NEW
Font size
WorksheetsGiao lưu tiếng việt SCI lớp 2 "Phần thi Tăng Tốc""
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
A. dầm dề
B. rầm rề
C. dầm rề
D. rầm dề
Câu 2: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
A. Bốn nàng tiên cầm tay nhau trò chuyện.
B. Các cháu đều có ích, đều đáng yêu.
C. Hôm nay, em đi học.
D. Em là học sinh lớp 2.
Câu 3: Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ sự vật?
A. Nằm im
B. Đọc
C. Xe buýt
D. Băng qua
Câu 4: Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau:
“ Muốn biết phải hỏi, muốn ….. Phải học”
A. hay
B. giỏi
C. biết
D. tài
Câu 5: Dòng nào gồm những loại cây ăn quả?
A. Cây nhãn, cây lúa, cây hồng, cây sắn.
B. Cây nhãn, cây vải, cây xoài, cây ổi
C. Cây bưởi, cây ngô, cây sầu riêng.
D. Cây dừa, cây mít, cây xoài, cây khoai sọ.
Câu 6: Từ chỉ người để gọi loài chim trong câu sau:
“ Bác cú mèo có đôi mắt rất tinh”
A. Cú mèo
B. Rất tinh
C. Mắt
D. Bác cú mèo
Câu 7: Câu chuyện “Chuyện quả bầu” nói về điều gì?
A. Giải thích về nạn lũ lụt hang năm.
B. Nêu cách phòng chống thiên tai lũ lụt.
C. Giải thích về nguồn gốc các dân tộc trên đất nước ta.
D. Những sự việc kì lạ sảy ra trong trận lũ.
Câu 8: Vỏ xanh, ruột đỏ, hạt đen
Hoa vàng, lá biếc, đố em quả gì?
A. Quả đu đủ
B. Quả bưởi
C. Quả dưa hấu
D. Quả cam
Câu 9: Từ còn thiếu điền vào chỗ chấm trong câu “Các chú
bộ đội chiến đấu………. Để bảo vệ Tổ quốc”là:
A. anh dũng
B. thân thiện
C. cần cù
D. chăm chỉ
Câu 10: Trong các từ dưới đây từ nào viết đúng chính tả?
A. ru lịch
B. dạy bảo
C. rỗ rành
D. Ròng kẻ
