Font size
Worksheetsduyy
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là: a. CPU -> Đưa cổng -> Màn hình b. Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin c. CPU -> Bàn phím -> Màn hình d. Màn hình - > Máy in -> Đưa mồm
a
b
c
d
Các chức năng cơ bản của máy tính là: a. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối gói với TBNV, Truy nhập bề nhì b. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu c. Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển d. Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet
a
b
c
d
Các thành phần cơ bản của máy tính là:
a. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết
b. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím
c. Hệ thống nhú, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột
d. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết
a
b
c
d
Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong): a. Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra b. Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi c. Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển d. ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra
a
b
c
d
Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
a. Cache, Nhớ ngoài
b. Nhớ ngoài, ROM
c. Ổ đĩa quang, Nhớ trong
d. Nhớ trong, Nhớ ngoài
a
b
c
d
Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau: a. Đầu đọc, Loa, Đầu CD-ROM b. Màn hình, RAM, Máy in c. CPU, Chuột, Máy quét ảnh d. ROM, RAM, Các thanh ghi
a
b
c
d
Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau: a. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển b. Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ c. Dữ liệu, Phô thuộc, Điều khiển d. Dữ liệu, Điều khiển, Phô trợ
a
b
c
d
Các hoạt động của máy tính gồm: a. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra b. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình c. Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra d. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra
a
b
c
d
Bộ đếm chương trình của máy tính không phải là: a. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh b. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện c. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện d. Thanh ghi
a
b
c
d
Có các loại ngắt sau trong máy tính:
a. Ngắt cưng, ngắt mềm, ngắt trung gian
b. Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR
c. Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng
d. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ
a
b
c
d
Trong máy tính, ngắt NMI là (Non-Maskable Interrupt)
a. ngắt ngoại lệ ngoại không chắn được
b. ngắt mềm không chắn được
c. ngắt cứng không chắn được
d. ngắt mềm chắn được
a
b
c
d
Máy tính Von Newmann là máy tính:
Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự
Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)
Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ
Cả a và c
Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu gì?
a
b
c
d
Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
a
b
c
d
Giá trị của số thực 51/32 ở hệ nhị phân là:
a
b
c
d
Giá trị của số thực 33/128 ở hệ nhị phân là:
a
b
c
d
Bộ xử lý nhận lệnh tại:
a
b
c
d
Bộ xử lý nhận dữ liệu tại:
a
b
c
d
a
b
c
d
Trong máy tính, ngắt NMI là:
Ngắt ngoại lệ không thể chặn được
Ngắt mềm không thể chặn được
Ngắt cứng không thể chặn được
Ngắt mềm chặn được
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:
0111 1100
0101 1011
0100 0111
a
b
c
d
a
b
c
d
Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu gì?
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngắn nhĩ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngắn nhĩ
Ghi lệnh ra ngắn nhĩ
Ghi dữ liệu ra ngắn nhĩ
Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu gì?
Từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gọi ra ngoài xin ngắt
Từ bé nhỏ chính gọi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gọi đến bé nhỏ chính xin ngắt
HLDA là tín hiệu gì?
Tín hiệu yêu cầu CPU chập nhận những bus
Tín hiệu CPU không chấp nhận những bus
Tín hiệu yêu cầu CPU nhận những bus
HLDA là một ngắt mềm
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:
1001 0001
1000 0100
1000 0111
Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu gì?
Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV
Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNV
Đọc dữ liệu từ TBNV
Ghi dữ liệu ra TBNV
Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU
Là tín hiệu ngắt chẩn đoán được
Là tín hiệu ngắt không chẩn đoán được
CPU không thể từ chối tín hiệu này
Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi khoảng thời gian là bao nhiêu?
22 tháng
20 tháng
18 tháng
16 tháng
Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu gì?
