wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A-Chương 1

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm soát truy cập là quá trình mà trong đó người dùng được .......... và ........... truy cập đến các thông tin, các hệ thống và tài nguyên

a)

nhận dạng/ trao quyền

b)

xác nhận/ trao quyền

c)

xác thực / trao quyền

d)

định dạng/ trao quyền

2.

Một hệ thống kiểm soát truy cập có thể được cấu thành từ ......... dịch vụ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Xác thực (Authentication)

a)

Là quá trình xác minh tính chân thực của các thông tin nhận dạng mà người dùng cung cấp.

b)

Trao quyền xác định các tài nguyên mà người dùng được phép truy cập sau khi người dùng đã được xác thực

c)

Cung cấp khả năng thêm, bớt và sửa đổi các thông tin tài khoản người dùng, cũng như quyền truy cập của người dùng.

d)

Là quá trình chứng minh tính chân thực của các thông tin nhận dạng mà người dùng cung cấp.

4.

Trao quyền (Authorization)

a)

Là quá trình xác minh tính chân thực của các thông tin nhận dạng mà người dùng cung cấp.

b)

Trao quyền xác định các tài nguyên mà người dùng được phép truy cập sau khi người dùng đã được xác thực

c)

Cung cấp khả năng thêm, bớt và sửa đổi các thông tin tài khoản người dùng, cũng như quyền truy cập của người dùng.

d)

Là quá trình chứng minh tính chân thực của các thông tin nhận dạng mà người dùng cung cấp.

5.

Quản trị (Administration)

a)

Là quá trình xác minh tính chân thực của các thông tin nhận dạng mà người dùng cung cấp.

b)

Trao quyền xác định các tài nguyên mà người dùng được phép truy cập sau khi người dùng đã được xác thực

c)

Cung cấp khả năng thêm, bớt và sửa đổi các thông tin tài khoản người dùng, cũng như quyền truy cập của người dùng.

d)

Là quá trình chứng minh tính chân thực của các thông tin nhận dạng mà người dùng cung cấp.

6.

Mục đích chính của kiểm soát truy cập là để đảm bảo tính

a)

bí mật, toàn vẹn, sẵn dùng

b)

bảo mật, toàn vẹn, sẵn dùng

c)

xác thực, toàn vẹn

d)

bảo mật, toàn vẹn

7.

Kiểm soát truy cập dựa trên thông tin nhận dạng của các chủ thể và/hoặc nhóm của các chủ thể?

a)

DAC

b)

MAC

c)

RBAC

d)

TBAC

8.

Thông tin nhận dạng có thể của biện pháp kiểm soát truy cập DAC?

a)

Bạn là ai, những cái bạn biết, bạn có gì?

b)

Bạn là ai, bạn có quyền gì, thông tin xác thực

c)

Những gì bạn biết, bạn có gì, thông tin xác thực

d)

Thông tin xác thực, bạn có gì, những gì bạn biết

9.

Thông tin trả lời cho câu hỏi "Bạn là ai?"

a)

CMND, bằng lái xe, vân tay

b)

tên truy cập, mật khẩu, số PIN

c)

Thẻ ATM, thẻ tín dụng

d)

Thẻ ATM, thẻ tín dụng, bằng lái xe, CMND

10.

Thông tin trả lời cho câu hỏi "Những cái bạn biết?"

a)

CMND, bằng lái xe, vân tay

b)

tên truy cập, mật khẩu, số PIN

c)

Thẻ ATM, thẻ tín dụng

d)

Thẻ ATM, thẻ tín dụng, bằng lái xe, CMND

11.

Thông tin trả lời cho câu hỏi "Bạn có gì?"

a)

CMND, bằng lái xe, vân tay

b)

tên truy cập, mật khẩu, số PIN

c)

Thẻ ATM, thẻ tín dụng

d)

Thẻ ATM, thẻ tín dụng, bằng lái xe, CMND

12.

Chọn SAI? Các biện pháp kiểm soát truy cập - DAC

a)

DAC cho phép người dùng có thể cấp hoặc huỷ quyền truy cập cho các người dùng khác đến các đối tượng thuộc quyền điều khiển của họ.

b)

Chủ sở hữu của các đối tượng (owner of objects) là người dùng có toàn quyền điều khiển các đối tượng này

c)

Không cho phép người tạo ra các đối tượng (thông tin/tài nguyên) có toàn quyền truy cập các đối tượng này.

d)

Hai kỹ thuật được sử dụng phổ biến đề cài đặt DAC: ACM, ACL

13.

Kiểm soát truy cập tuỳ chọn (DAC) được định nghĩa là các cơ chế hạn chế truy cập đến các đối tượng dựa trên ..................

a)

thông tin nhận dạng của các chủ thể và/hoặc nhóm của các chủ thể

b)

Tính nhạy cảm và sự trao quyền chính thức

c)

vai trò (role) của họ trong công ty/tổ chức đó

d)

các luật (rules) đã được định nghĩa trước

14.

Kiểm soát truy cập bắt buộc (MAC) được định nghĩa là các cơ chế hạn chế truy cập đến các đối tượng dựa trên ..................

a)

thông tin nhận dạng của các chủ thể và/hoặc nhóm của các chủ thể

b)

Tính nhạy cảm và sự trao quyền chính thức

c)

vai trò (role) của họ trong công ty/tổ chức đó

d)

các luật (rules) đã được định nghĩa trước

15.

Các mức nhạy cảm của thông tin trong MAC

a)

Top Secret, Secret, Condentitial, Unclassified

b)

Top Secret, Secret, Condenfitial, Public

c)

Top Secret, Secret, Condenfitial, Unclassified

d)

Top Secret, Secret, Condentitial, Public

16.

