wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT Chương 3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

năng suất lao động xã hội , nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sản xuất

b)

phong tục , tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

c)

năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

d)

năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

2.

sức lao động là hàng hóa khi .... ?

a)

tự do về thân thể và ko có tư liệu sản xuất

b)

có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

muốn lao động để có thu nhập

3.

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động ..... ?

a)

thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

công dụng của hàng hóa sức ao động

c)

tính có ích của hàng hóa sức lao động

d)

cả A,B,C

4.

tư bản là gì .... ?

a)

là tiền và máy móc thiết bị

b)

là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

là công cụ sản xuất và nguyên liệu

5.

giá trị thặng dư là .... ?

a)

giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa

c)

giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

6.

về mặt lượng , tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào ?

a)

tăng lên

b)

ko tăng lên

c)

chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

d)

chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

7.

tư bản là ........

a)

tiền và máy móc thiết bị

b)

giá trị dôi ra ngoài sức lao động

c)

tiền có khả năng tăng lên

d)

giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

8.

tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng

a)

ko tăng lên

b)

tăng lên

c)

chuyển dần giá trị vào sản phẩm

d)

chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

9.

tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện ...... ?

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

10.

khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì ?

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

11.

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì ?

a)

kéo dài ngày lao động , trong khi thời gian lao động tất yếu ko đổi

b)

tăng cường độ lao động

c)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu , giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động

d)

tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

12.

tiền công dưới CNTB là ....... ?

a)

giá trị lao động

b)

giá trị sức lao động

c)

giá cả sức lao động

d)

sự trả công lao động

13.

để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

a)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

kéo dài thời gian lao động tron các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

14.

chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là ..... ?

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công

b)

hao phí tư bản bất biến , tư bản khả biến và giá trị thặng dư

15.

lợi nhuận ........ ?

a)

hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

tỉ lệ lãi trên tổng số tư bản đầu tư

16.

nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận ?

a)

cạnh tranh giữa các ngành

b)

cạnh tranh giữa các khu vực

17.

công thức chung của tư bản là gì ?

a)

T - H - T

b)

T - H - T'

18.

sức lao động trở thành hàng hóa khi ...... ?

a)

sản xuất hàng hóa ra đời

b)

có sự mua bán nô lệ

c)

có phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện

d)

có k.te thị trường

19.

lợi nhuận bình quân là gì ?

a)

lợi nhuận bằng nhau của những tư bản

b)

lợi nhuận trung bình

c)

lợi nhuận trung bình

d)

lợi nhuận trung bình

20.

giá cả sản xuất bằng ..... ?

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong sản xuất

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà đầu tư công nghiệp

21.

vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất ........ ?

a)

tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

b)

máy móc cùng với sức lao dộng đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

22.

giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hóa thông thường ở điểm nào ?

a)

phụ thuốc vào yếu tố tinh thần

b)

phụ thuốc vào yếu tố lịch sử

c)

phụ thuốc vào yếu tố tinh thần va lịch sử

23.

tiền lương danh nghĩa là ...... ?

a)

giá cả sức lao động

b)

giá cả của lao động

c)

một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

d)

tiền người công nhân được dưới hình thái tiền

24.

bản chất của tư bản là gì ?

a)

tư liệu sản xuất

b)

quan hệ sản xuất xã hội

c)

tiền

25.

điều kiện tái sản xuất mở rộng TBCN ..... ?

a)

qui mô tư bản khả biến phải lơn hơn trước

b)

số công nhân phải nhiều hơn trước

c)

phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước

26.

dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến ?

a)

tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

sự chu chuyển của mỗi loại tư bản

d)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

27.

sự giống nhau giữa p và m

a)

do hiệu quả kinh doanh đem lại

b)

do cải tiến máy móc

c)

Là phần lao động không công của người công nhân

d)

là phần tư bản ứng trước sinh ra

28.

sức lao động là hàng hóa đặc biệt , bởi vì .......

a)

sức lao động là yếu tố

b)

sức lao động yếu tố

c)

sức lao động được mua

d)

khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

29.

cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến ....

a)

giảm giá trị thị trường của hàng hóa và hình thành lợi nhuận bình quân

b)

hình thành lợi nhuận độc quyền và giá trị độc quyền

c)

giảm giá trị xã hội của hàng hóa

d)

chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nđt

30.

cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của Mác ?

a)

lao động giản đơn và lao động phúc tạp

b)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

lao động tư nhân lao động XH

d)

lao động quá khứ lao động sống

31.

cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì ?

a)

cấu tạo kỹ thuật

b)

cấu tạo giá trị

c)

cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

32.

yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản XH là .....

a)

tập trung tư bản

b)

Tích tụ tư bản

c)

giá trị thặng dư

d)

tỉ suất giá trị thặng dư

33.

tích lũy tư bản là ......

a)

địa tô được tư bản hóa

b)

Giá trị thặng dư được tư bản hóa

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

d)

tăng tỉ suất giá trị thặng dư

34.

cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất

35.