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngắn nhĩ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngắn nhĩ
Đọc lệnh từ TBNV
Ghi lệnh ra TBNV
Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên có dấu
Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:
MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ
MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ
IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra
IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra
Máy tính ENIAC là máy tính:
Do Bé giáo dục Mỹ đặt hướng
Là máy tính ra đời vào những năm 1970
Dùng vi mạch cơ nháy và cơ vòa
Là máy tính đầu tiên trên thế giới
Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bị 2, có dấu), giá trị của chóng là:
-37
37
-21
21
Máy tính đã phát triển qua bao nhiêu thời kỳ?
5 thời kỳ
4 thời kỳ
3 thời kỳ
2 thời kỳ
Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu gì?
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt
Ngắt ngoại lệ
Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gọi đến CPU
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu yêu cầu ngắt
Là tín hiệu ngắt chẩn đoán được
Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển truy nhập bề nhỏ
Là tín hiệu điều khiển ghi
Là tín hiệu điều khiển đọc
§èi víi sè cã dÊu, 8 bit, xÐt phÐp céng: (-39) + (-42). Ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
Kh«ng cho kÕt qu¶, v× trμn sè
Kh«ng cho kÕt qu¶, v× cã nhí ra khái bit cao nhÊt
Tæng lμ -81
Tæng lμ 81
Khi Bé xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bắt buộc) gọi đến, thì:
Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
Từ chối ngắt, không phản ứng
Phản ứng vào ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình
Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phản ứng vào ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.
§èi víi c ̧c sè cã dÊu, phÐp céng trªn m ̧y tÝnh cho kÕt qu¶ sai khi:
Céng hai sè d¬ng, cho kÕt qu¶ ©m
Céng hai sè ©m, cho kÕt qu¶ d¬ng
Cã nhí ra khái bit cao nhÊt
C¶ a vμ b
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:
3 x 9 = 27
(-7) x 3 = -21
15 x 9 = 135
5 x 27 = 135
Số bit cần để biểu diễn số nguyên không dấu trong máy tính là:
0 -> 2^n
0 -> 2^n - 1
0 -> 2^(n-1)
Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu gì?
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt
CPU trả lời đồng ý nhưng bus
Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu điều khiển truy nhập cộng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển đọc
Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là:
0110 0101
0000 1100
0000 1110
0100 1010
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính
4 19 = 76
-4 31 = -124
11 12 = 132
6 22 = 132
Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:
146
166
176
156
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:
1001 0001
1010 1011
1000 0111
Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây?
Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhỏ
Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhỏ
Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn
Máy tính mini, máy tính nhỏ, siêu máy tính
Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cộng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển được gọi đến cộng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính
245 : 3 = 81, dư 2
59 : 15 = 3, dư 14
11 : 3 = 3, dư 2
(-11) : 3 = (-3), dư (-2)
Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu trả lời của CPU
Là tín hiệu đồng ý nhưng bus
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU xin ngắt
Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu từ bên ngoài gọi đến CPU
Là tín hiệu xin nhường bus
Không phải là tín hiệu đọc cộng vào/ra
Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu gì?
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngắn nhĩ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngắn nhĩ
Đọc dữ liệu từ TBNV
Ghi dữ liệu ra TBNV
§èi víi sè kh«ng dÊu, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
Khi thùc hiÖn phÐp céng, tæng lu«n ®óng
Khi céng hai sè cïng dÊu, cho tæng kh ̧c dÊu
Khi céng cã nhí ra khái bit cao nhÊt, tæng kh«ng sai
Khi céng kh«ng nhí ra khái bit cao nhÊt, tæng ®óng
Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu chấp nhận ngắt
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển ghi cộng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:
1001 0001
1010 1011
1000 0111
Số bit cần để biểu diễn số nguyên có dấu trong máy tính là:
- 2(n - 1) -> 2 (n - 1)
- 2.n - 1 -> 2.n +1
- 2^(n - 1) - 1-> 2^(n - 1) - 1
§èi víi sè cã dÊu, 8 bit, xÐt phÐp céng: 91 + 63. Ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
Kh«ng cho kÕt qu¶, v× trμn sè
KÕt qu¶ sai, v× cã nhí ra khái bit cao nhÊt
Tæng lμ 154
Tæng lμ -102
Có biểu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của số là:
-37
37
-21
21
Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:
Cộng hai số dương, cho kết quả âm
Cộng hai số âm, cho kết quả dương
Có nhí ra khái bit cao nhất
Cả a và b
Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai?
