NEW
Font size
WorksheetsVăn chuyên l5-6 đề 38
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Từ “cáy” trong các từ “cây đèn thản, cây cổ thụ, cây cẩu ” có quan ha
A. đồng nghĩa B. đồng âm C. nhiễu nghĩa D. trái nghĩa
A
B
C
D
Câu 2: Dòng nào dưới đây toàn là từ ghép cùng kiểu? Ậ
A. đẹp lão, xinh đẹp, xanh lét, mát lành C. màu sắc, tươi tốt, luyện tập, tốt đẹp
B. xanh tươi, tươi mát, tập tảnh, mát mẻ D. đẹp xinh, đẹp đẽ, đẹp lão, lành lặn
A
B
C
D
Câu 3: Từ “đứng” trong câu thơ sau thuộc từ loại nảo?
Vẫn còn bao nhiêu nẵng
Đã vơi dẫn cơn mưa
SSẩm cũng bởi bắt ngờ
Trén hàng cây đứng tuổi
(Sang thu — Hữu Thỉnh)
A. danh từ B. động từ €. tính từ D. quan hệ tử
A
B
C
D
Câu 4: Từ in đậm trong dòng nảo dưới đây được dùng với nghĩa gốc?
A. nếm đủ khó khăn €. nếm trải sự đời
B. nêm, nếm thức ăn D. nếm mùi thất bại
A
B
C
D
CâuT5; rong các câu sau, câu nảo viết sai chính tả?
A. Ngày sửa ngày xưa, ở ngôi làng nọ, có hai anh em mô côi cha mẹ từ nhỏ.
Ð. Sáng sớm, những hạt sương còn đọng trên cỏ non, mọi người đang say sưa trong giắc ngủ.
€. Xứ sở của những chú lùn có rất nhiều điều thú vị.
D. Xương sườn có nhiệm vụ bảo vệ các cơ quan trong khoang ngực.
A
B
C
D
Câu 6: Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
,__ Để đáp ứng như câu của những người yêu súe vật, một phụ nữ ở Pháp vừa mở khu cư
xá đẫu tiên đành cho các vị khách dự lịch bản chân.”
léo: Theo Báo Thiển niên Tiên Phong
AC ng B. Chỉ thời gian C. Chỉ nguyên nhân D.Chỉmục đích
Câu 6: Trạng ngữ trong câu sau chỉ gì?
,__ Để đáp ứng như câu của những người yêu súe vật, một phụ nữ ở Pháp vừa mở khu cư
xá đẫu tiên đành cho các vị khách dự lịch bản chân.”
léo: Theo Báo Thiển niên Tiên Phong
AC ng B. Chỉ thời gian C. Chỉ nguyên nhân D.Chỉmục đích
A
B
C
D
Câu 7: Từ “máy móc” trong câu nào dưới đây là tính từ?
A. Do được bảo đưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.
B. Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước
ngoài.
C. Nếu cậu lâm việc một cách máy móe như thế thì sẽ khó mà sáng tạo được.
D. Trong phòng Hoàng có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại. ñ
A
B
C
D
Câu 8: Nhận định nào dưới đây đúng về bải tập đọc “Cao Bằng”?
A. Bài thơ được viết theo thể thơ năm chữ, giọng điệu nhẹ nhàng, sâu lắng.
B. Bài thơ là một trong những tác phẩm nỗi tiếng của nhà thơ Nguyễn Đình Ảnh
C. Bài thơ ca ngợi những chiến sĩ bộ đội biên phòng đi tuần tra khu vực biên
D. Bài thơ gợi ra khung cảnh trù phú sung túc của bản lảng vùng non cao,
A
B
C
D
Câu 9: Câu “Tuôi thơ tôi gắn bó với ao làng từ những trưa hè nẵng oi ủ, tôi từng lội, bơi, tắm
mái, đùa nghịch với trẻ con cùng làng hoặc cho trâu lội xung ao đằm mình khi chiêu vẻ." có
mấy về câu?
A. một về câu B. hai về cầu €. ba về câu D. bến về câu
A
B
C
D
Câu 10: Trong đoạn văn: “Năm lá đầu cành xòe ra như một bàn tay. ”
A. sử dụng biện pháp nhân hóa €. sử dụng biện pháp so sánh
B.sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa D. sử dụng điệp từ và biện pháp nhân bỏa
A
B
C
D
Câu 11: Từ in đậm trong câu: “Cơm nước xong, chúng tôi lên đường. ” là: &:
A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Đại từ
A
B
C
D
Câu 12: Câu tục ngữ nào dưới đây có cấu tạo là một cầu ghép?
