wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính căn bản

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: Data Link, MAC, ARP, Transport, IPv4, IPv6

a)

Segment

b)

ánh xạ IP & MAC của một thiết bị

c)

48bits

d)

32bit

e)

frame

2.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: Ethernet, Trunk, WiFi, Token ring, RADIUS

a)

802.3

b)

802.1Q

c)

802.11ax

d)

802.5

e)

802.1X

3.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: Presentation, Application, Transport, Data Link, Network, Physical

a)

data

b)

data

c)

packet

d)

frame

e)

Segment

4.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: UDP, IPv6 header, TCP, IPv4 header

a)

8 bytes

b)

40 bytes

c)

20 bytes

d)

20 to 60 bytes

5.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: tenet, ping, ipconfig, tracert, ssh, nslookup

a)

kiểm tra kết nối giữa máy nguồn và máy ở xa

b)

truy cập và quản lý trị hệ thống ở xa

c)

xem thông tin địa chỉ IP

d)

xem đường đi từ nguồn đến đích của gói tin

e)

truy cập và quản lý trị hệ thống ở xa

6.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: HTTPS, ssh, SMTP, DNS, POP3, FTP, DHCP, Telnet

a)

143

b)

25

c)

53

d)

110

e)

22

7.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: Repeater, Hub, Switch, Router, Bridge

4 lines
8.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: Repeater, Hub, Switch, Router, Bridge

4 lines
9.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: SMTP, IP, ICMP, HTTP, UDP, TCP, OSPF

4 lines
10.

Kết nối chức năng của các tầng trong mô hình OSI: Nén dữ liệu, Truyền các bít dữ liệu trên môi trường truyền dẫn, Mã hóa dữ liệu, Phân đoạn dữ liệu, Đóng gói dữ liệu thành frame, Đánh địa chỉ IP, Đánh số các packet

4 lines
11.

Sắp xếp các thông tin sau cho đúng: Ipv4, ARP, Ipv6, Data Link, Transport, MAC

4 lines
12.

Kết hợp các giao thức với chức năng của nó: SMTP, DNS, DNS record PTR, DNS Record A, Đường Trunk

4 lines
13.

Kết hợp các giao thức với port: FTP, SSH, Telnet, HTTPS, POP3

4 lines
14.

Kỹ thuật dồn kênh nào có thể được sử dụng để truyền các kênh có băng thông không bằng nhau

4 lines
15.

Thiết bị mạng nào sau đây hoạt động ở layer Data Link

a)

hub

b)

bridge

c)

router

d)

repeater

e)

switch

16.

Lý do nào sau đây mà giao thức Ethernet sử dụng địa chỉ vật lý (physical address) ?

4 lines
17.

Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng

(a)  

18.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì subnetmask sẽ là

4 lines
19.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng subnet mask nào sau đây

4 lines
20.

Mạng có subnet mask 255.255.255.192 có thể đánh địa chỉ cho bao nhiêu máy

4 lines
21.

Địa chỉ mạng lớp B 172.16.0.0/19 cung cấp bao nhiêu mạng con và số host trong 1 mạng con?

4 lines
22.

Giả sử cần 500 subnets, mỗi subnet có khoảng 100 hosts. Subnetmask nào sẽ được dùng, biết hệ thống dùng địa chỉ IP Lớp B?

(a)  

23.

Một VLAN là một tập các thiết bị nằm cùng miền ________.

4 lines
24.

Một VLAN là một tập các thiết bị nằm cùng miền ________.

4 lines
25.

Thiết bị nào sau đây được dùng để kết nối các VLAN

4 lines
26.

hỉ MAC có bao nhiêu bit

a)

48

b)

32

c)

16

d)

64

27.

Thiết bị mạng nào hoạt động ở layer Network trong mô hình OSI

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Repeater

28.

Kích thước của TCP header là

a)

A.16bytes

b)

B.8bytes

c)

C.20bytes

d)

D.32bytes

29.