Chọn SAi? Các biện pháp kiểm soát truy cập - MAC

a)

MAC không cho phép người tạo ra các đối tượng (thông tin/tài nguyên) có toàn quyền truy cập các đối tượng này

b)

Quyền truy cập đến các đối tượng (thông tin/tài nguyên) do người quản trị hệ thống định ra trước trên cơ sở chính sách an toàn thông tin của tổ chức đó.

c)

MAC thường được sử dụng phổ biến trong các cơ quan an ninh, quân đội và ngân hàng.

d)

DAC cho phép người dùng có thể cấp hoặc huỷ quyền truy cập cho các người dùng khác đến các đối tượng thuộc quyền điều khiển của họ.

17.

Mật (Confidential - C): Được áp dụng với thông tin mà nếu bị lộ có thể dẫn đến thiệt hại đối với .............

a)

an ninh quốc gia

b)

an ninh tổ chức

c)

mạng máy tính

d)

người dùng

18.

Nguyên tắc của Bell-LaPadula

a)

Đọc xuống, ghi lên

b)

Không ghi lên, không đọc xuống

c)

Đọc lên, ghi xuống

d)

Đọc xuống, ghi xuống

19.

Bell-LaPadula: Nguyên tắc ghi lên:

a)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể ghi các đối tượng ở cùng mức bảo mật hoặc thấp hơn

b)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể ghi các đối tượng ở cùng mức toàn vẹn hoặc cao hơn

c)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể ghi các đối tượng ở cùng mức bảo mật hoặc cao hơn

d)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể ghi các đối tượng ở cùng mức toàn vẹn hoặc thấp hơn

20.

Bell-LaPadula: Nguyên tắc đọc xuống:

a)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể đọc các đối tượng ở cùng mức bảo mật hoặc thấp hơn

b)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể đọc các đối tượng ở cùng mức toàn vẹn hoặc cao hơn

c)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể đọc các đối tượng ở cùng mức bảo mật hoặc cao hơn

d)

Một người dùng ở mức độ bảo mật k chỉ có thể đọc các đối tượng ở cùng mức toàn vẹn hoặc thấp hơn

21.

Nguyên tắc của mô hình Biba:

a)

Ghi lên, đọc xuống

b)

Đọc lên, ghi xuống

c)

Đọc xuống, ghi xuống

d)

Không đọc lên, không ghi xuống

22.

luồng thông tin trong mô hình Biba được kiểm soát ............. với mô hình Bell-LaPadula

a)

ngược

b)

ngang bằng

c)

giống

d)

khác

23.

Mô hình Bell-LaPadla bảo vệ tính............

a)

bí mật

b)

toàn vẹn

c)

sãn dùng

d)

chống chối bỏ

24.

Mô hình Biba bảo vệ tính............

a)

bí mật

b)

toàn vẹn

c)

sãn dùng

d)

chống chối bỏ

25.

Mô hình Clark-Wilson bảo vệ tính............

a)

bí mật

b)

toàn vẹn

c)

sãn dùng

d)

chống chối bỏ

26.

Mô hình này tập trung vào việc

a)

ngăn chặn người dùng sửa đổi trái phép dữ liệu

b)

sử dụng các nhãn an ninh để biểu diễn mức độ an toàn

c)

quyền bảo vệ nguyên thủy, được gọi là các lệnh,

d)

1 ma trận kiểm soát truy cập và bao gồm 1 tập các quyền chung và 1 tập cụ thể các lệnh

27.

Trong mô hình Clark-Wilson, Tính toàn vẹn được dựa trên nguyên tắc các công việc (thủ tục) được ................. và ..................

a)

định nghĩa / tách biệt trách nhiệm

b)

định nghĩa tường minh/ tách biệt trách nhiệm

c)

xắp xếp định nghĩa/ phân chia trách nhiệm

d)

định nghĩa tường minh/ phân chia trách nhiệm

28.

Mô hình Graham-Denning gồm ............... thành phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Graham-Denning

Mỗi chủ thể lại gồm 2 thành phần

a)

process, domain

b)

file, process

c)

file, domain

d)

IP, domain

30.

Mô hình Graham-Denning gồm 3 thành phần

❖ Mỗi chủ thể lại gồm 2 thành phần: 1 tiến trình (process) và 1 miền (domain);

▪ Mỗi miền là

a)

1 tập các rang buộc kiểm soát việc chủ thể truy cập đối tượng thế nào

b)

Tập hợp các quyền chi phối cách các chủ thể có thể xử lý các đối tượng thụ động

c)

quyền bảo vệ nguyên thủy

d)

các lệnh, mà các chủ thể có thể thực thi để tác động lên các chủ thể hoặc đối tượng khác

31.

Mô hình Graham-Denning mô tả .............., được gọi là các ............., mà các chủ thể có thể thực thi để tác động lên các chủ thể hoặc đối tượng khác

a)

8 quyền bảo vê / lệnh

b)

8 quyền bảo vệ nguyên thủy / lệnh

c)

7 quyền bảo vệ/ tập lệnh

d)

7 quyền bảo vệ nguyên thủy/ tập lệnh

32.

Đâu KHÔNG phải một trong 8 quyền nguyên thủy trong mô hinhg Graham-Denning

a)

Create object

b)

Coppy subject

c)

Grant access right

d)

Transfer access right

33.

Mô hình Harrison-Ruzzo-Ullman (HRU) định nghĩa một phương pháp cho phép

a)

Thay đổi quyền truy cập của chủ thể lên đối tượng

b)

Thêm hoặc xóa các chủ thể và đối tượng

c)

Tất cả các ý trên

34.

Các đặc điểm sinh trắc thường được sử dụng gồm

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Trong số tất cả các đặc điểm sinh trắc học có thể có, chỉ có ba đặc điểm của con người thường được coi là thực sự riêng (unique)

a)

Fingerprint, Hand and palm print, Facial geometry

b)

Retinal print, Fingerprint, Iris pattern

c)

Retinal print, Hand geometry, Hand and palm print

d)

Iris pattern, Retinal print, Hand geometry

36.

Chứng chỉ số là 1 tài liệu số do một cơ quan có thẩm quyền ............. cấp

a)

CA

b)

DA

c)

BI

d)

SA

37.

