wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối HK2 - LS11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cộng trình thủy điện nổi tiếng của Việt Nam có sự hợp tác, giúp đỡ của Liên Xô và cả Liên bang Nga sau này. Tên công trình thủy điện này là gì?

a)

Thủy điện Hòa Bình.

b)

Thủy điện Sơn La.

c)

Thủy điện Trị An.

d)

Thủy điện Thác Bà.

2.

Biển Đông có vị trí quan trọng trong giao thông hàng hải quốc tế, nối liền

a)

Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương - Châu Á.

c)

Thái Bình Dương - Đông Á.

d)

Thái Bình Dương - Đại Tây Dương.

3.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Bắc của Biển Đông.

b)

Phía Đông của Biển Đông.

c)

Phía Tây của Biển Đông.

d)

Phía Nam của Biển Đông.

4.

Những quần đảo có vị trí chiến lược quan trọng ở Biển Đông là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

Phú Lâm và Lin Côn.

c)

Lin Côn và Hai Leo.

d)

Cồn Cỏ và Cát Bà.

5.

Eo biển góp phần điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Á là

a)

Đài Loan

b)

Ma-lắc-ca.

c)

Ka-li-man-tan

d)

Ba-si.

6.

Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản

7.

Tài nguyên khoáng sản đặc biệt quan trọng của Biển Đông là

a)

than đá và quặng sắt.

b)

than đá và khí tự nhiên.

c)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

dầu mỏ và quặng sắt.

8.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

9.

Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền.

b)

Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa.

c)

Điểm tập trung phát triển du lịch.

d)

Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.

10.

Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?

a)

Chính trị.

b)

Quân sự

c)

Kinh tế.

d)

Văn hóa.

11.

Biển Đông có vị trí quan trọng trong

a)

nghiên cứu, thử nghiệm vũ khí.

b)

giao thông hàng hải quốc tế.

c)

sự tác động đến biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

bảo tồn các loài động vật hoang dã.

12.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ hai thế giới tính theo

a)

tổng lượng khách du lịch quốc tế hàng năm

b)

tổng lượng tàu thuyền qua lại hàng năm.

c)

tổng lượng dầu mỏ khai thác được hàng năm

d)

tổng lượng hàng hóa thương mại vận chuyển hàng năm.

13.

Địa hình của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là sự nối tiếp liên tục của lục địa Việt Nam từ

a)

vùng núi ra biển.

b)

đất liền ra biển.

c)

hoạt động núi lửa.

d)

hoạt động lấn biển.

14.

Ngày nay, quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam?

a)

Quảng Ninh.

b)

Kiên Giang

c)

Khánh Hòa.

d)

Đồng Tháp

15.

Hiện nay, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của

a)

thành phố Đà Nẵng.

b)

tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

tỉnh Cà Mau.

d)

tỉnh Khánh Hòa

16.

Các đảo và quần đảo của nước ta

a)

tập trung nhiều nhất ở vùng biển phía nam

b)

hầu hết là có cư dân sinh sống.

c)

có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ và phát triển kinh tế đất nước.

d)

có ý nghĩa lớn trong khai thác tài nguyên khoáng sản.

17.

Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng, an ninh đối với nhiều quốc gia ven biển vì lí do nào sau đây?

a)

Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

b)

Đây là con đường duy nhất kết nối trực tiếp vùng biển châu Âu với biển Ả rập.

c)

Biển Đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nối châu Á và châu Âu.

d)

Biển Đông là tuyến vận tải đường biển ngắn nhất từ châu Âu sang châu Á.

18.

Biển Đông là khu vực có nguồn tài nguyên thiên nhiên

a)

phong phú với trữ lượng lớn như: sinh vật biển, khoáng sản (ti-tan, thiếc, chì, kẽm...)

b)

phong phú với trữ lượng lớn như: khí tự nhiên và kim loại quý (vàng, bạc, kim cương...)

c)

phong phú nhưng không đa dạng, chủ yếu là các loài cá, tôm phổ biến.

d)

nghèo nàn, khan hiểm do có sự tác động của biến đổi khí hậu.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển.

b)

Rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng.

c)

Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới.

d)

Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với khu vực và thế giới.

20.

Chủ trương của Đảng ta trong việc giải quyết các tranh chấp ở biển Đông là

a)

nhân nhượng về kinh tế để đổi lấy hòa bình.

b)

sử dụng vũ lực để giải quyết tranh chấp.

c)

sử dụng biện pháp hòa bình để giải quyết tranh chấp

d)

chấp nhận bị chiếm đóng ở Biển Đông.

21.

