wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH B7

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

rau

a)

과일

b)

채소

c)

음료수

d)

2.

đồ uống

a)

치마

b)

바지

c)

음료수

d)

3.

quần

a)

치마

b)

바지

c)

음료수

d)

4.

chân váy

a)

치마

b)

바지

c)

구두

d)

5.

tủ lạnh

a)

냉장고

b)

컴퓨터

c)

텔레비전

d)

카메라

6.

hiệu sách

a)

마트

b)

백화점

c)

슈퍼마켓

d)

서점

7.

hôm qua bạn đã làm gì?

a)

무엇을 하고 싶어요?

b)

지금 뭐해요?

c)

어제 뭐 했어요?

d)

내일 뭐 할 거예요?

8.

bộ phim này không thú vị

a)

이 영화는 아주 슬퍼요.

b)

이 영화가 아주 재미있어요

c)

이 영화가 재미없어요

d)

이 영화가 여기에 없어요

9.

vào ngày sinh nhật tôi đã nhận rất nhiều quà

a)

생일에 선물을 많이 받았어요.

b)

생일에 신문을 많이 샀어요.

c)

설날에 선물을 많이 받았어요.

d)

주말에 선물을 많이 받았어요.

10.

" Đồng hồ" tiếng Hàn là gì?

a)

의자

b)

사과

c)

시계

d)

시게

11.

" quả chuối" tiếng Hàn là gì?

a)

과일

b)

배너너

c)

바너너

d)

바나나

12.

Từ " 고기" dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

con gà

b)

con bò

c)

con lợn

d)

thịt

13.

Văn phòng trong tiếng Hàn là

a)

사모실

b)

사무실

c)

서모실

d)

서무실

14.

Công ty - trong tiếng Hàn là

a)

회사

b)

훼사

c)

화사

d)

홰사

15.

Đây là gì

a)

b)

기숙사

c)

세탁소

d)

미용실

16.

Tôi muốn mua quần

a)

저는 바지를 사고 싶어요

b)

저는 바지를 사고 싶어 해요

c)

저는 바지를 사 고싶어요

d)

저는 바지를 사고 십어요

17.

Hoa muốn xem phim kinh dị ở nhà

a)

화 씨는 집에서 공포 영화를 보고 싶어 해요

b)

화 씨는 집에 공포 영화를 보고 싶어 해요

c)

화 씨는 집에서 공보 영화를 보고 싶어 해요

d)

화 씨는 집에서 공포 영화를 보고싶어해요

18.

Chọn câu sai

a)

고양이 한 마리

b)

사과 두 개

c)

책 여덟 개

d)

주 네 병

19.

chọn tiểu từ phù hợp:

라면 _____ 쌉니다. 불고기 ______ 비쌉니다.

a)

은/는

b)

을/를

c)

와/과

d)

에/에서

20.

Trả lời câu hỏi:

이거 얼마예요?

a)

이거 안 비싸요.

b)

오만 동이에요.

c)

깎아 주세요.

d)

이거 두 개 주세요.

21.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi muốn mua một cái bánh mì và hai chai nước.

4 lines