.

23.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. rễ cây.

b)

B. thân cây.

c)

C. lá cây.

d)

D. hoa.

24.

Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

A. Cá chép.

b)

B. Trùng roi.

c)

C. Voi.

d)

D. Nấm rơm.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

26.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen. (3) Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

27.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

A. khí oxygen và glucose.

b)

B. glucose và nước.

c)

C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

D. khí carbon dioxide và nước.

28.

Sau khi tháo băng giấy đen ở lá thí nghiệm, một bạn đã tiến hành thử tinh bột có trong lá thí nghiệm qua các bước sau:

(1) Cho lá cây thí nghiệm vào ống nghiệm chứa cồn và đun cách thuỷ.

(2) Đun sôi lá cây thí nghiệm.

(3) Nhỏ thuốc thử iodine vào lá cây.

(4) Rửa sạch lá cây trong cốc nước. Hãy sắp xếp lại trình tự tiến hành cho đúng.

a)

A. (1) – (4) – (3) – (2).        

b)

B. (1) – (4) – (2) – (3).

c)

C. (2) – (1) – (4) – (3).        

d)

D. (2) – (1) – (3) – (4).

29.

Trước khi che phủ một phần của lá, tại sao chúng ta phải để cây vào chỗ tối ít nhất hai ngày?

a)

A. Để lá bị che phủ và lá không bị che phủ đều như nhau trước khi tiến hành thí nghiệm.

b)

B. Để lá cây tạm ngừng hoạt động quang hợp.

c)

C. Để tinh bột trong lá cây được vận chuyển đến bộ phận khác.

d)

D. Tất cả các ý trên.

30.

Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào?

a)

A. Khí oxygen và chất dinh dưỡng.

b)

B. Khí carbon dioxide và tinh bột.

c)

C. Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng.

d)

D. Tinh bột và khí oxygen.

31.
Quang hợp là:
a)
Quá trình biến đổi năng lượng nhiệt năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
b)
Quá trình biến đổi năng lượng cơ năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
c)
Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
d)
Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).
32.
Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu trong bào quan nào sau đây?
a)
Lục lạp.
b)
Ti thể.
c)
Ribosome.
d)
Bộ máy Golgi.
33.
Cho sơ đồ sau: (1) và (2) trong sơ đồ trên lần lượt là
a)

Oxygen, carbon dioxide.

b)

Carbon dioxide, oxygen.

c)

Nitrogen, oxygen.

d)

Nước, oxygen.

34.
Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là
a)
Quang năng.
b)
Hóa năng.
c)
Điện năng.
d)
Nhiệt năng.
35.
Sản phẩm của quang hợp là
a)
Nước, carbon dioxide.
b)
Ánh sáng, diệp lục.
c)
Oxygen, glucose.
d)
Glucose, nước.
36.
Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
a)
Phiến lá có dạng bản to, mỏng.
b)
Lá có màu xanh.
c)
Lá có cuống lá.
d)
Lá có tính đối xứng.
37.
Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?
a)
Lá cây.
b)
Thân cây.
c)
Rễ cây.
d)
Gai của cây.
38.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp ở các loài cây mà lá không có màu xanh như cây tía tô lá có màu tím, cây huyết dụ lá có màu đỏ?
a)
Ở các cây này, vẫn diễn ra quá trình quang hợp bình thường do chúng sử dụng sắc tố carotenoid thay cho diệp lục để hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
b)
Ở các cây này, vẫn diễn ra quá trình quang hợp bình thường do chúng vẫn chứa diệp lục nhưng với tỉ lệ thấp hơn các nhóm sắc tố tạo màu khác.
c)
Ở các cây này, vẫn diễn ra quá trình quang hợp bình thường do chúng sử dụng sắc tố anthocyanin thay cho diệp lục để hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
d)
Ở các cây này, không diễn ra quá trình quang hợp do chúng không có diệp lục để hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
39.
Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?
a)
Hydrogen.
b)
Nitrogen.
c)
Oxygen.
d)
Carbon dioxide.
40.
Cho các vai trò sau: (1) Tạo ra chất hữu cơ cung cấp cho các sinh vật khác. (2) Giúp cân bằng hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí. (3) Giúp hạn chế tình trạng xói mòn, sạt lở đất. (4) Giúp bảo vệ nguồn nước ngầm, hạn chế tình trạng hạn hán. Số vai trò của quang hợp ở thực vật là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
41.
Nguyên liệu của quang hợp là
a)
Nước, carbon dioxide, chất vô cơ.
b)
Ánh sáng, diệp lục.
c)
Oxygen, glucose.
d)
Glucose, nước.
42.
Đặc điểm nào của lá giúp lá chuyển hóa được năng lượng ánh sáng?
a)
Phiến lá rộng dạng bản mỏng
b)
Có lục lạp
c)
Có khí khổng
d)
Có mạch dẫn
43.
Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ
a)
Hóa năng thành quang năng.
b)
Quang năng thành hóa năng.
c)
Hóa năng thành nhiệt năng.
d)
Quang năng thành nhiệt năng.
44.
Khi nói về đặc điểm cấu tạo, hình thái của lá phù hợp với chức năng quang hợp, cho các phát biểu sau: (1) Lá thường có dạng bản dẹt, phiến lá rộng giúp thu nhận được nhiều ánh sáng. (2) Các tế bào thịt lá chứa nhiều lục lạp giúp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng. (3) Hệ thống gân lá giúp dẫn nước cho quá trình quang hợp và dẫn các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác. (4) Biểu bì lá có các khí khổng giúp cho quá trình trao đổi khí và hơi nước trong quang hợp diễn ra dễ dàng. (5) Ở các mấu thân hoặc cành, lá thường xếp song song và mặt lá thường tạo góc nghiêng với tia sáng mặt trời để thu được nhiều ánh sáng nhất. Số phát biểu đúng là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

