Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đau thắt ngực

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cơn đau thắt ngực không ổn định

a)

là bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ mạn tính

b)

Còn gọi là suy vành

c)

Thuộc bệnh mạch vành ổn định

d)

Thuộc hội chứng mạch vành cấp

2.

Thời gian cơn đau thắt ngực ổn định điển hình rồi kéo dài

a)

<3p

b)

3-5p , k quá 20p

c)

3-5p , k quá 30p

d)

Tối thiểu 20p

3.

Cơ chế bệnh sinh cơn đau thắt ngực ổn định do bệnh mạch và xơ vữa

a)

Mảng xơ vữa nứt hoặc loét

b)

Mạng xơ vữa gây hẹp dần lòng mạch

c)

Hình thành huyết khối trong lòng động mạch vành

d)

Di chuyển huyết khối từ nơi khác gây tác động mạch vành

4.

Mô tả sai trong các mô tả đặc điểm cơn đau thắt ngực ổn định

a)

Đau sau gắng sức đỡ khi nghỉ hoặc dùng nitrat

b)

Đau kéo dài liên tục

c)

Đau thắt bóp nghẹt hoặc đèn nặng ngay sau ức

d)

Hương Lan điển hình là lên vai trái rồi la xuống mặt trong tay trái có khi xuống tận các ngón tay

5.

Cơn đau thắt ngực điển hình do bệnh lý mạch vành có đặc điểm

a)

Đau cảm giác bóp nghẹt sau xương ức Lan lên vai trái

b)

Đau như đâm xé vào ở ngực lan ra sau lưng

c)

Đau nhói buốt ở vùng ngực đặc biệt khi hít thở lăn ra cổ và vai

d)

Đau dữ dội sau xương ức và khó thở khu trú

6.

Tác dụng nhóm nitrat và dẫn chất

a)

Giảm tiêu thụ oxy của cơ tim

b)

Giãn hệ động mạch vành và hệ tĩnh mạch

c)

Kháng tập kết tiểu cầu

d)

Điều trị hạ lipid máu

7.

Tác dụng không mong muốn của nhóm nitrat

a)

Chậm nhịp tim

b)

Tăng huyết áp

c)

Đau đầu

d)

Đau bụng

8.

Để điều trị cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành thuốc aspirin được sử dụng để

a)

Giảm đau

b)

Kháng viêm

c)

Kháng ngưng tập tiểu cầu

d)

Tiêu huyết khối

9.

Xét nghiệm máu có ý nghĩa nhất để đánh giá tổn thương cơ tim do bệnh lý mạch vành

a)

Troponin T

b)

CK

c)

Myopglobin

d)

Lactate dehydrogenase

10.

Yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành không thay đổi được

a)

Tuổi

b)

Hút thuốc lá

c)

Thừa cân

d)

Rối loạn lipit

11.

Đặc điểm giống nhau giữa cơn đau thắt ngực không ổn định và cơn đau thắt ngực ổn định

a)

Đau sau gắng sức đỡ khi nghỉ hoặc dùng nitrat

b)

Đau kéo dài vài phút thường tái phát khi gắng sức lo

c)

Đau thắt bóp nghenj hoặc đè nặng ngay sau xương ức

d)

Đau nhiều dữ dội kéo dài hơn 20 phút và lăn lên vai trái

12.

Chọn câu đúng

a)

Đau thắt ngực ổn định là hội chứng đe dọa chuyển thành nhồi máu cơ tim

b)

Một số trường hợp bệnh nhân bị bệnh động mạch vành không có cơn đau thắt ngực

c)

Cơn đau thắt ngực ổn định thường kéo dài trên 20 phút

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định cơn đau chỉ xuất hiện khi gắng sức

13.

Chọn câu sai khi trong các mô tả đặc điểm đau thắt ngựcsau đây

a)

Hội chứng động mạch và mạn là bệnh lý liên quan đến sự ổn định tương đối của mảng xơ vữa động mạch vành

b)

Hội chứng động mạch vành cấp không có st sinh lên là bệnh lý liên quan đến sự không ổn định và nứt vỡ của mảng xơ vữa

c)

Cơn đau thắt ngực ổn định chỉ xuất hiện khi sau gắng sức thường ngắn đỡ khi nghỉ và đáp ứng tốt với natri

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định thường xuất hiện sau một gắng sức như đau có thể xảy ra trong khi nghỉ kéo dài ít đáp ứng với natri

14.

