Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 14

Total questions: 71

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của quặng manhetit là

a)

FeS2.

b)

Fe2O3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

2.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.

3.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

b)

Fe và dung dịch NaOH.

c)

Fe và khí clo (đun nóng).

d)

Fe và dung dịch CuSO4.

4.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

5.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

7.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4. 

d)

KNO3.

8.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

9.

Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

10.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

11.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

12.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

13.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

14.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

15.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

16.

Nung thạch cao sống ở 160oC, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là

a)

 CaO.

b)

CaSO4.2H2O.  

c)

CaSO4.H2O.

d)

 CaSO4

17.

Dung dịch không thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch Na2CO3.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Na3PO4.

18.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

19.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 thành Fe

a)

Cu.

b)

Ca.      

c)

Ba.

d)

Mg.

20.

Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là:

            

a)

AlCl3   

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3  

d)

BaCl2

21.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

          

a)

có bọt khí thoát ra.  

b)

có kết tủa trắng.

c)

không có hiện tượng gì.

d)

có kết tủa trắng và bọt khí.

22.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc nóng.

d)

H2SO4 loãng.

23.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

24.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Fe.

25.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

26.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑

27.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là

a)

[Ar]3d5.

b)

[Ar]3d.4

c)

[Ar]3d3.

d)

[Ar]3d2.

28.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

không màu sang da cam

c)

màu vàng sang màu da cam

d)

màu da cam sang màu vàng

29.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :

a)

CrO3 có tính oxi hóa mạnh

b)

H2CrO4 là chất rắn màu vàng

c)

CrO có tính lưỡng tính

d)

CrO3 không tan trong nước

30.

Crom (VI) oxit có màu gì

a)

màu da cam

b)

màu xanh lục

c)

màu đỏ thẫm

d)

màu vàng

31.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin.   

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polietilen.

32.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

33.

Trong số các polime sau: (1) tơ  tằm, (2) sợi  bông, (3) len, (4) tơ  enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

(1), (2), (6). 

b)

(2), (3), (7). 

c)

(2), (3), (5).  

d)

(2), (5), (7).

34.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.    

b)

CH3COO−CH=CH2.    

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

35.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH3COO−CH=CH2.

b)

CH3− CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)−CH=CH2.  

d)

CH3=CH−CN.

36.

Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

40.

Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang. Có bao nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?

a)

Tơ axetat.  

b)

Tơ tằm.     

c)

Tơ nilon–6,6.  

d)

Tơ olon.

42.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly - Ala, Phe - Val và Ala - Phe. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Val-Phe

b)

Gly-Ala-Phe-Val

c)

Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala

43.

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

cation

b)

ion lưỡng cực

c)

anion

d)

phân tử trung hoà

44.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3-NH-CH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

45.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất.

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH2

c)

NH3

d)

C6H5NH2

46.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

47.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

48.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

49.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
50.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

51.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

52.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

53.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

54.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

56.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

57.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

58.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

59.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH=CH2

60.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C3H6O2.

c)

C5H10O2.

d)

C4H8O2.

61.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

este hóa.

c)

xà phòng hóa

d)

trùng ngưng.

62.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5OH.

b)

HCOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5COOH.

63.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl fomat là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

64.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dd NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

b)

CH3-COO-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH2-CH=CH2.

65.

Có thể gọi tên este (C15H31COO)3C3H5 là

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

66.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

68.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

69.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

70.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

71.

Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CH3COOH.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

FeCl2.