Chi phí lắp đặt thấp hơn và dễ vận hành hơn các sơ đồ mạng khác là mạng

a)

Bus

b)

Mesh

c)

Start

d)

Ring

30.

Giao thức nào hoạt động ở tầng Transport?

a)

IP & ICMP

b)

UDP & IP

c)

TCP & UDP

d)

ICMP & ARP

31.

Giao thức nào được sử dụng để tìm địa chỉ MAC cho thiết bị mạng cục bộ?

a)

IP

b)

ARP

c)

DNS

d)

ICMP

32.

Giao thức nào phân giải địa chỉ IP thành MAC?

a)

TCP

b)

IP

c)

ARP

d)

RARP

33.

Nếu như một loại mã hóa dữ liệu nào đó được dùng cho các mục đích an toàn thì tầng nào trong OSI có chức năng mã hóa:

a)

A.Session

b)

B.Transport

c)

C.Application

d)

D.Presentation

34.

Địa chỉ MAC nào là đúng?

a)

AD-ED-5C-DF-5A-97

b)

AQ-ED-5C-DF-5A-97

c)

AC-ED-5C-DF-5A-97

d)

AS-ED-5C-DF-5A-97

35.

Kích thước lớn nhất của IPv4 header là

a)

A.20bytes

b)

B.60bytes

c)

C.16bytes

d)

D.32bytes

36.

Kích thước của UDP header là

a)

20bytes

b)

16bytes

c)

32bytes

d)

8bytes

37.

Giao thức nào được dùng để thực hiện các kết nối tin cậy

a)

ICMP

b)

TCP

c)

IP

d)

UDP

38.

Địa chỉ MAC có bao nhiêu bit

a)

48

b)

32

c)

16

d)

64

39.

Email và FTP hoạt động ở layer nào trong mô hình OSI?

a)

Session

b)

Transport

c)

Application

d)

Physical

40.

FDM (frequency-division multiplexing) được dùng trong truyền tín hiệu nào?

a)

A.Electric

b)

B.Analog

c)

C.Satellite

d)

D.Digital

41.

Cho biết mô hình mạng Wifi khi hai máy laptop kết nối mạng trực tiếp với nhau bằng card mạng wifi ?

a)

Base Station Subsystem (BSS)

b)

Ad hoc

c)

Extended Service Set (ESS)

d)

Distribution Subsystem (DS)

42.

Đồ hình mạng nào mà các thiết bị kết nối mạng có một đường kết nối riêng lẻ

a)

Ring

b)

Bus

c)

Start

d)

Mesh

43.

Mức nào trong OSI tương ứng với mức IP trong TCP/IP:

a)

A.Session

b)

B.Physical

c)

C.Transport

d)

D.Network

44.

Kích thước nhỏ nhất của UDP header là

a)

A.16bytes

b)

B.32bytes

c)

C.20bytes

d)

D.8bytes

45.

Công cụ nào dùng để hiện thị các bước (hops) để gói tin từ máy tính của bạn tới máy đích?

a)

nslookup

b)

tracert

c)

route

d)

ping

46.

Thời gian cần để chuyển tất cả các packet lên liên kết là dạng delay nào trong packet-switching?

a)

Transmission

b)

Propagation

c)

Queueing

d)

Processing

47.

Câu nào sau đây mô tả thứ tự đúng của dữ liệu được đóng gói?

a)

User datagrams, segments, packets, frames, bits

b)

User datagrams, session, segments, packet, frames, bits

c)

User datagrams, packets, segments, frames, bits

d)

User datagrams, packets, segments, session, frames, bits

48.

Kỹ thuật dồn kênh nào được dùng truyền tín hiệu số

a)

TDM (time-division multiplexing)

b)

TDM & FDM

c)

FDM (frequency-division multiplexing)

d)

None of of all

49.

