wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

duyy

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là: a. CPU -> Đưa cổng -> Màn hình b. Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin c. CPU -> Bàn phím -> Màn hình d. Màn hình - > Máy in -> Đưa mồm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Các chức năng cơ bản của máy tính là: a. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối gói với TBNV, Truy nhập bề nhì b. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển d. Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Các thành phần cơ bản của máy tính là:

a. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết

b. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím

c. Hệ thống nhú, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

d. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong): a. Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra b. Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi c. Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển d. ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a. Cache, Nhớ ngoài

b. Nhớ ngoài, ROM

c. Ổ đĩa quang, Nhớ trong

d. Nhớ trong, Nhớ ngoài

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau: a. Đầu đọc, Loa, Đầu CD-ROM b. Màn hình, RAM, Máy in c. CPU, Chuột, Máy quét ảnh d. ROM, RAM, Các thanh ghi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau: a. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển b. Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ c. Dữ liệu, Phô thuộc, Điều khiển d. Dữ liệu, Điều khiển, Phô trợ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Các hoạt động của máy tính gồm: a. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra b. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình c. Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra d. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Bộ đếm chương trình của máy tính không phải là: a. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh b. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện c. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện d. Thanh ghi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Có các loại ngắt sau trong máy tính:

a. Ngắt cưng, ngắt mềm, ngắt trung gian

b. Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR

c. Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng

d. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Trong máy tính, ngắt NMI là (Non-Maskable Interrupt)

a. ngắt ngoại lệ ngoại không chắn được

b. ngắt mềm không chắn được

c. ngắt cứng không chắn được

d. ngắt mềm chắn được

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Máy tính Von Newmann là máy tính:

a)

Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự

b)

Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)

c)

Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ

d)

Cả a và c

13.

Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu gì?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Giá trị của số thực 51/32 ở hệ nhị phân là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Giá trị của số thực 33/128 ở hệ nhị phân là:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Bộ xử lý nhận lệnh tại:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Trong máy tính, ngắt NMI là:

a)

Ngắt ngoại lệ không thể chặn được

b)

Ngắt mềm không thể chặn được

c)

Ngắt cứng không thể chặn được

d)

Ngắt mềm chặn được

30.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:

a)

0111 1100

b)

0101 1011

c)

0100 0111

31.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu gì?

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngắn nhĩ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngắn nhĩ

c)

Ghi lệnh ra ngắn nhĩ

d)

Ghi dữ liệu ra ngắn nhĩ

34.

Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu gì?

a)

Từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt

b)

Từ CPU gọi ra ngoài xin ngắt

c)

Từ bé nhỏ chính gọi đến CPU xin ngắt

d)

Từ CPU gọi đến bé nhỏ chính xin ngắt

35.

HLDA là tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu yêu cầu CPU chập nhận những bus

b)

Tín hiệu CPU không chấp nhận những bus

c)

Tín hiệu yêu cầu CPU nhận những bus

d)

HLDA là một ngắt mềm

36.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:

a)

1001 0001

b)

1000 0100

c)

1000 0111

37.

Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu gì?

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNV

c)

Đọc dữ liệu từ TBNV

d)

Ghi dữ liệu ra TBNV

38.

Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU

b)

Là tín hiệu ngắt chẩn đoán được

c)

Là tín hiệu ngắt không chẩn đoán được

d)

CPU không thể từ chối tín hiệu này

39.

Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi khoảng thời gian là bao nhiêu?

a)

22 tháng

b)

20 tháng

c)

18 tháng

d)

16 tháng

40.

Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu gì?

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngắn nhĩ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngắn nhĩ

c)

Đọc lệnh từ TBNV

d)

Ghi lệnh ra TBNV

41.

Phép chia số nguyên không dấu

a)

Phép chia số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên không dấu

c)

Phép nhân số nguyên có dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

42.

Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ

b)

MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ

c)

IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra

d)

IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra

43.

Máy tính ENIAC là máy tính:

a)

Do Bé giáo dục Mỹ đặt hướng

b)

Là máy tính ra đời vào những năm 1970

c)

Dùng vi mạch cơ nháy và cơ vòa

d)

Là máy tính đầu tiên trên thế giới

44.

Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bị 2, có dấu), giá trị của chóng là:

a)

-37

b)

37

c)

-21

d)

21

45.

Máy tính đã phát triển qua bao nhiêu thời kỳ?

a)

5 thời kỳ

b)

4 thời kỳ

c)

3 thời kỳ

d)

2 thời kỳ

46.

Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu gì?

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt

d)

Ngắt ngoại lệ

47.

Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gọi đến CPU

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu yêu cầu ngắt

d)

Là tín hiệu ngắt chẩn đoán được

48.

Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập bề nhỏ

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi

d)

Là tín hiệu điều khiển đọc

49.

§èi víi sè cã dÊu, 8 bit, xÐt phÐp céng: (-39) + (-42). Ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

Kh«ng cho kÕt qu¶, v× trμn sè

b)

Kh«ng cho kÕt qu¶, v× cã nhí ra khái bit cao nhÊt

c)

Tæng lμ -81

d)

Tæng lμ 81

50.

Khi Bé xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bắt buộc) gọi đến, thì:

a)

Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt

b)

Từ chối ngắt, không phản ứng

c)

Phản ứng vào ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình

d)

Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phản ứng vào ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.

51.

§èi víi c ̧c sè cã dÊu, phÐp céng trªn m ̧y tÝnh cho kÕt qu¶ sai khi:

a)

Céng hai sè d­¬ng, cho kÕt qu¶ ©m

b)

Céng hai sè ©m, cho kÕt qu¶ d­¬ng

c)

Cã nhí ra khái bit cao nhÊt

d)

C¶ a vμ b

52.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:

a)

3 x 9 = 27

b)

(-7) x 3 = -21

c)

15 x 9 = 135

d)

5 x 27 = 135

53.

Số bit cần để biểu diễn số nguyên không dấu trong máy tính là:

a)

0 -> 2^n

b)

0 -> 2^n - 1

c)

0 -> 2^(n-1)

54.

Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu gì?

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt

d)

CPU trả lời đồng ý nhưng bus

55.

Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập cộng vào/ra

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển đọc

d)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU

56.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là:

a)

0110 0101

b)

0000 1100

c)

0000 1110

d)

0100 1010

57.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính

a)

4  19 = 76

b)

-4  31 = -124

c)

11  12 = 132

d)

6  22 = 132

58.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:

a)

146

b)

166

c)

176

d)

156

59.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

60.

Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây?

a)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhỏ

b)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhỏ

c)

Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

d)

Máy tính mini, máy tính nhỏ, siêu máy tính

61.

Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cộng vào/ra

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển được gọi đến cộng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

62.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính

a)

245 : 3 = 81, dư 2

b)

59 : 15 = 3, dư 14

c)

11 : 3 = 3, dư 2

d)

(-11) : 3 = (-3), dư (-2)

63.

Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu trả lời của CPU

b)

Là tín hiệu đồng ý nhưng bus

c)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt

d)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt

64.

Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU

c)

Là tín hiệu xin nhường bus

d)

Không phải là tín hiệu đọc cộng vào/ra

65.

Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu gì?

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngắn nhĩ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngắn nhĩ

c)

Đọc dữ liệu từ TBNV

d)

Ghi dữ liệu ra TBNV

66.

§èi víi sè kh«ng dÊu, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

Khi thùc hiÖn phÐp céng, tæng lu«n ®óng

b)

Khi céng hai sè cïng dÊu, cho tæng kh ̧c dÊu

c)

Khi céng cã nhí ra khái bit cao nhÊt, tæng kh«ng sai

d)

Khi céng kh«ng nhí ra khái bit cao nhÊt, tæng ®óng

67.

Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu chấp nhận ngắt

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi cộng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt

68.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

69.

Số bit cần để biểu diễn số nguyên có dấu trong máy tính là:

a)

- 2(n - 1) -> 2 (n - 1)

b)

- 2.n - 1 -> 2.n +1

c)

- 2^(n - 1) - 1-> 2^(n - 1) - 1

70.

§èi víi sè cã dÊu, 8 bit, xÐt phÐp céng: 91 + 63. Ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

Kh«ng cho kÕt qu¶, v× trμn sè

b)

KÕt qu¶ sai, v× cã nhí ra khái bit cao nhÊt

c)

Tæng lμ 154

d)

Tæng lμ -102

71.

Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của số là:

a)

-37

b)

37

c)

-21

d)

21

72.

Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

Cộng hai số âm, cho kết quả dương

c)

Có nhí ra khái bit cao nhất

d)

Cả a và b

73.

Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu được phát ra bởi CPU

b)

Là tín hiệu do bên ngoài gọi đến CPU

c)

Không phải là tín hiệu truy nhập cộng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi

74.

Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây?

a)

Bé vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

b)

Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

c)

Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

d)

Bé vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

75.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và đế lín”, giá trị biểu diễn số - 256 là:

a)

1100 1110

b)

1010 1110

c)

1100 1100

d)

Không thể biểu diễn

76.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và đế lín”, giá trị biểu diễn số - 60 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

1100 1101

77.

Theo chuÈn IEEE 754/85, sè thùc X biÓu diÔn d¹ng kÐp më réng (double-extended) lμ:

a)

X = (-1) S . 1,M . R E - 16383

b)

X = (-1).S . 1,

78.

Cho biÓu diÔn d­íi d¹ng IEEE 754/85 nh­ sau: 42 22 80 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:

a)

- 40,25

b)

40,25

c)

- 40,625

d)

40,625

79.

D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc 101,25 lμ:

a)

42 CA 80 00 H

b)

42 CA 00 00 H

c)

24 AC 00 00 H

d)

24 00 80 00 H

80.

Xét các cổng đoạn của bé xử lý, thứ tự nào là đúng:

a)

Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh

b)

Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

c)

Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

d)

Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu

81.

Cho biÓu diÔn d­íi d¹ng IEEE 754/85 nh­ sau: C2 82 80 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:

a)

- 65,25

b)

- 56,25

c)

- 65,52

d)

- 56,52

82.

D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc - 53,125 lμ:

a)

2C E0 A0 00 H

b)

C2 00 A0 00 H

c)

C2 54 80 00H

d)

C2 00 80 00 H

83.

Cho hai sè thùc X1 vμ X2 biÓu diÔn d­íi d¹ng tæng qu ̧t. BiÓu diÔn nμo sau ®©y lμ ®óng ®èi víi phÐp chia (X1 / X2):

a)

S1/ S2 . (M1/M2) . R E1 - E2

b)

S1  S2 . (M1/M2) . R E1 - E2

c)

S1  S2 . (M1/M2) . R E1 + E2

d)

S1/ S2 . (M1/M2) . R E1 + E2

84.

§èi víi chuÈn IEEE 754/85 vÒ biÓu diÔn sè thùc, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

Cã tÊt c¶ 3 d¹ng biÓu diÔn

b)

C ̧c d¹ng biÓu diÔn ®Òu dïng c¬ sè 2

c)

C ̧c d¹ng biÓu diÔn ®Òu dïng c¬ sè 10

d)

Cã mét d¹ng dïng 64 bit ®Ó biÓu diÔn

85.

Cho biÓu diÔn d­íi d¹ng IEEE 754/85 nh­ sau: C2 BF 00 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:

a)

- 95,25

b)

- 95,5

c)

- 59,5

d)

- 59,25

86.

§èi víi sè cã dÊu, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

Céng hai sè cïng dÊu, tæng lu«n ®óng

b)

Céng hai sè kh ̧c dÊu, tæng lu«n ®óng

c)

Céng hai sè cïng dÊu, nÕu tæng cã cïng dÊu th× tæng ®óng

d)

Céng hai sè cïng dÊu, nÕu tæng kh ̧c dÊu th× tæng sai

87.

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:

a)

X = (-1).S . 1,M . R.E - 16383

b)

X = (-1).S . 1,M . R

c)

X = (-1).S . 1,M . R.(E - 16383)

d)

X = (-1).S . 1,M. E.R - 16383

88.

Với cổng đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Thanh ghi lệnh -> giải mã

b)

Giải mã -> thanh ghi lệnh

c)

Thanh ghi lệnh -> giải mã -> bộ nhớ

d)

Giải mã -> bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

89.

Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngắn nhí

b)

Địa chỉ -> ngắn nhí -> tập thanh ghi

c)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngắn nhí

d)

Tập thanh ghi -> ngắn nhí -> địa chỉ

90.

