wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MLN111 test 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Không có ...tồn tại thuần túy không chứa đựng..., ngược lại cũng không có...lại không tồn tại trong một...xác định

a)

Hình thức/nội dung; Nội dung/ hình thức

b)

Nội dung/ hình thức; Hình thức/ nội dung

c)

Hiện tượng/ bản chất; Bản chất/ hiện tương

d)

Bản chất/ hiện tượng; Hiện tượng/ bản chất

2.

Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,...giữ vai trò quyết định...

a)

Hình thức/ nội dung

b)

Nội dung/ hình thức

c)

Hiện tượng/ bản chất

d)

Ngẫu nhiên/ tất nhiên

3.

Trong mối quan hệ giữa "lực lượng sản xất và quan hệ sản xuất", yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?

a)

Lực lượng sản xuất là nội dung - quan hệ sản xuất là hình thức

b)

Quan hệ sản xuất là nội dung- lực lượng sản xuất là hình thức

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức

4.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

Bản chất

b)

Hiện tương

c)

Nội dung

d)

Hình thức

5.

Hiện tượng là...

a)

Một bộ phận của bản chất

b)

Luôn đồng nhất với bản chất

c)

Biểu hiện bên ngoài của bản chất

d)

Kết quả của bản chất

6.

Trong chủ nghĩa tư bản, ... quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột.

a)

Hình thức

b)

Nội dung

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

7.

" Thế giới những thực thể tinh thần tồn tại vĩnh viễn và bất biến là bản chất chân chính của mọi sự vật". Đây là quan niệm của ai?

a)

Đêmôcrít

b)

Hêraclit

c)

Platôn

d)

Ph. Ăngghen

8.

"Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng mà con người tưởng tượng ra, nó không tồn tại trên thực tế". Đây là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Bất khả tri

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm chủ quan

9.

V.I.Lênin cho rằng: nhận thức đi từ...đến..., từ bản chất ít sâu sắc đến bản chất sâu sắc hơn.

a)

Hình thức/ nội dung

b)

Nội dung/ hình thức

c)

Bản chất/ hiện tượng

d)

Hiện tượng/ bản chất

10.

Trong tác phẩm bút ký triết học, V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa "...và..." với sự vận động của một con sông - bọt ở bên trên và luồng nước sâu ở dưới.

a)

Nội dung và hình thức

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Hiện tượng và bản chất

d)

Tất yếu và ngẫu nhiên

11.

... tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại...không ổn định mà luôn biến đổi.

a)

Nội dung/ hình thức

b)

Bản chất/ hiện tượng

c)

Hiện tượng/ bản chất

d)

Hình thức/ nội dung

12.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Hiện thực

c)

Khả năng

d)

Hiện thực khách quan

13.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

14.

Khả năng là cái hiện thực...

a)

Đã sảy ra

b)

Chưa sảy ra

c)

Không bao giờ sảy ra

d)

Đang tồn tại

15.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là...

a)

Khả năng

b)

Hiện thực

c)

Không phải hiện thực

d)

Vừa là khả năng vừa là hiện thực

16.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học hy lạp là:

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tính chất duy vật, chưa triệt để

c)

Tính chất tự phát, ngây thơ, mộc mạc

d)

Tính chất khoa học

17.

Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

a)

Phép biện chứng thời cổ đại

b)

Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

18.

Tại sao C. Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

b)

Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất

c)

Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần

d)

Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, ý niệm

19.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối, độc lập với ý thức con người

c)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó

20.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần túy

b)

Là biện chứng của ý thức

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội

d)

Là biện chứng của lý luận

21.

Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan

b)

Là biện chứng chủ quan thuần túy

c)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được

d)

Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống

22.

Đâu là biện chứng với tư cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?

a)

Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại

b)

Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII - XIX

c)

Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVIII - XIX

d)

Phép biện chứng duy vật

23.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan quan hệ thế nào với nhau?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng chủ quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

24.

Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau.

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa
có mối liên hệ qua lại với nhau, vừa thâm nhập và chuyển hóa cho nhau

25.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ

a)

Cơ sở liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất của thế giới

c)

Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật

d)

Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới

26.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động
và phát triển của các sự vật hiện tượng?

a)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau

b)

Các mối liên hệ có vai trò như nhau

c)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy vào những điều kiện xác định

d)

Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau

27.