Á. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
B. Thắng không kiêu, bại không nản.
C. Lá lành đùm lá rách.
D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
A
B
C
D
Câu 13: Dựa vào cấu tạo của tiếng, tìm một tiếng khác với tiếng còn lại
A. ngày B. giờ C. tháng D. phút
A
B
C
D
Câu 14: Từ "àn” trong câu: “7rén bàn lúc nào cũng có lọ hoa tươi. ” đồng âm từ “bàn" trong
câu nào dưới đây?
A. Mọi người bàn cả buỗi sáng vẫn chưa đi được tới kết luận nào cả.
B. Sau bữa tiệc, chén đĩa được bảy la liệt trên bàn.
(e Bồ em mới sắm một bộ bàn ghế mới rất đẹp.
D. Bàn làm việc của cô ấy lúc nào cũng được sắp xếp ngăn nắp.
A
B
C
D
Câu 15: Câu: “Đàn bỏ của anh Hỏ Giáo lông mượt như tơ đang găm cỏ. ” thuộc kiểu câu:
A. Ai làm gì? B. Ai là gì? €. Ai thế nào? D. Câu hỏi
A
B
C
D
Câu 16: Trong các câu sau câu nào chứa tiếng “đồng” có nghĩa chỉ những người cùng làm
rễ của một nhà?
A. Bế tôi và chú Hoàng là anh em đồng hao.
B. Bồ tôi và bác Nam là bạn đồng niên.
C. Mẹ luôn đồng hành cùng tôi trong, suốt những năm học tiểu học.
D. Ta gọi nhau là đồng bào bởi cùng chung một bọc, con Lạc, cháu Hồng.
A
B
C
D
Câu 17: Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm trồng. trọt?
1. Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tầm ăn cơm đứng
2. Nhất nước, nhỉ phân, tam cân, tứ giông
3. Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa
4. Gió đông là chông lúa chiêm, gió bắc là duyên lúa mùa
A. Câu 2 và 4 B. Câu 2 và 3 C. Câu 1 và 3 D. Câu 4 và 5
A
B
C
D
Câu 18: Hai từ “zø” sau đây có mối quan hệ với nhau như thê nào?
~ Em ăn no tắi.
- Anh ấy đã ngủ no mắt.
A. đồng nghĩa B. đồng âm C. nhiều nghĩa D. trái nghĩa
A
B
C
D
Câu 19: Từ nào dưới đây có nghĩa là “Tin cậy và giao cho những công việc, chức Vụ quan trọng,
xứng đáng ”?
A. trọng lực B. trọng tài €. trọng lượng D. trọng dụng
A
B
C
D
Câu 20: Có bao nhiêu quan hệ từ trong câu văn sau?
“Nhưng những hàng cau làng Dạ thì bắt chấp tất cả sức mạnh tàn bạo của mùa đông,
chúng vẫn còn y nguyên những tàu lá vất vẻo mêm mại như cải đuôi én. ”
(Theo Ma Văn Kháng)
A. một B.ba C. bốn D. hai
A
B
C
D
Câu 21: Dấu phây trong câu sau có tác dụng gì?
“Khi cây mẹ bận đơm hoa, kết quả thì các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn. ”
A. Ngăn cách các về trong câu ghép
B. Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với bộ phận chính của câu
C. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.
D. Ngăn cách các câu trong một đoạn văn
A
B
C
D
Câu 22: Từ nào là từ láy? ì
A. đỏ đen B. đậu đỏ C. đỏ đẫn
A
B
C
D
Câu 23: Các dầu gạch ngang trong câu:
Nội quy đảo Khi:
- Không vứt rác bừa bãi.
- Không cho khi ăn quả lạ.
- Chỉ lên thuyễn khi mặc áo phao.
~ Không hút thuốc lá.
A. Dùng để đặt trước các con số, tên riêng để chỉ sự liên kết
B. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật
C. Đặt trước bộ phận liệt kê
D. Dùng để đánh dấu phần chú thích
A
B
C
D
Câu 24: Đoạn văn sau đây sử dụng những phép liên kết câu nào?
D. đầy đủ
“Này đây, anh bắt lấy thỏi thép › hồng ï như bắt lấy một con cá sống. Dưới những nhát búa
hăm hở của anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quần quại, giãy lên đành đạch. ”
A. phép nối C. phép thế
B. phép lặp D. Cả B và C
PHÀN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
A
B
C
D