Sự biến đổi dữ liệu thành các xung điện xảy ra tại lớp nào của OSI:

a)

A.Session

b)

B.Physical

c)

C.Transport

d)

D.Application

50.

Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành

a)

A.PSU

b)

B.Frame

c)

C.Packet

d)

D.Segment

51.

Trong mạng điện thoại, kỹ thuật dồn kênh nào được dùng?

a)

TDM (time-division multiplexing)

b)

TDM & FDM

c)

None of of all

d)

FDM (frequency-division multiplexing)

52.

Điều gì được yêu cầu phải thực hiện trước khi TCP bắt đầu gửi các segment

a)

Chỉ số port được thống nhất trước giữa máy gửi và máy nhận

b)

Đánh số tuần tự vào các segment

c)

Three-way handshake

d)

Chỉ số báo nhận của các segment

53.

Đồ hình mạng nào có khả năng tăng tính dự phòng cho hệ thống

a)

Bus

b)

Start

c)

Mesh

d)

Ring

54.

Tốc độ truyền dữ liệu 1Mbps có nghĩa gì?

a)

Trong 1 giây truyền được 1000byte dữ liệu

b)

Trong 1 giây truyền được 1Megabyte dữ liệu

c)

Trong 1 giây truyền được 1000byte dữ liệu

d)

Trong 1 giây truyền được 1000bit dữ liệu

55.

Mức nào trong OSI thực hiện đảm bảo truyền toàn bộ dữ liệu từ máy nguồn đến máy đích

a)

A.Session

b)

B.Physical

c)

C.Application

d)

D.Transport

56.

Giao thức nào được dùng trong công cụ ping để quản lý các thông báo kết nối mạng

a)

ICMP

b)

TCP

c)

UDP

d)

IP

57.

Tầng nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán

a)

A.Transport

b)

B.Application

c)

C.Session

d)

D.Presentation

58.

Thời gian cần để truyền dữ liệu từ điểm bắt đầu của liên kết đến Router tiếp theo là dạng delay nào trong packet-switching?

a)

Transmission

b)

Propagation

c)

Processing

d)

Queueing

59.

Tiện ích nào sau đây xác định đường đi của gói tin từ nguồn tới đích

a)

telnet

b)

ssh

c)

nslookup

d)

ping

e)

tracert

60.

Có các dạng delay nào trong packet-switching?

a)

Processing, Delay, Transmission, Propagation

b)

Processing, Lineing, Transmission, Propagation

c)

Processing, Waiting, Transmission, Propagation

d)

Processing, Queueing, Transmission, Propagation

61.

Cable gì?

a)

coxial

b)

fiber

c)

twisted pair

d)

thinnet

62.

Hai đầu nối này trong kiểu nối cable gì?

a)

straight

b)

cross

c)

twisted

d)

rollover

63.

Cable gì?

a)

fiber

b)

twisted pair

c)

thinnet

d)

coxial

64.

Tốc độ truyền dữ liệu 2Kbps có nghĩa gì?

a)

Trong 1 giây truyền được 2*1024bit dữ liệu

b)

Trong 1 giây truyền được 2*1000byte dữ liệu

c)

Trong 1 giây truyền được 2*1024byte dữ liệu

d)

Trong 1 giây truyền được 2*1000bit dữ liệu

65.

Hai đầu nối này trong kiểu nối cable gì?

a)

cross

b)

twisted

c)

straight

d)

rollover

66.

Card giao diện mạng thực hiện chức năng chủ yếu tại tầng nào của mô hình OSI

a)

A.Transport

b)

B.Session

c)

C.Physical

d)

D.Datalink

67.

Địa chỉ đích nào sẽ được Host_A sử dụng để gửi dữ liệu đến máy chủ HTTPS như trong hình bên dưới?

a)

The IP address of the switch, MAC address of RouterA’s Fa0/0

b)

The IP address of the HTTPS server, MAC address of RouterA’s Fa0/0

c)

The MAC address of the remote switch, IP address of the HTTPS server

d)

The IP address of the HTTPS server, IP address of the switch

68.