46.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

47.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

48.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

49.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

50.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

51.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

52.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

53.

Pha tối sử dụng sản phẩm nào của pha tối

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

54.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

55.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

56.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

57.

Cây bàng thực hiện Quang hợp theo chu trình nào

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

Cả c3 và c4

58.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

59.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

60.

Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2……

a)

A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

B. và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

61.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

62.

1.Bản chất, pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

pha khử nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

63.

6.Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là:

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat).                                             

b)

APG (axit photpho glixêric).

c)

AM (axit malic).                                                                              

d)

AlPG (anđêhit photpho glixêric). 7,

64.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng tilacoit

b)

Chất nền của lục lạp

c)

. Stroma của lục lạp

d)

Gian bào

65.

Câu 1: Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

66.

Bào quan nào tham gia quang hợp ở thực vật?

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Lá.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Ti thể và lục lạp

67.

Câu 3: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là

a)

Cacbohidrat.

b)

Prôtêin.

c)

Axit nuclêic.

d)

Lipit.

68.

Câu 4: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

A. Có cuống lá.

b)

B. Có diện tích bề mặt lớn.

c)

C. Phiến lá mỏng.

d)

D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới,

69.

Câu 5: Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

70.

Câu 6: Cơ quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

a)

thân.

b)

lá.

c)

thân xanh và lá.

d)

quả xanh và lá.

71.

Câu 7: Trong các phát biểu sau :

1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

5. Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Câu 8: Trong PT tổng quát của Quang Hợp, (1) và (2) là những chất nào?

6(1)+ 12 H20 → (2)+ 6 O2+ 6 H2O

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6

b)

(1) C6H12O6, (2) CO2

c)

(1) O2, (2) C6H12O6

d)

(1) O2, (2) CO2

73.

Câu 9: Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?

I. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

II. Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2; mô giậu chứa nhiều lục lạp.

III. Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

IV. Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí.

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

74.

Câu 10. Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

75.

Câu 11. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2 , H2O, năng lượng ánh sáng

76.

Câu 12. Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2 , H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2 , H2O, năng lượng ánh sáng

77.

Câu 13: Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

78.

Câu 14: “...(1).... là quá trình ...(2)..... các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2 và H2O) nhờ ....(3).... được hấp thụ bởi hệ sắc tố thực vật”. (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

quang hợp, tổng hợp, năng lượng ánh sáng.

b)

quang hợp, tổng hợp, ATP.

c)

quang hợp, phân giải, năng lượng ánh sáng.

d)

hô hấp, phân giải, năng lượng ánh sáng.

79.

Câu 15: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quang hợp là

a)

axit nucleic.

b)

cacbonhiđrat.

c)

protein.

d)

lipit.

80.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây

b)

thân cây

c)

lá cây

d)

hoa

81.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, khí carbon dioxide.

b)

glucose, khí carbon dioxide.

c)

khí oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

82.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

84.

Phương trình quang hợp dạng tổng quát dưới đây còn thiếu những yếu tố nào

   

a)

nước, glucoe

b)

glucose, đường

c)

nước, glucose

d)

tất cả đều sai

85.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp

a)

Khí oxygen và glucose

b)

Glucose và nước

c)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng mặt trời

d)

Khí carbon dioxide và nước

86.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

Nước được lá lấy từ đất lên

b)

Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá

c)

Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp

d)

Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí

87.

Quang hợp là quá trình

a)
  • Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.
b)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

c)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

d)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất vô cơ từ các chất hữu cơ như nước, khí carbon dioxide, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí oxygen.

88.

Nguồn gốc của oxi thoát ra từ quang hợp là:

a)

Từ Glucose

b)

Từ phân tử CO2

c)

Từ phân tử ATP

d)

Từ phân tử nước H2O

89.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là:

a)

Diệp lục

b)

Khí khổng

c)

Lục lạp

d)

Tế bào chất