Chứng chỉ số là 1 tài liệu số do một cơ quan có thẩm quyền (CA-Certificate Authority) cấp, gồm ........................ thông tin chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Các giao thức xác thực dựa trên mã thông báo, như

a)

RADIUS

b)

CHAP

c)

Kerberos

d)

PAP

39.

PAP

a)

Người dùng gửi username+password, máy chủ kiểm tra sự tồn tại của tài khoản ứng với username+password và trả lời

b)

một giao thức mật mã dùng để xác thực trong các mạng máy tính hoạt động trên những đường truyền không an toàn

c)

một giao thức ứng dụng cho phép truy cập và duy trì các dịch vụ thông tin thư mục phân tán qua mạng Internet

d)

một giao thức ủy quyền cho phép các ứng dụng, chẳng hạn như Facebook, GitHub có được quyền truy cập hạn chế vào tài khoản người dùng trên dịch vụ HTTP

40.

Kerberos

a)

Người dùng gửi username+password, máy chủ kiểm tra sự tồn tại của tài khoản ứng với username+password và trả lời

b)

một giao thức mật mã dùng để xác thực trong các mạng máy tính hoạt động trên những đường truyền không an toàn

c)

một giao thức ứng dụng cho phép truy cập và duy trì các dịch vụ thông tin thư mục phân tán qua mạng Internet

d)

một giao thức ủy quyền cho phép các ứng dụng, chẳng hạn như Facebook, GitHub có được quyền truy cập hạn chế vào tài khoản người dùng trên dịch vụ HTTP

41.

LDAP

a)

Người dùng gửi username+password, máy chủ kiểm tra sự tồn tại của tài khoản ứng với username+password và trả lời

b)

một giao thức mật mã dùng để xác thực trong các mạng máy tính hoạt động trên những đường truyền không an toàn

c)

một giao thức ứng dụng cho phép truy cập và duy trì các dịch vụ thông tin thư mục phân tán qua mạng Internet

d)

một giao thức ủy quyền cho phép các ứng dụng, chẳng hạn như Facebook, GitHub có được quyền truy cập hạn chế vào tài khoản người dùng trên dịch vụ HTTP

42.

OAuth2

a)

Người dùng gửi username+password, máy chủ kiểm tra sự tồn tại của tài khoản ứng với username+password và trả lời

b)

một giao thức mật mã dùng để xác thực trong các mạng máy tính hoạt động trên những đường truyền không an toàn

c)

một giao thức ứng dụng cho phép truy cập và duy trì các dịch vụ thông tin thư mục phân tán qua mạng Internet

d)

một giao thức ủy quyền cho phép các ứng dụng, chẳng hạn như Facebook, GitHub có được quyền truy cập hạn chế vào tài khoản người dùng trên dịch vụ HTTP

43.

PAP sử dụng bắt tay ........... bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Giao thức được xây dựng dựa trên mật mã hóa

a)

khóa đối xứng

b)

khóa bất đối xứng

c)

hàm băm

d)

AES

45.

Kerberos cho phép 1 client xác thực bản thân với 1 máy chủ ứng dụng (không lưu tài khoản của client) nhờ sự hỗ trợ của............

a)

KDC

b)

KCD

c)

SAC

d)

CAS

46.

Kerberos có khả năng chống lại việc ............ hay ............. và đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

a)

cướp phiên/ phát lại

b)

cướp phiên/ gửi lại gói tin cũ

c)

nghe lén/ gửi lại gói tin cũ

d)

nghe lén/ phát lại

47.

Dịch vụ Active Directory của Windows server sử dụng

a)

PAP

b)

LDAP

c)

CHAP

d)

SAML

48.

Facebook, GitHub được gọi là

a)

Máy chủ ủy quyền

b)

Máy chủ tài nguyên

c)

Ứng dụng

d)

Chủ sở hữu tài nguyên

49.

OAuth xác định ......... vai trò:

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

50.

OAuth2 ❖ Luồng giao thức

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

7 bước

d)

6 bước

51.

Chọn các giao thức xác thực đúng?

a)

PAP, CHAP, XAML, EAP

b)

CHAP, SAMPL, EAP, LDAP

c)

SAML, EAP, LDAP, RADIUS

d)

Kerberos, DAP, SAML, EAP

52.

Giao thức xác thực thường được sử dụng trong cơ chế đăng nhập một lần trên trình duyệt web (SSO)

a)

PAP

b)

CHAP

c)

SAML

d)

EAP

53.

RADIUS xác thực bằng hai cách tiếp cận

a)

CHAP, PAP

b)

PAP, EAP

c)

CHAP, SAML

d)

CHAP, EAP

54.

Các loại Honeypot theo miền chức năng gồm...

a)

Spam, Database, Spyware, Website

b)

Spamming, Database, Malware, Honeynet

c)

Spam, Database, Malware, Honeynet

d)

Spam, Website, Malware, Honeynet

55.

Trong CHAP hệ thống sử dụng mã hóa

a)

AES

b)

DES

c)

MD5

d)

SHA-1

56.

CHAP sử dụng bắt tay .................. chiều

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Chọn SAI?

a)

EAP là một giao thức xác thực được thiết kế để hỗ trợ nhiều phương pháp xác thực;

b)

EAP chỉ định cấu trúc của giao tiếp xác thực giữa máy khách và máy chủ xác thực

c)

EAP xác định nội dung của dữ liệu xác thực khi kết hợp với MD5, token, mật khẩu 1 lần, TLS

d)

EAP không xác định nội dung của dữ liệu xác thực. Nội dung này được xác định bằng phương pháp EAP cụ thể được sử dụng để xác thực

58.