Ông hát 68 tuổi vào viện với Lý do đau ngực trái khi đang ngủ ông có tiền sử bệnh mạch vành ổn định tăng huyết áp đái tháo đường số loại lipid không điều trị đau sau xương ức và đau lan lên cổ xương hàm vai cơn đau kéo dài 20 phút ông hát có bao nhiêu yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Ông h có bao nhiêu yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành có thể thay đổi được

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Hướng dẫn người bệnh có điều trị thuốc nhóm nitrat

a)

Theo dõi nhịp tim vì tác dụng không mong muốn của thuốc là chậm nhịp tim

b)

Theo dõi huyết áp vì tác dụng không mong muốn của thuốc là tăng huyết áp

c)

Sau khi uống thuốc phải thay đổi tư thế một cách từ từ tránh tác dụng không mong muốn hạ huyết áp tư thế của thuốc

d)

Chuẩn bị sẵn bánh kẹo ngọt sâu uống thuốc hoặc tác dụng không mong muốn hạ đường huyết của thuốc

17.

Nhận định triệu chứng của ông h

a)

Đau ngực nhịp thở nhanh

b)

Đau ngực mạch nhanh

c)

Đau ngực huyết áp cao

d)

Đau ngực đái ít

18.

Chuẩn đoán điều dưỡng của ông h

a)

Đau tức ngực ổn định liên quan đến hẹp tác động mạch vành gây thiếu máu

b)

Đau thắt ngực không ổn định liên quan đến hẹp tác động mạch và gây thiếu máu cơ

c)

Đau thắt ngực không ổn định liên quan đến hẹp tác động mạch vành gây nhồi máu cơ tim

d)

Đau thắt ngực ổn định liên quan đến hẹp động mạch vành gây nhồi máu cơ tim

19.

Các biện pháp làm giảm đau ngực cho ông h

a)

Thực hiện thuốc giãn mạch vành nghỉ ngơi tuyệt đối thuốc tiêu huyết khối

b)

Thử oxy nghỉ ngơi tuyệt đối hướng dẫn mạch vành

c)

Thực hiện thuốc giãn mạch vành nghỉ ngơi tương đối thuốc tiêu huyết khối

d)

Thở oxy nghỉ ngơi tuong đối thuốc giãn mạch vành

20.

Chế độ ăn cho ông hát là tăng vitamin chất xơ chất khoáng và

a)

Tăng đạm giảm đường giảm muối không ăn thức ăn chứa nhiều cholesterol

b)

Giảm đạm giảm đường giảm muối không ăn thức ăn chứa nhiều cholesterol

c)

Tăng đường giảm muối không ăn thức ăn chứa nhiều cholesterol

d)

Giảm đường giảm muối không ăn thức ăn chứa nhiều cholesterol

21.

Ông a 50 tuổi vào viện vật Lý do đau ngực trái khi đi bộ bệnh nhân đau sau xương ức có cảm giác bị ép chặt khi vận động đâu Lan lên cổ xương hàm vai cơn đau kéo dài 3 phút bệnh nhân mệt mỏi lo lắng ăn kém nhận định vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bạn

a)

Mệt mỏi

b)

Đau ngực

c)

Lo lắng

d)

Ăn kèm

22.

Ông h 68 tuổi vào viện Lý do đau ngực trái khi đang ngủ có tiền sử bệnh mạch vành ổn định tăng huyết áp đái tháo đường rối loạn chuyển hóa lipid không đều không điều trị khám thấy khó thở đau sau xương ức có cảm giác bị bóp nghẹt đau la lên cổ xương hàm vai cơn đau kéo dài 20 phút bệnh nhân mệt mỏi lo lắng ăn kém vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bệnh

a)

Đau ngực

b)

Khó thở

c)

Cao huyết áp

d)

Mệt mỏi

23.

Mục đích chăm sóc ưu tiên người bệnh

a)

Giảm đau ngực

b)

Giảm khó thở

c)

Hạ huyết áp

d)

Giảm mệt mỏi