V.I.Lênin nói hai quan niệm cơ bản về sự phát triển:
1. "sự phát triển coi như là sự giảm đi và tăng lên, như là lặp lại"
2. "sự phát triển coi như là sự thống nhất của các mặt đối lập"
Câu nói này của V.I.Lênin nói trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký triết học

c)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao?

d)

Về vai trò của chủ nghĩa duy vật chiến đấu

28.

Yêu cầu của quan niệm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vât. Yêu cầu này không thực hiện được nhưng vẫn phải đề ra để làm gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Chống quan điểm duy tâm

c)

Chống quan chủ nghĩa triết chung và thuyết ngụy biện

d)

Đề phòng cho chúng ta khỏi phạm sai lầm và sự cứng nhắc

29.

Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XV - XVI

b)

Thế kỷ XVII - XVIII

c)

Thế kỷ XVIII - XIX

d)

Thế kỷ XIX - XX

30.

Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý, quy luật cơ bản nào?

a)

1 nguyên lý, 1 quy luật

b)

1 nguyên lý, 2 quy luật

c)

2 nguyên lý, 2 quy luật

d)

2 nguyên lý, 3 quy luật

32.

Phép biện chứng nào được coi là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy con người

a)

Phép biện chứng cổ đại

b)

Phép biện chứng cổ điển Đức

c)

Phép biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Phép biện chứng của G.W.Ph.Hêghen

33.

Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Phép biện chứng duy vật

34.

Quan niệm nào cho rằng cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là ở "ý niệm tuyệt đối"?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật

35.

Quan niệm nào khẳng định giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan luôn tồn tại trong tính quy định và tương tác, làm biến đổi lẫn nhau?

a)

Quan niệm siêu hình

b)

Quan niệm duy vật

c)

Quan niệm duy vật cận đại Tây - Âu

d)

Quan niệm biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin

36.

Nguồn gốc, động lực cơ bản của sự vận động phát triển là do:

a)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

b)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Sự mâu thuẫn của các mặt đối lập

37.

Luận điểm "bản chất con người là tổng hòa các quan hệ xã hội" dựa trên quan điểm nào

a)

Quan niệm duy vật

b)

Quan niệm duy tâm

c)

Quan niệm duy vật siêu hình

d)

Quan niệm duy vật biện chứng

38.

Cơ sở trực tiếp và chủ yếu nhất để hình thành khái niệm là gì?

a)

Thế giới tự nhiên

b)

Thực tiễn

c)

Cảm giác

d)

Tri gác và biểu tượng

39.

Các phạm trù được hình thành thông qua quá trình...những thuộc tính, những mối liên hệ vốn có bên trong của bản thân sự vật.

a)

Liệt kê và phân tích

b)

Chứng minh

c)

Khái quát hóa và trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa và chứng minh

40.

Nội dung của các phạm trù luôn luôn mang tính...

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Chân thực

d)

Khách quan và chủ quan

41.

Phạm trù là những...phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định.

a)

Khái niệm

b)

Khái niệm rộng

c)

Khái niệm rộng nhất

d)

Khái niệm hẹp

42.

"cái riêng - cái chung" , "nguyên nhân - kết quả", "tất nhiên - ngẫu nhiên", "nội dung - hình thức", "bản chất - hiện tượng", "khả năng - hiện thực" đó là các...của triết học Mác - Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Cặp phạm trù cơ bản

c)

Thuật ngữ cơ bản

d)

Cặp phạm trù

43.

Có sự khác nhau nào giữa "khái niệm" và "phạm trù"?

a)

"Khái niệm" chính là "phạm trù"

b)

"Phạm trù" phải là những "khái niệm" rộng nhất

c)

"Khái niệm" không bao giờ là một "phạm trù"

d)

"Khái niệm" phải là những "phạm trù" rộng nhất

44.

"Phạm trù chỉ là những từ trống rỗng, do con người tưởng tượng ra, đầy tính chủ quan và không biểu hiện hiện thực". Đây là quan niệm của trường phái nào?

a)

Trường phái triết học duy thực

b)

Trường phái triết học duy danh

c)

Trường phái Cantơ

d)

Trường phái triết học Mác - Xít

45.