Trong Token bus, vòng tròn logic được thiết lập bởi các trạm

a)

Các trạm có nhu cầu nhận dữ liệu

b)

Tất cả các trạm trên mạng

c)

Các trạm có nhu cầu truyền dữ liệu

d)

Các trạm trung chuyển dữ liệu

69.

Công cụ nào dùng để kiểm tra một host đang hoạt động hay không?

a)

ping

b)

nslookup

c)

tracert

d)

route

70.

Cờ nào được bật khi một client gửi yêu cầu kết nối TCP đến Server

a)

FIN

b)

START

c)

SYN

d)

ACK

71.

Thiết bị mạng nào hoạt động ở layer 2 trong mô hình TCP/IP

a)

Router

b)

Switch

c)

Hub

d)

Repeater

72.

Câu nào sau đây là mô tả đúng khi switch nhận vào gói tin ARP request

a)

Switch chỉ chuyển tiếp gói ARP request đến cổng kết nối với máy đích

b)

Địa chỉ MAC đích trong frame là FF-FF-FF-FF-FF-FF

c)

Địa chỉ MAC nguồn trong frame là FF-FF-FF-FF-FF-FF

d)

Switch sẽ trực tiếp trả lời gói ARP reply

73.

Địa chỉ MAC nào là đúng?

a)

A.AD-ED-5C-DF-5A-97

b)

B.AQ-ED-5C-DF-5A-97

c)

C.AC-ED-5C-DF-5A-97

d)

D.AS-ED-5C-DF-5A-97

74.

Xem hình vẽ sau, cho biết mô hình triển khai mạng Wifi?

a)

Distribution Subsystem (DS)

b)

Ad hoc

c)

Extended Service Set (ESS)

d)

Base Station Subsystem (BSS)

75.

Các thiết bị này nối bằng kiểu nối cable gì?

a)

cross

b)

rollover

c)

straight

d)

twisted

76.

Thiết bị làm việc ở tầng mạng và có thể định tuyến đường đi cho việc truyền thông trên mạng

a)

router

b)

hub

c)

switch

d)

gateway

77.

Các chuẩn nào sau đây không phải là chuẩn của WiFi?

a)

802.11ax

b)

802.11g

c)

802.11v

d)

802.11a

78.

Công nghệ LAN nào sử dụng CSMA/CD

a)

Ethernet

b)

Token Bus

c)

FDDI

d)

Token Ring

79.

Chuẩn Ethernet nào có sử dụng cáp quang

a)

1000BASE-RX

b)

1000BASE-FX

c)

1000BASE-CX

d)

1000BASE-TX

80.

Giao thức nào được dùng để thực hiện truyền dữ liệu lớn cần đảm bảo thời gian thực

a)

TCP

b)

ICMP

c)

IP

d)

UDP

81.

Thiết bị làm việc ở tầng Vật lý và chức năng như một bộ khuyếch đại tín hiệu giữa 2 cổng của hai phân đoạn mạng

a)

repeater

b)

router

c)

hub

d)

switch

82.

Cable gì?

a)

fiber

b)

coaxial

c)

twisted pair

d)

thinnet

83.

Giao thức cho phép gửi thư đi

a)

SNMP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

ICMP

84.

Giao thức nào thực hiện truyền các thông báo điều khiển giữa các gateway hay trạm của liên mạng

a)

ICMP

b)

ARP

c)

RARP

d)

TCP

85.

Trong frame, trường nào được dùng để phát hiện lỗi

a)

Flag

b)

MTU

c)

PDU

d)

FCS

86.

Dịch vụ HTTP ở tầng Application sử dụng cơ chế truyền nào ở tầng Transport

a)

half-duplex

b)

best-effort

c)

reliable

d)

full-duplex

87.

Phương pháp truy nhập nào có thể lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu và có phát hiện đụng độ

a)

Token Ring

b)

Token Bus

c)

CSMA/CD

d)

CSMA/CA

88.

