wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập 01

Total questions: 45

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

262^6  

2.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

262^6  

3.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

u10=28u_{10}=28  

b)

u10=29u_{10}=-29  

c)

u10=25u_{10}=25  

d)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

4.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

5.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

6.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

7.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?

a)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

d)

y=12xx1y=\frac{1-2x}{x-1}  

8.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

9.

Nghiệm của phương trình log(x1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\  là:


a)

x=3x=3  

b)

x=5x=5  

c)

x=101x=101  

d)

x=3x=-3  

10.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

e5x+Ce^{5x}+C  

c)

5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

11.

Nếu 20f(x)dx=3. 02[4f(x)3]\int_2^0f\left(x\right)dx=3.\ \int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

18

b)

6

c)

-18

d)

-6

12.

z=i(3i+1)z=i\left(3i+1\right)  


a)

3i3-i  

b)

3+i3+i  

c)

3+i-3+i  

d)

3i-3-i  

13.

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào là điểm biểu diễn của số phức z=32iz=3-2i  .


a)

M(3;2)M\left(3;-2\right)  

b)

M(2;3)M\left(2;-3\right)  

c)

M(3;2)M\left(3;2\right)  

d)

M(2;3)M\left(2;3\right)  

14.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

a)

14

b)

42

c)

126

d)

12

15.

Khối nón có chiều cao bằng 3, bán kính đáy bằng 4. Thể tích của khối nón bằng:

a)

48π48\pi

b)

36π36\pi

c)

16π16\pi

d)

4π4\pi

16.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

a)

22π cm222\pi\ cm^2

b)

24π cm224\pi\ cm^2

c)

26π cm226\pi\ cm^2

d)

20π cm220\pi\ cm^2

17.

Trong không gian Oxyz cho các điểm M(1;2;3), N(3;4;7). Tọa độ véc tơ MN\overrightarrow{MN}  là:


a)

MN=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(2;2;4\right)  

b)

MN=(4;6;10)\overrightarrow{MN}=\left(4;6;10\right)  

c)

MN=(2;3;5)\overrightarrow{MN}=\left(2;3;5\right)  

d)

MN=(2;2;4)\overrightarrow{MN}=\left(-2;-2;-4\right)  

18.

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S):  x2+y2+z22x+4y6z+10=0\left(S\right):\ \ x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+10=0 . Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) 


a)

I(1;2;3), R=2I\left(1;-2;3\right),\ R=2  

b)

I(1;2;3), R=4I\left(1;-2;3\right),\ R=4  

c)

I(1;2;3), R=4I\left(-1;2;-3\right),\ R=4  

d)

I (1;2;3), R=2I\ \left(-1;2;-3\right),\ R=2  

19.

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3xz+2=0\left(P\right):\ 3x-z+2=0  . Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyền của (P)


a)

n=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;1;2\right)  

b)

n=(3;1;0)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;0\right)  

c)

n=(3;1;2)\overrightarrow{n}=\left(3;-1;2\right)  

d)

n=(3;0;1)\overrightarrow{n}=\left(3;0;-1\right)  

20.

Đồ thị hàm số y=9x2x22x8y=\frac{\sqrt{9-x^2}}{x^2-2x-8}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? 


a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

21.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số  y=f(x)y=\left|f\left(x\right)\right|  có bao nhiêu cực trị?


a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
23.

Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
24.

, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai

a)
b)
c)
d)
25.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

26.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

27.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

28.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

29.

d:x3=y+12=2+z4d:\frac{-x}{3}=\frac{y+1}{2}=\frac{2+z}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;-4\right)  

30.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

31.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z +7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

32.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

33.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

34.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

35.

Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z = 2 +3i có toạ độ là:

a)

(-2;-3)

b)

(3;2)

c)

(2;3)

d)

(2;-3)

36.

tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn

a)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 9

b)

Tâm I(2;-1), bán kính r =9

c)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 3

d)

Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3

37.

khoảng cách giữa hai mặt phẳng

(P): x- 2y +3z - 6 = 0,

(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:

a)

14\sqrt{14}

b)

2214\frac{22}{\sqrt{14}}

c)

2256\frac{22}{\sqrt{56}}

d)

22\sqrt{22}

38.

số điểm cực trị của hàm số y = 2x1x+3laˋ\frac{2x-1}{x+3}là  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

39.

Oxyz, veˊc tơ n  (2;1;0)laˋ veˊc tơ phaˊp tuye^ˊn ca mt phng naˋo ?Oxyz,\ véc\ tơ\ \overrightarrow{n}\ \ \left(2;1;0\right)là\ véc\ tơ\ pháp\ tuyến\ của\ mặt\ phẳng\ nào\ ?  

a)

2x+y+z=0

b)

2x-y+8=0

c)

2x+z-8=0

d)

2x+y+8=0

40.

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(-1;2;3); B(1;4;1) .Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là

a)

(0;3;2)

b)

(0;6;4)

c)

(1;1;-1)

d)

(2;2;-2)

41.

GTNN ca haˋm so^ˊ y = x +4xtre^n [1;3]laˋGTNN\ của\ hàm\ số\ y\ =\ x\ +\frac{4}{x}trên\ \left[1;3\right]là  

a)

4

b)

-4

c)

13/3

d)

85/21

42.

Biu thc a43:a23được vie^ˊt dưới dng lu~y tha vi soˊ mu~ hu tỉ laˋBiểu\ thức\ a^{\frac{4}{3}}:a^{\frac{2}{3}}được\ viết\ dưới\ dạng\ lũy\ thừa\ với\ só\ mũ\ hữu\ tỉ\ là  

a)

a53a^{\frac{5}{3}}  

b)

a23a^{\frac{2}{3}}  

c)

a83a^{\frac{8}{3}}  

d)

a73a^{\frac{7}{3}}  

43.

Din tıˊch xung quanh ca hıˋnh trụ coˊ đường kıˊnh r vaˋ độ daˋi đường sinh l laˋDiện\ tích\ xung\ quanh\ của\ hình\ trụ\ có\ đường\ kính\ r\ và\ độ\ dài\ đường\ \sinh\ l\ là  

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πrl2\frac{\pi rl}{2}  

d)

πr2l\pi r^2l  

44.

    12x3dx=?\int_{ }^{\ \ \ }\ \frac{1}{2x-3}dx=?  

a)

ln2x3+C\ln\left|2x-3\right|+C  

b)

12ln2x3+C\frac{1}{2}\ln\left|2x-3\right|+C  

c)

12ln2x3\frac{1}{2}\ln\left|2x-3\right|  

d)

12ln(2x3)+C\frac{1}{2}\ln\left(2x-3\right)+C  

45.

Một khối cầu có diện tích là  8π8\pi  thì có thể tích là

a)

33π\frac{\sqrt{3}}{3}\pi  

b)

833π\frac{8\sqrt{3}}{3}\pi  

c)

23π\frac{\sqrt{2}}{3}\pi  

d)

823π\frac{8\sqrt{2}}{3}\pi