wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán lớp 11 cuối năm

Total questions: 30

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y=4(7x5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y=28(7x5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y=28(57x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y=28(57x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

2.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y=5x2(1x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y=15x2(1x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y=3x2(1x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y=5x2(1x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

3.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=2xx1f\left(x\right)=\frac{2x}{x-1}  tại điểm  x=1x=-1  

a)

1

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

- 2

d)

0

4.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

5.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x24x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y=x6x2x24x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y=12x24x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y=x12x22x24x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y=x6x22x24x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

6.

 Tính đạo hàm của hàm số y=12sin(π3x2)y=-\frac{1}{2}\sin\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)

a)

y=xcos(π3x2)y'=x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

b)

y=12x2cos(π3x)y'=\frac{1}{2}x^2\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

c)

y=12xsin(π3x)y'=\frac{1}{2}x\sin\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

d)

y=12xcos(π3x2)y'=\frac{1}{2}x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

7.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1y=\cos\sqrt{2x+1}  

a)

y=sin2x+12x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

b)

y=sin2x+12x+1y'=\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

c)

y=sin2x+1y'=-\sin\sqrt{2x+1}  

d)

y=sin2x+122x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{2\sqrt{2x+1}}  

8.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx3cosxf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

9.

Tìm hệ số góc  kk  của tiếp tuyến của parabol  y=x2y=x^2  tại điểm có hoành độ  12\frac{1}{2}  

a)

k=0k=0  

b)

k=1k=1  

c)

k=14k=\frac{1}{4}  

d)

k=12k=-\frac{1}{2}  

10.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình  s(t)=t2s\left(t\right)=t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây và  s(t)s\left(t\right)   tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm  t=2t=2   giây.

a)

2 ms2\ \frac{m}{s}  

b)

3 ms3\ \frac{m}{s}  

c)

4 ms4\ \frac{m}{s}  

d)

5 ms5\ \frac{m}{s}  

11.

Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là?

a)

1/3

b)

11/36

c)

1/16

d)

21/9

12.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

13.

Một hộp chứa 3 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp, tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu.

a)

810/1033

b)

810/1001

c)

170/792

d)

37/666

14.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

15.

Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.

a)

212/221

b)

1267/1326

c)

59/1326

d)

119/221

16.

Chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm trong 10 sản phẩm. Biết rằng trong 10 sản phẩm đó có 2 phế phẩm. Tính xác suất để trong 5 sản phẩm được chọn có đúng 1 phế phẩm.

a)

2/5

b)

 2/9

c)

5/9

d)

7/9

17.

Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau:

a)

5/36

b)

1/9

c)

1/18

d)

1/36

18.

Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:

a)

49

b)

42

c)

10

d)

12

19.

Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

a)

P(A) là số lớn hơn 0

b)

P(A) = 1 - P( A\overline{A}

c)

P(A) = 0 <=> A = Ω\Omega  

d)

P(A) là số nhỏ hơn 1

20.

Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì:

a)

P(A \cup  B) = P(A) + P(B)

b)

P(A \cup  B) = P(A) - P(B)

c)

P(A \cup  B) = P(A).P(B)

d)

P(A \cup  B) = P(A)/P(B)

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng BDB'C' có số đo là (a)   độ.

29.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA = a và vuông góc với đáy. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) .

a)

45°45\degree

b)

30°30\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

30.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a .Cạnh  bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a .   Gọi M là trung điểm SC,  α\alpha  là góc giữa BM và (ABC) .Tính  cosα\cos\alpha  

a)

714\frac{\sqrt{7}}{14}  

b)

277\frac{2\sqrt{7}}{7}  

c)

57\frac{\sqrt{5}}{7}  

d)

217\frac{\sqrt{21}}{7}