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau ?

a)

đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

đều chiếm đoạt giá trị thặng dư

36.

địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ .....

a)

lợi nhuận ngân hàng

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

lợi nhuận độc quyền

d)

lợi nhuận bình quân

37.

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong dai đoạn .......

a)

trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

trong giai đoạn đầu của nghĩa tư bản

c)

khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn CN cơ khí

d)

Cả A,B,C

38.

tron chủ nghĩa tư bản , giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm loại đất ......

a)

tốt

b)

xấu

c)

trung bình

d)

rất tốt

39.

địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào ?

a)

ruộng đất đã được đầu tư , thâm canh

b)

ruộng đất có độ màu mỡ TB

c)

ruộng đất có vị trí thuận lợi

40.

tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận ......

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

ko đổi

d)

tùy theo điều kiện cụ thể

41.

cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào ?

a)

cung - cầu các loại hàng hóa

b)

tỉ suất lợi nhuận

c)

lợi nhuận khác nhau

42.

lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào ..... ?

a)

tư bản ứng trước

b)

tỉ suất giá trị thặng dư

c)

tỉ suất lợi nhuận bình quân

43.

nhân tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận ?

a)

tỉ suất giá trị thặng dư

b)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

tốc độ chu chuyển

d)

cạnh tranh

44.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối ......... của công nhân trong điều kiện

a)

thời gian lao động tất yếu ko đổi

b)

thời gian lao động thặng dư ko đổi

c)

thời gian lao động trong ngày ko đổi

d)

Cả A,B,C sai

45.

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là ..... ?

a)

kéo dài ngày lao động , thời gian lao động tất yếu ko thay đổi

b)

tiết kiệm chi phí

c)

ứng dụng khóa học kĩ thuật hiện đại

46.

sự phân chia tư bản thành tư bản Bất Biến và Khả Biến để làm rõ ..... ?

a)

nguồn gốc của giá trị sức lao động

b)

vai trò của lao dộng quá khứ và sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả A,B,C

47.

khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê , nhà tư bản thu được gì ?

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị sử dụng

c)

ko thu được gì

d)

cả A,B,C sai

48.

ngày lao động là 8 giờ , tỉ suất giá trị thặng dư là m' = 100 , nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25% . Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là ....... ?

a)

100%

b)

200%

c)

300%

d)

400%

49.

công thức vận động của tư bản cho vay là ?

a)

T - H

b)

T - T'

c)

T - H' - T'

50.

về mặt lượng , địa tô tư bản chủ nghĩa là .........

a)

một phần sản phẩm thặng dư

b)

toàn bộ sản phẩm thặng dư

c)

một phần sản phẩm thặng dư và toàn bộ sản phẩm thặng dư

d)

cả A,B,C

51.

về mặt lượng , địa tô tư bản chủ nghĩa là .........

a)

một phần sản phẩm thặng dư

b)

toàn bộ sản phẩm thặng dư

c)

một phần sản phẩm thặng dư và toàn bộ sản phẩm thặng dư

d)

cả A,B,C

52.

về mặt lượng , địa tô phong kiến bao gồm .....

a)

toàn bộ sản phẩm thặng dư

b)

một phần sản phẩm thặng dư

c)

toàn bộ sản phẩm thặng dư và một phần sản phẩm thặng dư

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

về mặt lượng , địa tô phong kiến bao gồm .....

a)

toàn bộ sản phẩm thặng dư

b)

một phần sản phẩm thặng dư

c)

toàn bộ sản phẩm thặng dư và một phần sản phẩm thặng dư

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

địa tô phong kiến và địa tô tư bản chủ nghĩa đều là sự thể hiện về mặt ....

a)

K.te của quyền sở hữu ruộng đất

b)

chính trị của quyền sở hữu ruộng đất

c)

xã hội của quyền sở hữu ruộng đất

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ

a)

giá trị

b)

giá trị thặng dư

c)

giá trị trao đổi

d)

cả 3 đáp án

56.