Hình thức cơ bản, đầu tiên của mọi quá trình tư duy là?

a)

Cảm giác

b)

Biểu tượng

c)

Khái niệm

d)

Suy luận

46.

Cái riêng là một phạm trù dùng để chỉ...

a)

Những mặt, những thuộc tính chung của nhiều sự vật

b)

Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Những nét, những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

d)

Các yếu tố cấu thành một hệ thống

47.

Khái niệm đơn nhất dùng để chỉ cái...

a)

Tồn tại ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Chỉ tồn tại ở một sự vật, một hiện tượng, tuyệt đối không lặp lại ở sự vật, hiện tượng khác

c)

Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng trong một quan hệ xác định

d)

Tồn tại ở một sự vật, một hiện tượng

48.

Cái ...chỉ tồn tại trong cái...thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

49.

Cái ...chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

50.

Cái ...là cái toàn bộ, phong phú hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

51.

Cái ...là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái...

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

52.

Cái... và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật

a)

Chung/Riêng

b)

Riêng/Chung

c)

Chung/Đơn nhất

d)

Đơn nhất/Riêng

53.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một "cái riêng" thì yếu tố nào sau đây là cái đơn nhất?

a)

Con người

b)

Quốc gia

c)

Văn hóa

d)

Hà Nội

54.

Triết gia nào cho rằng: "Cái chung là những ý niệm tồn tại vĩnh viễn, bên cạnh những cái riêng có tính chất tạm thời"

a)

Đêmôcrit

b)

Hêraclit

c)

Hêraclit

d)

C.Mác

55.

Khi một sự vật, một hiện tượng mói được nảy sinh thì yếu tố nào sẽ xuất hiện đầu tiên:

a)

Cái chung

b)

Cái riêng

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái phổ biến

56.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

57.

Nguyên nhân và kết quả cái nào có trước?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cả hai cùng xuất hiện trước

d)

Không cái nào xuất hiện trước

58.

Trong các cặp khái niệm dưới đây, cặp nào có quan hệ nhân quả?

a)

Đông - Tây

b)

Nghèo - Dốt

c)

Xuân - Hạ

d)

Ngày - Đêm

59.

Có rất nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhan khách quan...điều đó chứng tỏ là...

a)

Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra

b)

Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra

c)

Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra

d)

Không thể nhận thức được quan hệ nguyên nhân - kết quả

60.

"Đói nghèo" và "dốt nát", hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

61.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến

b)

Tính khách quan và tính tất yéu

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu

d)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính tất yếu

62.

Những sự vật, hiện tượng nếu có cùng nguyên nhân, trong những điều kiện giống nhau thi se tạo nên kết quả như nhau. Điều này thể hiện tính chất gì trong mối liên hệ nhân quả?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tính biện chứng

63.

Ph.Ăngghen cho rằng: đối với ai phủ nhận...thì mọi quy luật tự nhiên đều là giả thuyết.

a)

Vấn đề nội dung hình thức

b)

Phạm trù khả năng - hiện thực

c)

Tính nhân quả

d)

Tính biện chứng

64.

Vật trong chân không luôn chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2; nước ở áp suất 1 atmôtphe luôn sôi ở 100oC. Điều này chứng tỏ...

a)

Giữa nguyên nhân và kết quả có mối quan hệ sản sinh

b)

Nguyên nhân luôn có trước kết quả

c)

Một nguyên nhân nhất định, trong những hoàn cảnh giống nhau, sẽ tạo nên những kết quả
giống nhau

d)

Không chứng tỏ được điều gì

65.

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải sảy ra như thể chứ không thể khác được gọi là?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Bản chất

66.

Cái không do mối liên hệ bản chất bên trong kết cấu vật chất, bên trong sự vật quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài , do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định gọi là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

67.

Cái ngẫu nhiên là cái...

a)

Diễn ra hoàn toàn không chịu sự chi phối của quy luật nào

b)

Hoàn toàn diễn ra theo quy luật

c)

Biểu hiện của quy luật

d)

Không biểu hiện của bất cứ quy luật nào

68.