Hiện nay tường lửa có mấy thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Thế hệ 1 lọc dựa theo

a)

lọc đơn giản, cho phép hoặc từ chối các gói tin ở lớp 3 dựa trên header của gói, tương tự hỗ trợ danh sách kiểm soát truy cập

b)

hỗ trợ giám sát, lọc theo phiên, kết nối (tường lửa có trạng thái), có khả năng lọc gói đến lớp 4

c)

hỗ trợ khả năng lọc đến lớp 7 - lớp ứng dụng. Một số thiết bị cao cấp hỗ trợ mô hình UTM (unified threat management)

d)

còn gọi là tường lửa thế hệ mới (NGFW), tích hợp hỗ trợ lọc đa lớp mạng, lọc nội dung, lọc mã độc, lọc lưu lượng mã hóa

e)

là tường lửa thế hệ mới hỗ trợ bởi học máy (ML-Powered NGFW). Dạng tường lửa này sử dụng các mô hình học máy để chủ động phát hiện nhiều dạng tấn công đã biết và chưa biết, kể cả tấn công zero-day

60.

Thế hệ 2 lọc dựa theo

a)

lọc đơn giản, cho phép hoặc từ chối các gói tin ở lớp 3 dựa trên header của gói, tương tự hỗ trợ danh sách kiểm soát truy cập

b)

hỗ trợ giám sát, lọc theo phiên, kết nối (tường lửa có trạng thái), có khả năng lọc gói đến lớp 4

c)

hỗ trợ khả năng lọc đến lớp 7 - lớp ứng dụng. Một số thiết bị cao cấp hỗ trợ mô hình UTM (unified threat management)

d)

còn gọi là tường lửa thế hệ mới (NGFW), tích hợp hỗ trợ lọc đa lớp mạng, lọc nội dung, lọc mã độc, lọc lưu lượng mã hóa

e)

là tường lửa thế hệ mới hỗ trợ bởi học máy (ML-Powered NGFW). Dạng tường lửa này sử dụng các mô hình học máy để chủ động phát hiện nhiều dạng tấn công đã biết và chưa biết, kể cả tấn công zero-day

61.

Thế hệ 3 lọc dựa theo

a)

lọc đơn giản, cho phép hoặc từ chối các gói tin ở lớp 3 dựa trên header của gói, tương tự hỗ trợ danh sách kiểm soát truy cập

b)

hỗ trợ giám sát, lọc theo phiên, kết nối (tường lửa có trạng thái), có khả năng lọc gói đến lớp 4

c)

hỗ trợ khả năng lọc đến lớp 7 - lớp ứng dụng. Một số thiết bị cao cấp hỗ trợ mô hình UTM (unified threat management)

d)

còn gọi là tường lửa thế hệ mới (NGFW), tích hợp hỗ trợ lọc đa lớp mạng, lọc nội dung, lọc mã độc, lọc lưu lượng mã hóa

e)

là tường lửa thế hệ mới hỗ trợ bởi học máy (ML-Powered NGFW). Dạng tường lửa này sử dụng các mô hình học máy để chủ động phát hiện nhiều dạng tấn công đã biết và chưa biết, kể cả tấn công zero-day

62.

Thế hệ 4 lọc dựa theo

a)

lọc đơn giản, cho phép hoặc từ chối các gói tin ở lớp 3 dựa trên header của gói, tương tự hỗ trợ danh sách kiểm soát truy cập

b)

hỗ trợ giám sát, lọc theo phiên, kết nối (tường lửa có trạng thái), có khả năng lọc gói đến lớp 4

c)

hỗ trợ khả năng lọc đến lớp 7 - lớp ứng dụng. Một số thiết bị cao cấp hỗ trợ mô hình UTM (unified threat management)

d)

còn gọi là tường lửa thế hệ mới (NGFW), tích hợp hỗ trợ lọc đa lớp mạng, lọc nội dung, lọc mã độc, lọc lưu lượng mã hóa

e)

là tường lửa thế hệ mới hỗ trợ bởi học máy (ML-Powered NGFW). Dạng tường lửa này sử dụng các mô hình học máy để chủ động phát hiện nhiều dạng tấn công đã biết và chưa biết, kể cả tấn công zero-day

63.

Thế hệ 5 lọc dựa theo

a)

lọc đơn giản, cho phép hoặc từ chối các gói tin ở lớp 3 dựa trên header của gói, tương tự hỗ trợ danh sách kiểm soát truy cập

b)

hỗ trợ giám sát, lọc theo phiên, kết nối (tường lửa có trạng thái), có khả năng lọc gói đến lớp 4

c)

hỗ trợ khả năng lọc đến lớp 7 - lớp ứng dụng. Một số thiết bị cao cấp hỗ trợ mô hình UTM (unified threat management)

d)

còn gọi là tường lửa thế hệ mới (NGFW), tích hợp hỗ trợ lọc đa lớp mạng, lọc nội dung, lọc mã độc, lọc lưu lượng mã hóa

e)

là tường lửa thế hệ mới hỗ trợ bởi học máy (ML-Powered NGFW). Dạng tường lửa này sử dụng các mô hình học máy để chủ động phát hiện nhiều dạng tấn công đã biết và chưa biết, kể cả tấn công zero-day

64.

Đâu là một dạng tường lửa

a)

Packet-filtering firewalls

b)

Application layer firewalls

c)

Circuit gateways

d)

MAC layer firewalls

65.

Tường lửa lọc gói kiểm tra thông tin trong ............ của các gói tin đi đến 1 mạng

a)

header

b)

giao thức vận chuyển

c)

IP

d)

địa chỉ đích

66.

Các thông tin trong header của gói tin thường sử dụng để lọc bao gồm:

a)

Địa chỉ IP đích, địa chỉ IP nguồn

b)

Hướng di chuyển (đi vào, đi ra)

c)

Giao thức (với tường lửa hỗ trợ kiểm tra lớp giao thức IP)

d)

Cổng TCP/UDP nguồn, đích

67.

Điểm mạnh của tường lửa

a)

Tường lửa rất hiệu quả trong việc thực thi các chính sách bảo mật của công ty.

b)

Tường lửa được sử dụng để hạn chế quyền truy cập vào các dịch vụ cụ thể.

c)

Tường lửa có mục đích duy nhất, nên không cần phải thỏa hiệp giữa tính bảo mật và khả năng sử dụng.

d)

Tường lửa hỗ trợ tốt việc kiểm toán

e)

Tường lửa nhanh chóng cảnh báo những người có trách nhiệm về các sự kiện cụ thể.