Với cổng đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Bé đọc chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

b)

Bộ nhớ -> Bé đọc chương trình -> thanh ghi lệnh

c)

Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bé đọc chương trình

d)

Bé đọc chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ

91.

Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu

b)

Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU

c)

ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu

d)

ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán

92.

Theo chuÈn IEEE 754/85, sè thùc X biÓu diÔn d¹ng ®¬n (single) lμ:

a)

X = (-1).S . 1,M . R E

b)

X = (-1) S . 1,M . R.(E - 127)

c)

X = (-1) S . 1,M . R E - 127

d)

X = (-1) S . 1,M. E R - 127

93.

Víi bé m· Unicode ®Ó m· ho ̧ ký tù, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

Lμ bé m· 16 bit

b)

Lμ bé m· ®a ng«n ng÷

c)

ChØ m· ho ̧ ®­îc 256 ký tù

d)

Cã hç trî c ̧c ký tù tiÕng ViÖt

94.

Để thực hiện 1 lệnh, bé xử lý phải trải qua:

a)

8 cổng đoạn

b)

7 cổng đoạn

c)

6 cổng đoạn

d)

5 cổng đoạn

95.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:

a)

C0 1E 00 00 H

b)

0C 1E 00 00 H

c)

C0 E1 00 00 H

d)

0C E1 00 00 H

96.

Víi bé m· ASCII ®Ó m· ho ̧ ký tù, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

Do ANSI thiÕt kÕ

b)

Lμ bé m· 8 bit

c)

Cã chøa c ̧c ký tù ®iÒu khiÓn truyÒn tin

d)

Kh«ng hç trî c ̧c ký tù ®iÒu khiÓn m ̧y in

97.

Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngắn nhí

b)

Địa chỉ -> ngắn nhí -> tập thanh ghi

c)

Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngắn nhí

d)

Ngắn nhí -> tập thanh ghi -> địa chỉ

98.

Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu gì?

a)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

b)

CPU gọi ra ngoài xin dùng bus

c)

Từ bên ngoài gọi đến CPU xin dùng bus

d)

Từ bên ngoài gọi đến CPU trả lời không dùng bus

99.

PU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

a. Thùc hiÖn c ̧c phÐp to ̧n sè häc

b)

b. Thùc hiÖn c ̧c phÐp to ̧n logic

c)

c. C¶ a vμ b

d)

d. Kh«ng thùc hiÖn phÐp quay bit

100.

Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:

a)

Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khởi đầu khiển -> tín hiệu điều khiển

b)

Thanh ghi lệnh -> khởi đầu khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã

c)

Khởi đầu khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

d)

Thanh ghi lệnh -> khởi đầu khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

101.

Đối với nhiệm vụ của khởi đầu khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh

b)

Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo

c)

Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ

d)

Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

102.

§èi víi c ̧c thanh ghi ®Þa chØ (trong CPU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

a. Cã tÊt c¶ 2 lo¹i

b)

b. Cã Ýt nhÊt 3 lo¹i

c)

c. Cã nhiÒu h¬n 4 lo¹i

d)

d. ChØ cã 1 lo¹i

103.

D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc - 119,5 lμ:

a)

2C 00 00 00 H

b)

2C EF 00 00 H

c)

C2 E0 00 00 H

d)

C2 EF 00 00 H

104.

Cho biÓu diÔn d­íi d¹ng IEEE 754/85 nh­ sau: 42 15 00 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:

a)

37,52

b)

73,25

c)

37,25

d)

73,52

105.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Bé xử lý điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Bé xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ

c)

Bé xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần

d)

Bé xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần

106.

Víi bé m· ASCII, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

Chøa c ̧c ký tù ®iÒu khiÓn mμn h×nh

b)

M· cña c ̧c ký tù “&”, “%”, “@”, “#” thuéc phÇn m· më réng

c)

M· 30 H -> 39 H lμ m· cña c ̧c ch÷ sè

d)

Cã chøa c ̧c ký tù kÎ khung

107.

Đối với khởi đầu khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý

b)

Điều khiển các thanh ghi và ALU

c)

Điều khiển bộ nhớ vào ra

d)

Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU

108.