Ném một đồng xu có hai mặt đen và trắng lên trời, đồng xu rơi xuống đất và ngửa mặt đen lên trên. Đấy là tất nhiên hay ngẫu nhiên?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Vừa tất nhiên vừa ngẫu nhiên

d)

Không phải tất nhiên và cũng không phải ngẫu nhiên

69.

... tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người.

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

Chỉ mỗi tất nhiên

c)

Chỉ mỗi ngẫu nhiên

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều không

70.

Câu nào dưới đây là câu đúng và đủ:

a)

Tất nhiên có thể chuyển hóa thành ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau

71.

C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng: cái mà người ta quả quyết cho là...thì lại hoàn toàn do những cái...cấu thành; và cái được coi là...lại là hình thức trong đó ẩn nấp...

a)

Tất yếu/ ngẫu nhiên; ngẫu nhiên/ tất yếu

b)

Ngẫu nhiên/ tất yếu; Tất yếu/ ngẫu nhiên

c)

Tất yếu/ ngẫu nhiên; Tất yếu/ ngẫu nhiên

d)

Ngẫu nhiên/ tất yếu; Ngẫu nhiên/ tất yếu

72.

V.I.Lênin cho rằng: Tính...không thể tách rời tính phổ biến

a)

Nhân quả

b)

Tất nhiên

c)

Đơn nhất

d)

Hiện thực

73.

C. Mác cho rằng: nếu như...không có tác dụng gì cả, thì lịch sử sẽ có một tính chất rất thần bí.

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nguyên nhân

d)

Kết quả

74.

...là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vừng giữa các yếu tố của sự vật đó.

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Nội dung

d)

Hình thức

75.

Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào được xem là "hình thức" trong cặp phạm trù "nội dung - hình thức" mà phép biện chứng duy vật nghiên cứu: " truyện kiều là..."

a)

Tác phẩm của Nguyễn Du

b)

Tác phẩm thơ lục bát

c)

Tác phẩm có bìa màu xanh

d)

Tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII

76.

Trong tác phẩm "biện chứng của tự nhiên", Ph.Ăngghen viết: toàn bộ giới tự nhiên hữu cơ là bằng chứng liên tục nói lên rằng...là đồng nhất và không thể tách rời được.

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Nội dung và hình thức

d)

Bản chất và hiện tượng

77.

Ở trong lĩnh vực...khả năng không thể tự nó biến thành hiện thực nếu không có sự tham gia của con người.

a)

Tự nhiên

b)

Tự nhiên và xã hội

c)

Xã hội

d)

Tự nhiên và tư duy

78.

V.I.Lênin khẳng định: chủ nghĩa Mác dựa vào...chứ không phải dựa vào...để vạch ra đường lối chính trị của mình.

a)

Khả năng/ hiện thực

b)

Hiện thực/ ngẫu nhiên

c)

Hiện thực/ khả năng

d)

Tất yếu/ ngẫu nhiên

79.

"hiện thực chủ quan", khi cần thiết có thể dùng chỉ..

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Khả năng

d)

Hiện thực khách quan

80.

Thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

Có hai mặt khác nhau

b)

Có hat mặt trái ngược nhau

c)

Có hai mặt đối lập nhau

d)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

81.

Chất của sự vật được nào nên từ..

a)

Một thuộc tính

b)

Nhiều thuộc tính

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Chỉ từ thuộc tính cơ bản

82.

Thế nào là độ của sự vật:

a)

Trong một phạm vi, lượng - chất thống nhất với nhau

b)

Trong một khoảng, lượng và chất thống nhất với nhau

c)

Duy trì mối quan hệ, lương - chất thống nhất với nhau

d)

Trong một giới hạn, lượng - chất thống nhất nói lên sự vật là nó

83.

Khái niệm "bước nhảy"?

a)

Sự đột biến

b)

Chuyển dần về chất

c)

Hoàn thiện chất

d)

Quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

84.

Phủ định biện chứng là sự phủ định:

a)

Làm cho sự vật thay đổi hình thái

b)

Làm xuất hiện sự vật mới

c)

Tạo ra điều kiện, tiền đề cho sự phát triển

d)

Thủ tiêu sự vật cũ