68.

Điểm yếu của tường lửa:

a)

Tường lửa không thể bảo vệ chống lại những gì đã được ủy quyền.

b)

Tường lửa chỉ có hiệu quả khi các luật mà chúng được cấu hình để thực thi.

c)

Tường lửa không thể ngăn chặn các cuộc tấn công sử dụng kỹ thuật xã hội hoặc người dùng được ủy quyền cố tình sử dụng quyền truy cập của họ cho mục đích xấu.

d)

Tường lửa không thể khắc phục các vấn đề, như quản trị kém hoặc các chính sách bảo mật được thiết kế kém.

e)

Tường lửa không thể ngăn chặn các cuộc tấn công nếu lưu lượng truy cập không đi qua chúng.

69.

Chọn tên tường lửa đúng

a)

Application firewall

b)

Application gateway

c)

proxy server

d)

reverse proxy

70.

Tường lửa lớp MAC là tường lửa được thiết kế để vận hành trong lớp con MAC của lớp ...........

a)

ứng dụng

b)

liên kết dữ liệu

c)

phiên

d)

trình diên

71.

Tường lửa lớp MAC sử dụng kiểm soát truy cập nào

a)

ACL

b)

MAC

c)

DAC

d)

ACM

72.

Cấu hình tường lửa hoạt động tốt nhất cho một tổ chức cụ thể phụ thuộc vào ba yếu tố:

a)

Mục tiêu của mạng

b)

Khả năng của tổ chức trong việc phát triển và triển khai các kiến trúc

c)

Ngân sách dành cho chức năng phong thủ mạng

d)

Tất cả đáp án trên

73.

Có mấy kiến trúc triển khai tường lửa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Trên thực tế có hàng trăm biến thể tồn tại, nhưng tựu chung có 4 cách triển khai kiến trúc phổ biến của tường lửa

a)

Packet-filtering routers (Bộ định tuyến lọc gói)

b)

Dual homed firewalls / bastion hosts (Tường lửa kép / máy chủ pháo đài)

c)

Screened host firewalls (Tường lửa lọc host)

d)

Screened subnet firewalls (Tường lửa lọc mạng con)

75.

được triển khai ở điểm kết nối giữa mạng nội bộ và mạng ngoài

a)

Packet-filtering routers

b)

Dual homed firewalls / Bastion hosts

c)

Screened host firewalls

d)

Screened Subnet Firewalls

76.

Dạng kiến trúc này thường triển khai 1 tường lửa để cung cấp việc bảo vệ phía sau router

a)

Packet-filtering routers

b)

Dual homed firewalls / Bastion hosts

c)

Screened host firewalls

d)

Screened Subnet Firewalls

77.

Dual homed firewalls / Bastion hosts tích hợp

a)

NAT, PAT

b)

NAT, PAS

c)

TAT, PAT

d)

NAS, PAS

78.

Dual homed firewalls / Bastion hosts

a)

Dạng kiến trúc này thường triển khai 1 tường lửa để cung cấp việc bảo vệ phía sau router;

b)

Dạng kiến trúc này kết hợp của: ▪ Một packet-filtering router ▪ Một tường lửa riêng, chuyên dụng, như 1 máy chủ proxy ứng dụng.

c)

Dạng kiến trúc này kết hợp của 2 hoặc nhiều bastion host đứng sau packet-filtering router, trong đó mỗi bastion host bảo vệ 1 mạng.

d)

thường được triển khai ở điểm kết nối giữa mạng nội bộ và mạng ngoài;

79.

Packet-filtering routers

a)

Dạng kiến trúc này thường triển khai 1 tường lửa để cung cấp việc bảo vệ phía sau router;

b)

Dạng kiến trúc này kết hợp của: ▪ Một packet-filtering router ▪ Một tường lửa riêng, chuyên dụng, như 1 máy chủ proxy ứng dụng.

c)

Dạng kiến trúc này kết hợp của 2 hoặc nhiều bastion host đứng sau packet-filtering router, trong đó mỗi bastion host bảo vệ 1 mạng.

d)

thường được triển khai ở điểm kết nối giữa mạng nội bộ và mạng ngoài;

80.

Screened host firewalls

a)

Dạng kiến trúc này thường triển khai 1 tường lửa để cung cấp việc bảo vệ phía sau router;

b)

Dạng kiến trúc này kết hợp của: ▪ Một packet-filtering router ▪ Một tường lửa riêng, chuyên dụng, như 1 máy chủ proxy ứng dụng.

c)

Dạng kiến trúc này kết hợp của 2 hoặc nhiều bastion host đứng sau packet-filtering router, trong đó mỗi bastion host bảo vệ 1 mạng.

d)

thường được triển khai ở điểm kết nối giữa mạng nội bộ và mạng ngoài;

81.

Screened Subnet Firewalls

a)

Dạng kiến trúc này thường triển khai 1 tường lửa để cung cấp việc bảo vệ phía sau router;

b)

Dạng kiến trúc này kết hợp của: ▪ Một packet-filtering router ▪ Một tường lửa riêng, chuyên dụng, như 1 máy chủ proxy ứng dụng.

c)

Dạng kiến trúc này kết hợp của 2 hoặc nhiều bastion host đứng sau packet-filtering router, trong đó mỗi bastion host bảo vệ 1 mạng.

d)

thường được triển khai ở điểm kết nối giữa mạng nội bộ và mạng ngoài;

82.

Mạng riêng ảo

a)

là một mạng riêng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng công cộng như Internet sử dụng các kỹ thuật định tuyến và mật mã

b)

là một mạng riêng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng công cộng như Internet sử dụng các kỹ thuật định tuyến

c)

là một mạng riêng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng công cộng như Internet sử dụng các kỹ thuật mật mã

d)

là một mạng riêng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng riêng như Internet sử dụng các kỹ thuật định tuyến và mật mã

83.