Phần nào trong địa chỉ IP được ROUTER sử dụng khi tìm đường đi

a)

Network address

b)

PC address

c)

Host address

d)

router address

89.

Đơn vị dữ liệu datagram được dùng trong giao thức nào trong TCP/IP

a)

TCP

b)

ICMP

c)

IP

d)

UDP

90.

Thiết bị làm việc ở tầng Vật lý và chức năng như một bộ khuyếch đại tín hiệu giữa 2 cổng của hai phân đoạn mạng

a)

router

b)

switch

c)

repeater

d)

hub

91.

Chuẩn cáp mạng nào sau đây hỗ trợ tốc độ lên tới 1Gb/s sử dụng 4 cặp cáp của CAT5e?

a)

1000BASE-T

b)

1000BASE-LX

c)

1000BASE-X

d)

1000BASE-SX

92.

Mạng có subnet mask 255.255.255.192 có thể đánh địa chỉ cho bao nhiêu máy

a)

192

b)

124

c)

62

d)

64

93.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của Static Routing là?

a)

1

b)

150

c)

120

d)

90

94.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của RIP là?

a)

120

b)

90

c)

150

d)

110

95.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của OSPF là?

a)

120

b)

150

c)

110

d)

90

96.

Trong frame, trường nào được dùng để phát hiện lỗi

a)

Flag

b)

MTU

c)

PDU

d)

FCS

97.

Công nghệ nào sử dụng vòng tròn phụ hoạt động khi hệ thống bị lỗi và có tác dụng sửa lỗi

a)

Token Bus

b)

FDDI

c)

Ethernet

d)

Token Ring

98.

Địa chỉ IPv6 nào dưới đây tương đương với địa chỉ loopback của IPv4 127.0.0.1

a)

::1

b)

2000::/3

c)

::

d)

0::/10

99.

Which domain do devices in a VLAN belong to?

a)

Storm domain

b)

Collision domain

c)

Broadcast domain

d)

Bandwidth domain

100.

Thiết bị nào sau đây được dùng để kết nối các VLAN

a)

Switch

b)

Bridge

c)

Hub

d)

Router

101.

Địa chỉ nào biểu diễn địa chỉ link-local của IPv6

a)

FE81::280f.512b:e14f:3d69

b)

FE80::380e:611a:e14f:3d69

c)

FE08::280e:611:a:f14f.3d69

d)

FEFE:0345:5f1b::e14d:3d69

102.

Hai nhà cung cấp dịch vụ ISP kết nối với nhau qua thiết bị

a)

repeater

b)

router

c)

switch

d)

hub

103.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của Static Routing là?

a)

150

b)

90

c)

120

d)

1

104.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của RIP là?

a)

110

b)

150

c)

90

d)

120

105.

Những câu nào sau đây là mô tả đúng cho kiểu kết nối tin cậy trong quá trình truyền dữ liệu?

a)

Nếu hết thời gian chờ trong việc truyền gói tin thì máy gửi sẽ ngắt kết nối với máy nhận

b)

Khi buffer đầy, dữ liệu sẽ bị loại bỏ và không được truyền lại

c)

Là quá trình gửi dữ liệu có báo nhận

d)

Giá trị windows-size được sử dụng để điều khiển số lượng dữ liệu truyền đi trước khi chờ báo nhận gửi về

106.

Thiết bị nào sau đây được dùng để kết nối các VLAN

a)

Bridge

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

107.

Các câu nào sau đây mô tả đúng các địa chỉ cho frame và packet mà host TestkingB nhận được từ host TestKingA?

a)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 0007.0e97.af4e

b)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 0007.0e56.ab2e

c)

Destination MAC: 0011.43da.2c98. Source MAC: 00b0.d0ef.5f6a

d)

Destination MAC: 0011.43da.2c98.

108.