điểm giống giữa Địa Tô Phong Kiến và Địa Tô Tư Bản chủ nghĩa là ..... ?

a)

đều là lợi nhuận siêu ngạch

b)

đều là kết quả của sự bóc lột đối với lao động nông nghiệp

c)

đều là ......

d)

cả 3 đáp án

57.

"tỷ số tính theo phần trăm" giữa tổng giá trị thặng dư .......... ?

a)

tỷ suất giá trị thặng dư

b)

tỷ suất lợi nhuận

c)

tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cả 3 đáp án sai

58.

khi giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông , tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ ...... ?

a)

tăng

b)

giảm

c)

ko đổi

d)

Cả 3 sai

59.

trong điều kiện giá cả bằng giá trị ....... , "tỷ số tính theo phần trăm" giữa ...... ?

a)

tỷ suất giá trị thặng dư

b)

tỷ suất lợi nhuận

c)

tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Cả 3 sai

60.

thời gian lưu thông của tư bản gồm ...... ?

a)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng hóa

b)

thời gian mua và thời gian bán hàng hóa

c)

thời gian sản xuất và mua

d)

Cả A,B,C

61.

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt

a)

tích tụ tư bản

b)

tập trung tư bản

c)

cả 3 đáp án

62.

trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra , giá trị cũ được cấu thành bởi ........

a)

máy móc , thiết bị , nhà xưởng và nguyên vật liệu

b)

máy móc , thiết bị , nhà xưởng và sức lao động

c)

tất cả đáp án

63.

nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là ?

a)

cạnh tranh

b)

cạnh tranh giữa cách ngành

c)

chạy theo giá trị thặng dư

d)

cạnh tranh nội bộ ngành

64.

tư bản bất biến là .......

a)

tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển sang sản phẩm

b)

tư bản cố định

c)

tư bản mà giá trị của nó chuyển

d)

tư bản mà giá trị của nó lớn

65.

khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về tư bản cố định ?

a)

tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

tư bản cố định là đkiện tăng năng suất lao động

c)

tư bản cố định là đkiện để giảm giá trị hàng hóa

66.

tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra .....

a)

sức lao động và nguyên vât liệu

b)

giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

c)

nguyên vật liệu

67.

ý kiến nào KHÔNG đúng về hàng hóa sức lao động ?

a)

thể hiện dưới hình thức bán chịu

b)

giá cả= giá trị mới đo sức lao động tạo ra

c)

mua bán có thời hạn

68.

thời gian lao động tất yếu là thời gian

a)

lượng giá trị thặng dư

b)

lượng giá trị ngang với giá trị sức lao dộng của người công nhân

c)

lượng giá trị sử dụng mới

d)

lượng giá trị mới lớn

69.

thời gian lao động thặng dư là thời gian ?

a)

giá trị thặng dư

b)

toàn bộ giá trị sử dụng

c)

toàn bộ giá trị mới

d)

trao đổi

70.

lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung - cầu

a)

cung = cầu , lợi tức giảm

b)

cung > cầu , lợi tức giảm

c)

cung < cầu , lợi tức giảm

71.

lợi nhuận có nguồn gốc từ ?

a)

lao động phức tạp

b)

lao động quá khứ

c)

lao động ko được trả công

d)

lao động cụ thể

72.

nhà tư bản công nghiệp " nhượng " một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản

a)

bằng giá trị

b)

cao hơn giá trị

c)

thấp hơn giá trị

d)

Cả 3 sai

73.

địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

một phần của giá trị thặng dư nông nghiệp

b)

một phần của giá trị thặng dư công nghiệp , trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng

74.

địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ lao động của .....

a)

cả 3 đáp án

b)

địa chủ trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

công nhân làm thuê trong lĩnh vực nông nghiệp

75.

địa tô chênh lệch I là gì ?

a)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tố và độ màu mỡ cao , điều kiện tự nhiên

c)

lợi nhuận siêu ngạch do nhà đầu tư

76.

tuần hoàn tư bản

a)

sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

c)

sự vận động liên tục của tư bản cố định

77.

nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản ?

a)

thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn

c)

thời gian tồn tại của tư bản

78.

thời gian của một vòng chu chuyển

a)

thời gian mua và thời gian bán

b)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng

79.

nền kinh tế tri thức được xem là......

a)

một phương thức sản xuất mới

b)

một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

c)

một giai đoạn mới của chủ nghĩa tư bản hiện đại

80.

nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn

a)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

b)

cung lơn hơn cầu về tư bản cố định

c)

ứng dụng tiến bộ khoa hoc - kĩ thuật mới