NEW
Font size
Worksheetsphrasal verbs
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Come across
Tình cờ gặp
Nhìn thấy
Điều tra
Cẩn trọng
Come around
Thay đổi quan điểm
Tỉnh dậy
Hồi tỉnh
Tình cờ gặp
Come by
Đi lại
Suy giảm
Có được
Xem xét lại
Come down with
Nảy ra ý tưởng
Chịu trách nhiệm
Chịu đựng
Ngã bệnh
Come out
3 đáp án đều đúng
Vạch rõ /xuất bản
Nổi bật/tiết lộ
Cắt nhỏ/cắt rời
Come up with
Nảy ra
Ngã bệnh
Có quan hệ tốt với ai
Chịu đựng
Come in for
Chịu đựng
Bị chỉ trích
A và b đều đúng
A và B đều sai
Come under fire
Bị chỉ trích
Áp lực
Dưới đầu súng
Nguy hiểm
Get on/get along with
Đi cùng ai
Nhận cái gì
Có mối quan hệ tốt với ai
Cùng lmj
Get away
Rời đi
Trốn thoát
Xoay sở
Không có đáp án đúng
Get by
A&,B đều sai
A &B đều được
Thành công
Xoay sở
Get down
Suy giảm
Từ chối
Khiến ai buồn
Hỏng
Get into
Đột nhập
Chia nhỏ
Thăm ai đó
Đam mê, thích thú
Get off
Xuống tàu/thành công
Tắt
Suy giảm
Đi vào hoạt động
Get over
Dì qua
Vượt qua
Khôi phục
Vượt quá
Get rich of
Mặc bệnh
Vứt bỏ
Vượt qua
Go along
Đi cùng ai
Đưa ai đi đâu
Loại bỏ
Chấp nhận/ủng hộ
Go away
Vứt bỏ
Rời đi
Đi đâu cả đêm ko vể
Ở nhà
Go by
Thành công
Cố chấp
Trôi qua
Vượt qua
Go by
Thành công
Cố chấp
Trôi qua
Vượt qua
Go down with
Ngã bệnh
Nảy ra
Giải quyết
Có mối quan hệ tốt với ai
Go down with
Ngã bệnh
Nảy ra
Giải quyết
Có mối quan hệ tốt với ai
Go for
Cho ai
Cố gắng đạt được
Đi đâu
Tìm kiếm
Break in/into
Đột nhập
Suy giảm
Gây ra
Suy sụp
Break out
Bùng nổ,nổ ra
Chia tay
Công bố
Gây ra,mang lại
Break up
Gợi lại,mang lại
Chia tay,chấm dứt
Phát hành
Xuất hiện
Break down
Phát hành
Hỏng hóc suy sụp
Nuôi nấng
Tới đâu
Bring up
Nuôi nấng, để cập tới
Nổ ra
Chia tay
Phát hành, đưa ra thứ gì
Bring in
Nuôi nấng ai, để cập tới cái j
Khiến ai tỉnh lại, thuyết phục
Gợi lại,mang lại
Giới thiệu điều luật mới,bảo ai tới lm vc j
Bring about
Phát hành đưa ra thứ gì
Thuyết phục ai
Gây ra,mang lại
Gợi lại
Bring a(round)
Xuống xe
Hồi tỉnh
Tình cờ gặp
Công bố
Bring back
Hỏng hóc
Phát hành
Gây ra mang lại
Gợi lại
Bring out
Gợi lại
Phát hành/đưa ra thứ j
Tình cờ gặp
Công bố
Come along
Tới đâu,đi cùng
Xảy ra, xuất hiện
Ngã bệnh
Nảy ra
Come out
Đối diện/đối mặt với
Gợi lại/mang quay trở lại
Giới thiệu điều luật mới/bảo ai tới lm vc j
Công bố/được xuất bản/làm sạch vết bẩn
Come round
Đi cùng
Hồi tỉnh
Thành công
Xoay sở có được
Come off
Thành công
Tình cờ gặp
Hứng chịu
Nảy ra
Come across
Tình cờ gặp
Hỏng hóc
Gây ra
Hồi tỉnh
Come up
Xoay sở để có được
Tới đâu,đi cùng
Xảy ra/xuất hiện
Chia tay
Come up against
Hứng chịu
Nảy ra
Công bố
Đối diện/đối mặt với
Come down with
Xoay sở để có được
Ngã bệnh
Nảy ra
Hứng chịu
Come by
Ngã bệnh
Xuống xe
Nảy ra
Xoay sở để có được
Come up with
Nảy ra
Hứng chịu
Xuống xe
Theo kịp
Come in for
Loại bỏ
Thành công
Tụt lại phía sau
Hứng chịu
Get on/along with
Xoay sở (sống/làm)
Có mối quan hệ tốt với ai
Vượt qua
Xuống xe
Get behind with
Tụt lại phía sau
Loại bỏ
Thành công/lên xe
Thức dậy
Get by
Xoay sở (sống/làm)
Thành công/lên xe
Tụt lại phía sau
Vượt qua
Get up
Chia tay
Đột nhập
Loại bỏ
Thức dậy
Get over
Tụt lại phía sau
Lên xe
Vượt qua
Xuống xe
Get rid of
Thức dậy
Thành công/lên xe
Xuống xe
Loại bỏ
Get away with
Vượt qua
Làm sai gì và được tha thứ
Tụt lại phía sau
Công bố/làm sạch/xuất bản
Get off
Đi ngủ
Xuống xe
Loại bỏ
Thành công
Get on
Thức dậy
Xoay sở
Thành công/lên xe
Tiếp tục