Lợi ích cảu sử dụng VPN???

a)

Giữ an toàn truy cập: VPN bảo mật thông tin liên lạc trên internet, cũng như bảo vệ bạn khỏi các mối đe dọa trực tuyến như lừa đảo, gian lận và tin tặc.

b)

Bảo vệ dữ liệu: VPN bảo mật thông tin liên lạc của bạn bằng cách mã hóa và gửi thông tin trao đổi qua 1 đường hầm ảo.

c)

▪ Truy cập nội dung bị chặn: Sử dụng VPN, bạn có thể ẩn địa chỉ IP của mình và thay đổi vị trí của mình từ quốc gia này sang quốc gia khác, đồng thời truy cập các trang web và dịch vụ bị chặn được kiểm duyệt ở quốc gia của bạn.

d)

Tiết kiệm: Có thể sử dụng VPN để tiết kiệm tiền. Nhiều trang TMĐT như Amazon hiển thị các mức giá khác nhau cho các quốc gia khác nhau.

e)

Bảo mật ở mức chấp nhận được: Dịch vụ VPN có thể mua chỉ với vài đô la. Và có thể bỏ chặn bất kỳ trang web nào và giữ cho kết nối của bạn ẩn danh & an toàn

84.

Ưu điểm cảu VPN

a)

Bỏ chặn trang web và bỏ qua bộ lọc

b)

Bỏ qua các hạn chế truy cập theo khu vực địa lý

c)

Thay đổi địa chỉ IP của bạn

d)

Ẩn danh và quyền riêng tư trực tuyến

e)

Bảo mật nâng cao: ẩn danh tính, dữ liệu mã hóa.

85.

Mô hình kiểm soát truy cập Bell-LaPadula là một phương pháp triển khai biện pháp kiểm soát truy cập...

a)

Rule-based AC

b)

MAC

c)

RBAC

d)

DAC

86.

Hai dịch vụ thiết yếu của một hệ thống kiểm soát truy cập là...

a)

trao quyền và kiểm toán

b)

xác thực và kiểm toán

c)

đăng nhập và trao quyền

d)

xác thực và trao quyền

87.

Ba cơ chế kiểm soát truy cập thông dụng gồm

a)

DAC, BAC và RBAC

b)

DAC, MAC và RBAC

c)

DAC, MAC và RRAC

d)

DAC, MAC và BAC

88.

Các giao thức bảo mật dữ liệu được sử dụng trong mạng VPN gồm...

a)

PPTP, IPSec, SSL/TSL

b)

PPP, IPSec, SSL/TSL

c)

PPTP, IPSec, SSL/TLS

d)

PPP, IPSec, SSL/TLS

89.

Tường lửa thông thường không thể chống lại…

a)

Tấn công hướng dữ liệu

b)

Các hiểm họa từ bên ngoài

c)

Tấn công từ mạng Internet

d)

Tấn công giả mạo địa chỉ

90.

Đâu là các giao thức xác thực người dùng sử dụng trong giao thức RADIUS?

a)

CHAP và LDAP

b)

PAP và LDAP

c)

CHAP và SAML

d)

PAP và CHAP

91.

Kiểm soát truy cập tuỳ chọn (DAC) được định nghĩa là các cơ chế hạn chế truy nhập đến các đối tượng dựa trên ... của các chủ thể và/hoặc nhóm của các chủ thể.

a)

thông tin check-in

b)

thông tin người dùng

c)

tính nhạy cảm của thông tin

d)

thông tin nhận dạng

92.

Số quyền bảo vệ nguyên thủy, được gọi là các lệnh, mà các chủ thể có thể thực thi để tác động lên các chủ thể hoặc đối tượng khác trong mô hình kiểm soát truy cập Graham-Denning là bao nhiêu?

a)

6

b)

10

c)

4

d)

8

93.

Đâu KHÔNG PHẢI là một ưu điểm của mạng VPN?

a)

Ẩn danh và quyền riêng tư trực tuyến

b)

Bỏ qua bộ lọc và chặn trang web

c)

Bỏ qua các hạn chế truy cập theo khu vực địa lý

d)

Thay đổi địa chỉ IP

94.

Hai dịch vụ quan trọng nhất của một hệ thống kiểm soát truy cập là:

a)

Authentication và Administrator

b)

Authentication và Authorization

c)

Administrator và Authorization

d)

Authenticator và Administrator

95.

Ưu điểm của mật khẩu một lần (OTP-One Time Password) so với mật khẩu truyền thống là:

a)

Chống được tấn công vét cạn

b)

Chống được tấn công phá mã

c)

Chống được tấn công từ điển

d)

Chống được tấn công phát lại

96.

Phương pháp xác thực nào dưới đây có thể cung cấp khả năng xác thực có độ an toàn cao nhất?

a)

Sử dụng Smartcard

b)

Sử dụng mật khẩu

c)

Sử dụng vân tay

d)

Sử dụng chứng chỉ số

97.

Honeypot thuần túy là các hệ thống hoàn chỉnh ... các cuộc tấn công thông qua việc ... trên liên kết kết nối honeypot với mạng.

a)

theo dõi / phát hiện xâm nhập

b)

theo dõi / dò lỗi

c)

giám sát / phát hiện xâm nhập

d)

giám sát / dò lỗi

98.

Đâu là các tính năng của kiểm soát truy cập sử dụng tường lửa?

a)

Kiểm soát dịch vụ và hướng

b)

Kiểm soát virus và các malware khác

c)

Kiểm soát người dùng và tin tặc

d)

Kiểm soát dịch vụ và các phần mềm

99.

Đâu KHÔNG PHẢI là một phát biểu đúng về WireGuard VPN?

a)

WireGuard sử dụng nhiều giao thức/thuật toán mật mã cho bảo mật dữ liệu.

b)

WireGuard vận hành trên giao thức TCP, được thiết kế dễ sử dụng, hiệu năng cao và bề mặt tấn công thấp.

c)

Theo nhiều đánh giá, WireGuard VPN là một trong các giao thức VPN tốt nhất về bảo mật và tốc độ.

d)

WireGuard là một giao thức truyền thông và phần mềm hỗ trợ tạo VPN.