Là tín hiệu được phát ra bởi CPU
Là tín hiệu do bên ngoài gọi đến CPU
Không phải là tín hiệu truy nhập cộng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi
Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây?
Bé vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính
Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính
Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ
Bé vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và đế lín”, giá trị biểu diễn số - 256 là:
1100 1110
1010 1110
1100 1100
Không thể biểu diễn
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và đế lín”, giá trị biểu diễn số - 60 là:
0000 1101
0000 1010
1011 1100
1100 1101
Theo chuÈn IEEE 754/85, sè thùc X biÓu diÔn d¹ng kÐp më réng (double-extended) lμ:
X = (-1) S . 1,M . R E - 16383
X = (-1).S . 1,
Cho biÓu diÔn díi d¹ng IEEE 754/85 nh sau: 42 22 80 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:
- 40,25
40,25
- 40,625
40,625
D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc 101,25 lμ:
42 CA 80 00 H
42 CA 00 00 H
24 AC 00 00 H
24 00 80 00 H
Xét các cổng đoạn của bé xử lý, thứ tự nào là đúng:
Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh
Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu
Cho biÓu diÔn díi d¹ng IEEE 754/85 nh sau: C2 82 80 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:
- 65,25
- 56,25
- 65,52
- 56,52
D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc - 53,125 lμ:
2C E0 A0 00 H
C2 00 A0 00 H
C2 54 80 00H
C2 00 80 00 H
Cho hai sè thùc X1 vμ X2 biÓu diÔn díi d¹ng tæng qu ̧t. BiÓu diÔn nμo sau ®©y lμ ®óng ®èi víi phÐp chia (X1 / X2):
S1/ S2 . (M1/M2) . R E1 - E2
S1 S2 . (M1/M2) . R E1 - E2
S1 S2 . (M1/M2) . R E1 + E2
S1/ S2 . (M1/M2) . R E1 + E2
§èi víi chuÈn IEEE 754/85 vÒ biÓu diÔn sè thùc, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
Cã tÊt c¶ 3 d¹ng biÓu diÔn
C ̧c d¹ng biÓu diÔn ®Òu dïng c¬ sè 2
C ̧c d¹ng biÓu diÔn ®Òu dïng c¬ sè 10
Cã mét d¹ng dïng 64 bit ®Ó biÓu diÔn
Cho biÓu diÔn díi d¹ng IEEE 754/85 nh sau: C2 BF 00 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:
- 95,25
- 95,5
- 59,5
- 59,25
§èi víi sè cã dÊu, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
Céng hai sè cïng dÊu, tæng lu«n ®óng
Céng hai sè kh ̧c dÊu, tæng lu«n ®óng
Céng hai sè cïng dÊu, nÕu tæng cã cïng dÊu th× tæng ®óng
Céng hai sè cïng dÊu, nÕu tæng kh ̧c dÊu th× tæng sai
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:
X = (-1).S . 1,M . R.E - 16383
X = (-1).S . 1,M . R
X = (-1).S . 1,M . R.(E - 16383)
X = (-1).S . 1,M. E.R - 16383
Với cổng đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
Thanh ghi lệnh -> giải mã
Giải mã -> thanh ghi lệnh
Thanh ghi lệnh -> giải mã -> bộ nhớ
Giải mã -> bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngắn nhí
Địa chỉ -> ngắn nhí -> tập thanh ghi
Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngắn nhí
Tập thanh ghi -> ngắn nhí -> địa chỉ
Với cổng đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
Bé đọc chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh
Bộ nhớ -> Bé đọc chương trình -> thanh ghi lệnh
Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bé đọc chương trình
Bé đọc chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ
Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu
Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU
ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu
ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán
Theo chuÈn IEEE 754/85, sè thùc X biÓu diÔn d¹ng ®¬n (single) lμ:
