Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Đồ uống
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Nhìn tranh và chọn đáp án thích hợp:
저는 ___을/를 좋아하지 않고 _____도 좋아하지 않아요.
Nhìn tranh và điền đáp án thích hợp vào chỗ trống:
날씨가 더울 때 (a) 을/를 먹으면 최고예요.
Chọn loại đồ uống KHÔNG có trong tranh
Nhìn tranh và chọn CÁC đáp án để điền vào chỗ trống:
_와/과 _ 하나 주세요.
Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi:
은진 씨는 무슨 음료수를 마실 거예요?
(a)
Nghe đoạn ghi âm và chọn đáp án thích hợp:
_ 을/를 못 샀어요.
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
건강을 위해서 _을/를 많이 마시지 마세요.
(a)
Nhìn tranh và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
___는 한국의 전통 술입니다.
Nhìn tranh và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
아침에 ___을/를 마시면 몸이 따뜻하고 건강에도 아주 좋다고 읽었어요.
Nghe đoạn ghi âm và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
(a) 을/를 마셔 본 적이 없어요.
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
나: 맥주나 __ 마실래요?
가: 저 __ 주세요.
(a)
Nhìn tranh và chọn TẤT CẢ các đáp án phù hợp:
___이/가 건강에 너무 좋다고 들었어요.
생강차
Nhìn tranh và chọn đáp án thích hợp:
(a) 네 잔, (b) 하나와 (c) 두 그릇 주문했어요.
Nhìn tranh và chọn hình ảnh tương đương đáp án thích hợp:
_ 하나는 4000원이에요.
Nghe đoạn ghi âm và chọn từ thích hợp vào chỗ trống:
저는 (a) 를 좋아해요. 특히 (b) 와 (c) 를 많이 마셔요.
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:
생수 2병과 요거트 하나 주세요. 모두 얼마예요?
Nối từ vựng với bức tranh thích hợp
생수
맥주
매실주
홍차
Chọn từ phù hợp với bức tranh
생수
커피
팥빙수
포도 주스
딸기 주스
당근 주스
토마토 주스
복숭아 주스
오랜지 주스
Nối nội dung thích hợp theo đoạn văn:
차를 마시면 건강에 좋습니다. 녹차는 피부에 좋습니다. 인삼차를 마시면 몸이 따뜻해집니다. 머리가 아플 때는 칡차가 좋습니다. 술을 마신 다음 날에는 유자차가 좋습니다.
피부에 좋다
몸이 따뜻해진다
머리가 아플 때
술을 마신 다음 날
Sắp xếp từ vựng phù hợp
생강차
대추차
홍차
소주
막걸리
매실주
