Font size
WorksheetsĐề ôn tập 01
Total questions: 45
Worksheet time: 46mins
Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?
15
30
2
26
Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?
15
30
2
26
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2;d=3 . Tìm u10?
u10=28
u10=−29
u10=25
u10=−2.39
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
(2;5)
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x=−3
x=1
x=2
x=−2
Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu cực trị?
3
1
2
4
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?
y=x+12x−1
y=x−12x+1
y=x+12x+1
y=x−11−2x
Cho logax=−1;logay=4 . Giá trị của loga(x2y3)
3
-14
65
10
Nghiệm của phương trình log(x−1)=2 là:
x=3
x=5
x=101
x=−3
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5x là:
e5x.ln5+C
e5x+C
5e5x+C
51e5x+C
Nếu ∫20f(x)dx=3. ∫02[4f(x)−3] bằng:
18
6
-18
-6
z=i(3i+1)
3−i
3+i
−3+i
−3−i
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào là điểm biểu diễn của số phức z=3−2i .
M(3;−2)
M(2;−3)
M(3;2)
M(2;3)
Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng
14
42
126
12
Khối nón có chiều cao bằng 3, bán kính đáy bằng 4. Thể tích của khối nón bằng:
48π
36π
16π
4π
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
22π cm2
24π cm2
26π cm2
20π cm2
Trong không gian Oxyz cho các điểm M(1;2;3), N(3;4;7). Tọa độ véc tơ MN là:
MN=(2;2;4)
MN=(4;6;10)
MN=(2;3;5)
MN=(−2;−2;−4)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−6z+10=0 . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)
I(1;−2;3), R=2
I(1;−2;3), R=4
I(−1;2;−3), R=4
I (−1;2;−3), R=2
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−z+2=0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)
n=(3;1;2)
n=(3;−1;0)
n=(3;−1;2)
n=(3;0;−1)
Đồ thị hàm số y=x2−2x−89−x2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
3
0
1
2
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=∣f(x)∣ có bao nhiêu cực trị?
5
2
3
4
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức
, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:
914π
149π
43π
34π
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=∫13f(x)dx
I=2
I=4
I=8
đáp số khác
d:3−x=2y+1=42+z vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;−4)
đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:
1x+1=−2y+2=1z−3
1x−1=2y−2=1z+3
x=1−t; y=2−2t; z=−3+t
Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng d:2x+1=−3y−2=1z+2 có phương trình là:
2x - 3y + z +7 = 0
x + 2y - 3z - 14 = 0
2x - 3y + z +10 = 0
x + 2y - 3z + 14= 0
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:1x=2y−3=−1z
d2:−2x+1=1y−2=1z có phương trình
−3x+1=−1y−2=−5z+3
3x−1=1y+2=5z−3
1x−3=−2y−1=3z−5
−1x+3=2y+1=−3z+5
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z = 2 +3i có toạ độ là:
(-2;-3)
(3;2)
(2;3)
(2;-3)
tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn
Tâm I(-2;1), bán kính r = 9
Tâm I(2;-1), bán kính r =9
Tâm I(-2;1), bán kính r = 3
Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
(P): x- 2y +3z - 6 = 0,
(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:
14
1422
5622
22
số điểm cực trị của hàm số y = x+32x−1laˋ
0
1
2
4
Oxyz, veˊc tơ n (2;1;0)laˋ veˊc tơ phaˊp tuye^ˊn của mặt phẳng naˋo ?
2x+y+z=0
2x-y+8=0
2x+z-8=0
2x+y+8=0
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(-1;2;3); B(1;4;1) .Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là
(0;3;2)
(0;6;4)
(1;1;-1)
(2;2;-2)
GTNN của haˋm so^ˊ y = x +x4tre^n [1;3]laˋ
4
-4
13/3
85/21
Biểu thức a34:a32được vie^ˊt dưới dạng lu~y thừa với soˊ mu~ hữu tỉ laˋ
a35
a32
a38
a37
Diện tıˊch xung quanh của hıˋnh trụ coˊ đường kıˊnh r vaˋ độ daˋi đường sinh l laˋ
2πrl
πrl
2πrl
πr2l
∫ 2x−31dx=?
ln∣2x−3∣+C
21ln∣2x−3∣+C
21ln∣2x−3∣
21ln(2x−3)+C
Một khối cầu có diện tích là 8π thì có thể tích là
33π
383π
32π
382π