X = (-1).S . 1,M . R E
X = (-1) S . 1,M . R.(E - 127)
X = (-1) S . 1,M . R E - 127
X = (-1) S . 1,M. E R - 127
Víi bé m· Unicode ®Ó m· ho ̧ ký tù, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
Lμ bé m· 16 bit
Lμ bé m· ®a ng«n ng÷
ChØ m· ho ̧ ®îc 256 ký tù
Cã hç trî c ̧c ký tù tiÕng ViÖt
Để thực hiện 1 lệnh, bé xử lý phải trải qua:
8 cổng đoạn
7 cổng đoạn
6 cổng đoạn
5 cổng đoạn
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực -79/32 là:
C0 1E 00 00 H
0C 1E 00 00 H
C0 E1 00 00 H
0C E1 00 00 H
Víi bé m· ASCII ®Ó m· ho ̧ ký tù, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
Do ANSI thiÕt kÕ
Lμ bé m· 8 bit
Cã chøa c ̧c ký tù ®iÒu khiÓn truyÒn tin
Kh«ng hç trî c ̧c ký tù ®iÒu khiÓn m ̧y in
Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:
Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngắn nhí
Địa chỉ -> ngắn nhí -> tập thanh ghi
Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngắn nhí
Ngắn nhí -> tập thanh ghi -> địa chỉ
Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu gì?
CPU trả lời chấp nhận ngắt
CPU gọi ra ngoài xin dùng bus
Từ bên ngoài gọi đến CPU xin dùng bus
Từ bên ngoài gọi đến CPU trả lời không dùng bus
PU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
a. Thùc hiÖn c ̧c phÐp to ̧n sè häc
b. Thùc hiÖn c ̧c phÐp to ̧n logic
c. C¶ a vμ b
d. Kh«ng thùc hiÖn phÐp quay bit
Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:
Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khởi đầu khiển -> tín hiệu điều khiển
Thanh ghi lệnh -> khởi đầu khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã
Khởi đầu khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
Thanh ghi lệnh -> khởi đầu khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển
Đối với nhiệm vụ của khởi đầu khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đưa vào thanh ghi lệnh
Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo
Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ
Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
§èi víi c ̧c thanh ghi ®Þa chØ (trong CPU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
a. Cã tÊt c¶ 2 lo¹i
b. Cã Ýt nhÊt 3 lo¹i
c. Cã nhiÒu h¬n 4 lo¹i
d. ChØ cã 1 lo¹i
D¹ng biÓu diÔn IEEE 754/85 cña sè thùc - 119,5 lμ:
2C 00 00 00 H
2C EF 00 00 H
C2 E0 00 00 H
C2 EF 00 00 H
Cho biÓu diÔn díi d¹ng IEEE 754/85 nh sau: 42 15 00 00 H. Gi ̧ trÞ thËp ph©n cña nã lμ:
37,52
73,25
37,25
73,52
Phát biểu nào dưới đây là sai:
Bé xử lý điều khiển hoạt động của máy tính
Bé xử lý hoạt động theo chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ
Bé xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần
Bé xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần
Víi bé m· ASCII, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
Chøa c ̧c ký tù ®iÒu khiÓn mμn h×nh
M· cña c ̧c ký tù “&”, “%”, “@”, “#” thuéc phÇn m· më réng
M· 30 H -> 39 H lμ m· cña c ̧c ch÷ sè
Cã chøa c ̧c ký tù kÎ khung
Đối với khởi đầu khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai:
Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ xử lý
Điều khiển các thanh ghi và ALU
Điều khiển bộ nhớ vào ra
Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU
§èi víi ng ̈n xÕp (stack), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
a. Lμ vïng nhí cã cÊu tróc FIFO
b. Lμ vïng nhí cã cÊu tróc LIFO
c. Con trá ng ̈n xÕp lu«n trá vμo ®Ønh ng ̈n xÕp
d. Khi cÊt thªm th«ng tin vμo ng ̈n xÕp, con trá ng ̈n xÕp gi¶m
Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng?
Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU
Điều khiển đọc/ghi ngắn nhí
Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi
Ví dụ về tín hiệu điều khiển HLDA nào sau đây là sai?
Là tín hiệu trả lời của CPU
Là tín hiệu đồng ý nhưng bus
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài
Đối với cờ carry (CF), phát biểu nào sau đây là đúng?
Được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khái bit cao nhất
Được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khái bit cao nhất
Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khái bit cao nhất
Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng?
Có loại thanh ghi không lập trình được
Mỗi thanh ghi đều có thể lập trình được
Chưa lệnh vừa được xử lý xong
Chưa trạng thái của các TBNV
§èi víi c ̧c thanh ghi (trong CPU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
a. Chøa c ̧c th«ng tin t¹m thêi
b. Lμ møc ®Çu tiªn cña hÖ thèng nhí
c. N»m trong bé xö lý
d. Ngêi lËp tr×nh cã thÓ thay ®æi néi dung cña mäi thanh ghi
XÐt c ̧c tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn bªn trong CPU, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
a. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ CPU ra thanh ghi
b. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ thanh ghi vμo ALU
c. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ ALU ra thanh ghi
d. §iÒu khiÓn ALU thùc hiÖn lÖnh
§èi víi c ̧c thanh ghi ®Þa chØ (trong CPU), ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
a. Bé ®Õm ch¬ng tr×nh qu¶n lý ®Þa chØ vïng lÖnh
b. Vïng d÷ liÖu ®îc qu¶n lý bëi thanh ghi con trá d÷ liÖu
c. Vïng lÖnh kh«ng cÇn thanh ghi qu¶n lý
d. Con trá ng ̈n xÕp chøa ®Þa chØ ng ̈n xÕp
Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:
Thực hiện các phép toán số học
Thực hiện các phép toán logic
Cả a và b
Không thực hiện phép quay bit
XÐt c ̧c tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn bªn trong CPU, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
a. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ bé nhí ra TBNV
b. §iÓu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ thanh ghi vμo ALU
c. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ ALU ra bé nhí
d. §iÒu khiÓn chuyÓn d÷ liÖu tõ CPU vμo ALU
Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là sai?
Thực hiện phép dịch bit
Thực hiện phép so sánh hai đối tượng
Thực hiện phép lấy căn bậc hai
Thực hiện phép cộng và trừ
Theo chuÈn IEEE 754/85, sè thùc X biÓu diÔn d¹ng kÐp (double) lμ:
X = (-1).S . 1,M . R E
X = (-1) S . 1,M . R.(E - 1023)
X = (-1) S . 1,M. E R - 1023
X = (-1) S . 1,M . R E - 1023
Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:
E3 F8 00 00 H
3E F8 00 00 H
3E 8F 00 00 H
E3 8F 00 00 H
Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng?
Không chứa các cờ phép toán
Chỉ chứa các cờ phép toán
Chứa các cờ điều khiển
Không chứa các cờ điều khiển
§èi víi khèi ®iÒu khiÓn trong CPU, ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ ®óng:
a. TiÕp nhËn tÝn hiÖu tõ CPU ®Õn
b. Kh«ng tiÕp nhËn tÝn hiÖu tõ TBNV
c. Gi¶i m· lÖnh ®îc chuyÓn tõ thanh ghi tr¹ng th ̧i ®Õn
d. Gi¶i m· lÖnh ®îc chuyÓn tõ thanh ghi lÖnh ®Õn
Ph ̧t biÓu nμo sau ®©y lμ sai:
a. Thanh ghi tr¹ng th ̧i cßn gäi lμ thanh ghi cê
b. Thanh ghi tr¹ng th ̧i chøa c ̧c tr¹ng th ̧i xö lý
c. Cã hai lo¹i cê
d. ChØ cã mét lo¹i cê