§èi víi ng ̈n xÕp (stack), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

a. Lμ vïng nhí cã cÊu tróc FIFO

b)

b. Lμ vïng nhí cã cÊu tróc LIFO

c)

c. Con trá ng ̈n xÕp lu«n trá vμo ®Ønh ng ̈n xÕp

d)

d. Khi cÊt thªm th«ng tin vμo ng ̈n xÕp, con trá ng ̈n xÕp gi¶m

109.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU

b)

Điều khiển đọc/ghi ngắn nhí

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi

110.

Ví dụ về tín hiệu điều khiển HLDA nào sau đây là sai?

a)

Là tín hiệu trả lời của CPU

b)

Là tín hiệu đồng ý nhưng bus

c)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài

111.

Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khái bit cao nhất

b)

Được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khái bit cao nhất

c)

Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khái bit cao nhất

112.

Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có loại thanh ghi không lập trình được

b)

Mỗi thanh ghi đều có thể lập trình được

c)

Chưa lệnh vừa được xử lý xong

d)

Chưa trạng thái của các TBNV

113.

§èi víi c ̧c thanh ghi (trong CPU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

a. Chøa c ̧c th«ng tin t¹m thêi

b)

b. Lμ møc ®Çu tiªn cña hÖ thèng nhí

c)

c. N»m trong bé xö lý

d)

d. Ng­êi lËp tr×nh cã thÓ thay ®æi néi dung cña mäi thanh ghi

114.

XÐt c ̧c tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn bªn trong CPU, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

a. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ CPU ra thanh ghi

b)

b. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ thanh ghi vμo ALU

c)

c. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ ALU ra thanh ghi

d)

d. §iÒu khiÓn ALU thùc hiÖn lÖnh

115.

§èi víi c ̧c thanh ghi ®Þa chØ (trong CPU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

a. Bé ®Õm ch­¬ng tr×nh qu¶n lý ®Þa chØ vïng lÖnh

b)

b. Vïng d÷ liÖu ®­îc qu¶n lý bëi thanh ghi con trá d÷ liÖu

c)

c. Vïng lÖnh kh«ng cÇn thanh ghi qu¶n lý

d)

d. Con trá ng ̈n xÕp chøa ®Þa chØ ng ̈n xÕp

116.

Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

Thực hiện các phép toán logic

c)

Cả a và b

d)

Không thực hiện phép quay bit

117.

XÐt c ̧c tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn bªn trong CPU, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

a. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ bé nhí ra TBNV

b)

b. §iÓu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ thanh ghi vμo ALU

c)

c. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ ALU ra bé nhí

d)

d. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ CPU vμo ALU

118.

Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thực hiện phép dịch bit

b)

Thực hiện phép so sánh hai đối tượng

c)

Thực hiện phép lấy căn bậc hai

d)

Thực hiện phép cộng và trừ

119.

Theo chuÈn IEEE 754/85, sè thùc X biÓu diÔn d¹ng kÐp (double) lμ:

a)

X = (-1).S . 1,M . R E

b)

X = (-1) S . 1,M . R.(E - 1023)

c)

X = (-1) S . 1,M. E R - 1023

d)

X = (-1) S . 1,M . R E - 1023

120.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:

a)

E3 F8 00 00 H

b)

3E F8 00 00 H

c)

3E 8F 00 00 H

d)

E3 8F 00 00 H

121.

Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không chứa các cờ phép toán

b)

Chỉ chứa các cờ phép toán

c)

Chứa các cờ điều khiển

d)

Không chứa các cờ điều khiển

122.

§èi víi khèi ®iÒu khiÓn trong CPU, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:

a)

a. TiÕp nhËn tÝn hiÖu tõ CPU ®Õn

b)

b. Kh«ng tiÕp nhËn tÝn hiÖu tõ TBNV

c)

c. Gi¶i m· lÖnh ®­îc chuyÓn tõ thanh ghi tr¹ng th ̧i ®Õn

d)

d. Gi¶i m· lÖnh ®­îc chuyÓn tõ thanh ghi lÖnh ®Õn

123.

Ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:

a)

a. Thanh ghi tr¹ng th ̧i cßn gäi lμ thanh ghi cê

b)

b. Thanh ghi tr¹ng th ̧i chøa c ̧c tr¹ng th ̧i xö lý

c)

c. Cã hai lo¹i cê

d)

d. ChØ cã mét lo¹i cê