100.

UTM là thiết bị bảo vệ toàn bộ được xây dựng bằng cách kết hợp tính năng của nhiều thiết bị mạng hiện đại, có khả năng thực hiện tính năng của...

a)

Tường lửa SPI, IDS / IPS, Bộ lọc nội dung, Bộ lọc spam, Bộ quét và lọc mã độc.

b)

Tường lửa SIP, IDS / IPS, Bộ lọc nội dung, Bộ lọc email, Bộ quét và lọc mã.

c)

Tường lửa SPI, NIDS / NIPS, Bộ lọc header, Bộ lọc spam, Bộ quét và lọc mã độc.

d)

Tường lửa SPI, NIDS / NIPS, Bộ lọc nội dung, Bộ lọc spam, Bộ quét và lọc mã độc.

101.

Mục đích chính của kiểm soát truy cập là để đảm bảo các thuộc tính an ninh của thông tin, hệ thống và các tài nguyên, gồm:

a)

Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng

b)

Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính xác thực

c)

Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng

d)

Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính xác thực

102.

Đâu là một đặc điểm sinh trắc thường được sử dụng nhất trong xác thực người dùng?

a)

Finger print

b)

Iris pattern

c)

Retinal print

d)

Hand geometry

103.

Đâu là một dạng tường lửa lớp ứng dụng?

a)

Backward Proxy

b)

Reverse Proxy

c)

Inverse Proxy

104.

Một Screened host firewall là sự kết hợp của...

a)

một stateful packet inspection và một tường lửa riêng, chuyên dụng.

b)

một stateful packet inspection và một tường lửa ứng dụng.

c)

một packet-filtering router và một tường lửa riêng, chuyên dụng.

d)

một packet-filtering router và một tường lửa MAC.

105.

Điểm khác biệt của biện pháp kiểm soát truy cập dựa trên nhiệm (TBAC) vụ với biện pháp kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (RBAC) là...

a)

TBAC tương tự như RBAC

b)

TBAC có tính tạm thời hơn so với RBAC

c)

RBAC có tính tạm thời hơn so với TBAC

d)

TBAC kiểm soát chặt chẽ hơn so với RBAC

106.

Đâu KHÔNG PHẢI là một kiến trúc triển khai phổ biến của tường lửa?

a)

Screened host firewalls

b)

Dual homed firewalls

c)

Screened subnet firewalls

d)

Packet-filtering firewalls

107.

Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy nhập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế kiểm soát truy cập DAC?

a)

Trojan horse

b)

Man in the middle

c)

Phishing

d)

Spoofing

108.

Đâu KHÔNG PHẢI là một loại mạng VPN?

a)

Cloud VPN

b)

Site to Site VPN

c)

Remote Assess VPN

d)

Mobile VPN

109.

Dạng xác thực nào sau đây đảm bảo độ an toàn cao hơn?

a)

Thẻ truy nhập và mật khẩu

b)

Thẻ ATM và PIN

c)

Thẻ ATM và tên truy nhập

d)

Thẻ truy nhập và số PIN

110.

Ma trận kiểm soát truy nhập (Access Control Matrix -ACM) là một phương pháp mô tả kiểm soát truy cập thông qua 1 ma trận 2 chiều gồm

a)

khách thể, file

b)

chủ thể, file

c)

khách thể, đối tượng

d)

chủ thể, đối tượng

111.

Tường lửa trạng thái (stateless firewall) dễ bị tấn công kỹ thuật giả mạo địa chỉ, giả mạo nộ dung gói tin do tường lửa ...........

a)

không có khả năng nhớ gói tin đi trước

b)

không có khả năng nhớ các gói tin đi trước thuộc cùng một kết nối mạng

c)

có khả năng nhớ hạn chế các gói tin đi trước thuộc cùng một kết nối mạng

d)

có khả năng nhớ hạn chế các gói tin đi trước

112.

Đâu KHÔNG PHẢI là một biện pháp kiểm soát truy cập tùy chọn quyền?

a)

Cloud based

b)

ACL

c)

Grid-based

d)

Latitice-based

113.

Tường lửa được cấu hình một tập luật riêng. Tập luật tường lửa được lưu trong ............ của tường lửa

a)

ACM

b)

ACL

c)

MAC

d)

DAC

114.

Đâu không phải một phát biểu đúng về OpenVPN?

a)

OpenVPN không hỗ trợ NAT hoặc tường lửa

b)

OpenVPN sử dụng thư thiện mật mã OpenSSL và giao thức TLS để cung cấp tính năng bảo mật dữ liệu

c)

OpenVPN bao gồm máy khách VPN và máy chủ VPN

d)

OpenVPN là một giao thức và hệ thống VPN cung cấp các kỹ thuật cho phép tạo các kết nối bảo mật điểm-điểm hoặc mạng-mạng

115.

Mô hình Clark-Wilson tính toàn vẹn được dựa trên nguyên tắc các .............. được định nghĩa tường minh và việc tách biệt ...............

a)

công việc/ trách nhiệm

b)

trách nhiệm/ vai trò

c)

công việc/ vai trò

d)

trách nhiệm/ công việc

116.

Tường lửa không thể chống lại ..........

a)

Các hiểm hạo từ bên ngoài

b)

Các hiểm họa từ bên trong

c)

Tấn công mạng Internet

d)

Tấn công giả mạo địa chỉ

117.

Đâu KHÔNG PHẢI là một hạn chế của Honeypot?

a)

Không thể phát hiện được các vi phạm bảo mật trong các hệ thống hợp pháp

b)

Sau khi khai thác thành công honeypot, kẻ tấn công có thể dễ dang xâm nhập vào mạng thực

c)

Sau khi khai thác thành công honeypot, kẻ tấn công có thể di chuyển ngang để xâm nhập vào mạng thực

d)

Không phải lúc nào cũng xác định được kẻ tấn công

118.