Giao thức nào trong TCP/IP có trao đổi thông tin điều khiển trước khi truyền dữ liệu

a)

IP

b)

UDP

c)

ICMP

d)

TCP

109.

Tham số được STP sử dụng để bầu chọn 'root bridge'?

a)

Địa chỉ MAC

b)

IP cost

c)

Địa chỉ IP

d)

port cost

110.

HOST A trên mạng con Teachers truyền một gói tin đến HOST D trên mạng con Student. Địa chỉ Lớp 2 và Lớp 3 nào được chứa trong các PDU được truyền từ Router đến HOST D?

a)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-cd Source MAC: 00-00-0c-94-36-aa Destination IP: 172.16.20.200 Source IP: 172.16.20.99

b)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-cc Source MAC: 00-00-0c-94-36-aa Destination IP: 172.16.20.100 Source IP: 172.16.10.100

c)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-dd Source MAC: 00-00-0c-94-36-ab Destination IP: 172.16.20.200 Source IP: 172.16.10.100

d)

Destination MAC: 00-00-0c-94-36-dd Source MAC: 00-00-0c-94-36-cd Destination IP: 172.16.20.200 Source IP: 172.16.10.100

111.

Host A đang giao tiếp với Host B. Các thông tin gì của gói tin khi dữ liệu rời khỏi Router TestKing1? Src(MAC,IP), Des(MAC,IP)

a)

Src: 000A.8A47.E612; IP: 192.168.23.4. Des: 000B.DC04.12F4; 192.168.127.7

b)

Src: 000A.8A47.E612; 192.168.23.4. Des: 0010.7BE7.FAEF; 192.168.23.1

c)

Src: 0010.7B3A.8191; 192.168.23.4. Des: 000B.DC04.12F4; 192.168.127.7

d)

Src: 0010.7BE7.FAEF; 192.168.23.1. Des: 000B.DC04.12F4 ; 192.168.127.7

112.

Để kiểm tra interface fa0/5 đã được kích hoạt đường giao tiếp chung của các VLAN, thì ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

show vlan

b)

show interfaces trunk

c)

show ip interface

d)

show vtp

113.

Để kiểm tra interface fa0/5 có được gán cho VLAN 10 không, thì ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

show vtp

b)

show vlan

c)

show ip interface

d)

show interfaces trunk

114.

Địa chỉ 19.219.255.255 là địa chỉ gì

a)

Broadcast lớp A

b)

Broadcast lớp B

c)

Host lớp B

d)

Broadcast lớp C

115.

Nếu Host B muốn gửi gói tin đến Host A, địa chỉ đích nào sẽ ở trong khung dữ liệu (frame) khi nó rời Host B?

a)

CC:CC:CC:CC:CC:CC

b)

172.168.11.88

c)

AA:AA:AA:AA:AA:AA

d)

BB:BB:BB:BB:BB:BB

e)

172.168.10.130

116.

Giá trị AD (Administrative Distance) mặc định của OSPF là?

a)

110

b)

150

c)

120

d)

90

117.

Trường nào trong IP Header được dùng để tránh trường hợp một gói tin tồn tại mãi trên mạng?

a)

flags

b)

checksum

c)

header length

d)

TTL

118.

Địa chỉ IP nào sau đây là địa chỉ dạng Private

a)

172.30.150.1

b)

172.50.30.1

c)

11.11.11.11

d)

193.120.56.1

119.

Card mạng hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI

a)

transport

b)

physical

c)

data link

d)

network

120.

Địa chỉ mạng của Host có địa chỉ IP là 172.16.66.0/21 là bao nhiêu?

a)

172.16.48.0

b)

172.16.36.0

c)

172.16.64.0

d)

172.16.0.0

121.

Nếu một cổng Ethernet trên Router được gán địa chỉ IP là 172.16.112.1/25, thì địa chỉ mạng con hợp lệ là gì?

a)

172.16.112.0

b)

172.16.255.0

c)

172.16.0.0

d)

172.16.96.0