Để tăng cường tiềm lực quốc gia phục vụ cho hoạt động bảo vệ chủ quyền biển đảo, Việt Nam thực hiện chính sách

a)

phát triển kinh tế biển gắn với tăng cường quốc phòng an ninh trên biển.

b)

đấu tranh vũ trang để giải quyết các tranh chấp.

c)

đàm phán ngoại giao để giải quyết các tranh chấp.

d)

kết hợp đàm phán ngoại giao với vũ trang tự vệ để bảo vệ chủ quyền.

22.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành giáp biển?

a)

28 tỉnh, thành phố

b)

27 tỉnh, thành phố

c)

26 tỉnh, thành phố

d)

29 tỉnh, thành phố

23.

Tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào?

a)

Thương mại biển, công nghiệp, nông nghiệp.

b)

Khai thác công nghiệp, nuôi trồng và đánh bắt thuỷ hải sản.

c)

Khai thác khoáng sản, tài chính và ngân hàng

d)

Thương mại biển, khai thác khoáng sản, du lịch biển.

24.

Nội dung nào thể hiện tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với giao thông hàng hải của Việt Nam?

a)

. Hệ thống các cảng biển được xây dựng dọc bờ Biển Đông.

b)

Biển Đông là vùng đa dạng về sinh học, trữ lượng cá lớn.

c)

Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng.

d)

. Các bán đảo và đảo lớn nhỏ liên kết với nhau.

25.

Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông hiện nay?

a)

Giải quyết bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

b)

Kiên quyết đấu tranh vũ trang, bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.

c)

Chỉ đàm phán ngoại giao, hỗ trợ các ngư dân bám biển.

d)

Kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang để bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.

26.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?
a)
Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Âu và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b)
Cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á, giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo, giàu tài nguyên khoáng sản, dân cư đông đúc.
c)
Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.
d)
Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
27.
Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nam Hán năm 938 là trận
a)
Bạch Đằng.
b)
Như Nguyệt.
c)
Bình Lệ Nguyên, Đông Bộ Đầu.
d)
Rạch Gầm - Xoài Mút.
28.
Trận quyết chiến trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
a)
trận Bạch Đằng.
b)
trận Như Nguyệt.
c)
trận Ngọc Hồi - Đống Đa.
d)
trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
29.
Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế kỉ X - thế kỉ XIX) thắng lợi là do
a)
kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
b)
ta có kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo.
c)
tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
d)
địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
30.
Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là do
a)
kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
b)
tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
c)
địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
d)
Nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.
31.
Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn trước cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?
a)
Hiệp ước Nhâm Tuất.
b)
Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
c)
HIệp ước Giáp Tuất.
d)
Hiệp ước Hác - măng.
32.
Vị tướng nào đã chỉ huy trận Bạch Đằng năm 1288 chống quân xâm lược Nguyên?
a)
Trần Thái Tông.
b)
Trần Nhân Tông.
c)
Trần Thủ Độ.
d)
Trần Quốc Tuấn.
33.
Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm lược nào
a)
Tiền Lê - quân Tống.
b)
Nhà Lý - quân Tống.
c)
Nhà Trần - quân Nguyên.
d)
Hậu Lê - quân Minh.
34.
Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
a)
Cuộc chiến tranh của ta là chính nghĩa.
b)
Cuộc chiến tranh của ta là phi nghĩa.
c)
Ta có sức mạnh quân sự lớn hơn địch.
d)
Ta nhận được ủng hộ từ bên ngoài.
35.
Nguyên nhân chủ yếu đưa đến thành công của một số cuộc kháng chiến trong lịch sử dân tộc Việt Nam trước cách mạng tháng Tám 1945 là do
a)
khối đoàn kết toàn dân được củng cố.
b)
lực lượng chính trị được xây dựng, phát triển.
c)
lực lượng vũ trang được xây dựng, phát triển.
d)
quân giặc chủ quan, khinh thường quân ta.
36.
Sách giáo khoa Lịch sử 11 có viết: “Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc là cuộc chiến tranh chính nghĩa.”. Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến tranh được nhận biết chủ yếu dựa trên cơ sở nào?
a)
Hình thức tiến hành chiến tranh.
b)
Lực lượng tiến hành chiến tranh.
c)
Phương châm tiến hành chiến tranh.
d)
Mục đích của chiến tranh.
37.

Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.

c)

công cuộc thống nhất đất nước.

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương.

38.

Trong bộ máy nhà nước dưới thời vua Lê Thánh Tông, quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

kế vị.

b)

đề cử.

c)

ứng cử.

d)

khoa cử.

39.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích

a)

khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt.

b)

ghi số lượng những người đỗ Tiến sĩ qua các kì thi Hội.

c)

đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa.

d)

trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

40.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.