Hai thành phần đầu cuối chính khi triến khai giao thức L2TP gồm

a)

LNS và MAC

b)

LNS và LAS

c)

LAC và LNS

d)

LAC và LAS

119.

Tính bảo mật của ký thuật kiểm soát truy cập sử dụng mật khẩu dựa trên ........

a)

Kích thước của mật khẩu

b)

Tần suất sử dụng mật khẩu

c)

Số loại ký tự dùng trong mật khẩu

d)

Độ khó đoán và tuổi thọ của mật khẩu

120.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế kiểm soát truy cập dựa trên vai trò - RBAC?

a)

RBAC là cơ chế kiểm soát truy cập được sử dụng rộng rãi nhất

b)

RBAC cấp quyền truy cập dựa trên vai trò người dùng trong tổ chức

c)

RBAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác

d)

RBAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị

121.

Đâu là một phát biểu đúng về mạng riêng ảo VPN?

a)

VPN là một mạng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng ngoài như Internet sử dụng các kỹ thuật định tuyến và mật mã

b)

VPN là một mạng riêng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng công cộng như Internet sử dụng các kỹ thuật định tuyến và mật mã

c)

VPN là một mạng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng công cộng như Internet sử dụng các kỹ thuật dẫn đường và mật mã

d)

VPN là một mạng được xây dựng trên nền tảng 1 mạng công cộng như Internet sử dụng các kỹ thuật định tuyến và mật mã

122.

Ưu điểm của kiểm soát truy cập dựa trên đặc điểm sinh trắc học là :

a)

BẢo mật và độ ổn định cao

b)

Bảo mật cao và được hỗ trợ rộng rãi

c)

Bảo mật cao và luôn đi cùng với chủ thể

d)

Bảo mật cao và chi phái thấp

123.

Các dạng Site to Site của VPN bao gồm

a)

Internet based và Mobile based

b)

Cloud based VPN và Extranet based VPN

c)

Intranet based VPN và Extranet based VPN

d)

Internet based VPn và Extranet based VPN

124.

Danh sách kiểm soát truy cập (ACL) là một phương pháp triển khai biện pháp kiểm soát truy cập ..........

a)

RBAC

b)

MAC

c)

DAC

d)

Rule-based AC

125.

Đâu là một phát biểu KHÔNG ĐÚNG hệ các điểm ueeys hoặc hạn chế của tường lửa?

a)

Tường lửa không thể ngăn chặn các cuộc tấn công sử dụng kỹ thuật xã hội.

b)

Tường lửa không thể bảo vệ chống lại những gì không được ủy quyền

c)

Tường lửa không thể khắc phục các vấn đề như quản trị kém hoặc các chính sách bảo mật thiết kế kém.

d)

Tường lửa không thể chặn các cuộc tấn công nếu lưu lượng truy cập không đi qua chúng.

126.

Khóa chung để mã hóa, giải mã dữ liệu nào trong giao thức PPP được trao đổi sử dụng giao thức.............

a)

CHAP

b)

PAP

c)

RAS

d)

CAS

127.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế kiểm soát truy cập bắt buộc MAC

a)

MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyến truy cập cho người dùng khác

b)

MAC là cơ chế kiểm soát truy cập rộng rãi nhất

c)

MAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm cửa thông tin và chính sách quản trị

d)

MAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác

128.

Số lượng nhân tố (factor) xác thực trong kiểm soát truy cập dựa trên thẻ thông minh

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

129.

Giao thức PPTP sử dụng một kênh điều khiển TCP và một đường dẫn ............ để đóng gói tin ........... trong IP datagram để truyền trên mạng Internet.

a)

GRE /PPP

b)

IP / TLS

c)

IP / IPSec

d)

GRE / L2TP

130.

Việc triển khai giao thức PPTP liên quan đến 3 thành phần bao gồm:

a)

Client, NAS, PPTP Server

b)

Client, NAS, PPP Server

c)

Client, NASA, PPTP Server

d)

Access Client, NAS, PPP Server

131.

Đâu không phải là một dạng tường lửa lọc gói?

a)

Stateful packet inspection

b)

Stateless packet inspection

c)

Dynamic filtering

d)

Static filtering

132.

Đâu là tên đúng của một biện pháp kiểm soát truy cập?

a)

BBAC

b)

ABAC

c)

DBAC

d)

CBAC

133.

Đâu là tường lửa tích hợp hỗ trợ đa lớp mạng, lọc nội dung lọc mã độc, lọc lưu lượng mã hóa .............thuộc thế hệ tường lửa?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

134.

Đâu là một dạng tường lửa?

a)

MAC layer firewalls

b)

BAC layer firewalls

c)

DAC layer firewalls

d)

CAC layer firewalls

135.

Đâu là biện pháp kiểm soát truy cập dựa trên chính sách được sử dụng cho quản lý danh tính?

a)

ABAC

b)

RBAC

c)

TBAC

d)

LBAC

136.

Tìm phát biểu đúng về các giao thức xác thực người dùng CHAP và PAP?

a)

CHAP sử dụng bắt tay 3 chiều để xác thực giữa người dùng từ xa và máy chủ PPP, còn PAP sử dụng bắt tay 2 chiều để xác thực danh tính của người dùng

b)

CHAP sử dụng bắt tay 3 chiều để xác minh và xác thực danh tính của người dùng, còn PAP sử dụng bắt tay 2 chiều để xác thực giữa người dùng từ xa và máy chủ PPP

c)

CHAP sử dụng bắt tay 2 chiều để xác thực giữa người dùng từ xa và máy chủ PPP, còn PAP sử dụng bắt tay 3 chiều để xác thực danh tính của người dùng

d)

CHAP sử dụng bắt tay 2 chiều để xác minh và xác thực danh tính của người dùng, còn PAP sử dụng bắt tay 3 chiều để xác thực giữa người dùng từ xa và máy chủ PPP