wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Primary i-Dictionary 1- Family and friends

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Family (n) /ˈfæməli/
a)
Gia đình
b)
Chú, bác, cậu, dượng
c)
Cô, dì, thím, mợ (gọi thân mật trong nhà)
d)
Cô, dì, thím, mợ
2.
Friend (n) /frend/
a)
Bạn
b)
Gia đình
c)
Chú, bác, cậu, dượng
d)
Cô, dì, thím, mợ (gọi thân mật trong nhà)
3.
Boy (n) /bɔɪ/
a)
Con trai
b)
Bạn
c)
Gia đình
d)
Chú, bác, cậu, dượng
4.
Girl (n) /ɡɜːl/
a)
Con gái
b)
Con trai
c)
Bạn
d)
Gia đình
5.
Baby (n) /ˈbeɪbi/
a)
Em bé
b)
Con gái
c)
Con trai
d)
Bạn
6.
Child (n) /tʃaɪld/
a)
Đứa trẻ, trẻ em
b)
Em bé
c)
Con gái
d)
Con trai
7.
Children (n) /ˈtʃɪldrən/
a)
Những đứa trẻ, những trẻ em
b)
Đứa trẻ, trẻ em
c)
Em bé
d)
Con gái
8.
Father (n) /ˈfɑːðə(r)/
a)
Ba, cha, bố
b)
Những đứa trẻ, những trẻ em
c)
Đứa trẻ, trẻ em
d)
Em bé
9.
Dad = Daddy (n) /dæd//ˈdædi/
a)
Ba, cha, bố (gọi thân mật trong nhà)
b)
Ba, cha, bố
c)
Những đứa trẻ, những trẻ em
d)
Đứa trẻ, trẻ em
10.
Brother (n) /ˈbrʌðə(r)/
a)
Anh em trai
b)
Ba, cha, bố (gọi thân mật trong nhà)
c)
Ba, cha, bố
d)
Những đứa trẻ, những trẻ em
11.
Sister (n) /ˈsɪstə(r)/
a)
Chị em gái
b)
Anh em trai
c)
Ba, cha, bố (gọi thân mật trong nhà)
d)
Ba, cha, bố
12.
Person (n) /ˈpɜːsn/
a)
Một người
b)
Chị em gái
c)
Anh em trai
d)
Ba, cha, bố (gọi thân mật trong nhà)
13.
People (n) /ˈpiːpl/
a)
Nhiều người
b)
Một người
c)
Chị em gái
d)
Anh em trai
14.
Man (n) /mæn/
a)
Một người đàn ông
b)
Nhiều người
c)
Một người
d)
Chị em gái
15.
Men (n) /men/
a)
Những người đàn ông
b)
Một người đàn ông
c)
Nhiều người
d)
Một người
16.
Woman (n) /ˈwʊmən/
a)
Một người đàn bà, phụ nữ
b)
Những người đàn ông
c)
Một người đàn ông
d)
Nhiều người
17.
Women (n) /ˈwɪmɪn/
a)
Những người đàn bà, phụ nữ
b)
Một người đàn bà, phụ nữ
c)
Những người đàn ông
d)
Một người đàn ông
18.
Grandmother (n) /ˈɡrænmʌðə(r)/
a)
Bà (nội hoặc ngoại)
b)
Những người đàn bà, phụ nữ
c)
Một người đàn bà, phụ nữ
d)
Những người đàn ông
19.
Grandma (n) /ˈɡrænmɑː/
a)
Bà (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
b)
Bà (nội hoặc ngoại)
c)
Những người đàn bà, phụ nữ
d)
Một người đàn bà, phụ nữ
20.
Grandfather (n) /ˈɡrænfɑːðə(r)/
a)
Ông (nội hoặc ngoại)
b)
Bà (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
c)
Bà (nội hoặc ngoại)
d)
Những người đàn bà, phụ nữ
21.
Grandpa (n) /ˈɡrænpɑː/
a)
Ông (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
b)
Ông (nội hoặc ngoại)
c)
Bà (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
d)
Bà (nội hoặc ngoại)
22.
Mother (n) /ˈmʌðə(r)/
a)
Mẹ
b)
Ông (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
c)
Ông (nội hoặc ngoại)
d)
Bà (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
23.
Mum = Mom = Mummy (n) /mʌm//mɒm//ˈmʌmi/
a)
Mẹ (gọi thân mật trong nhà)
b)
Mẹ
c)
Ông (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
d)
Ông (nội hoặc ngoại)
24.
Cousin (n) /ˈkʌzn/
a)
Anh chị em họ
b)
Mẹ (gọi thân mật trong nhà)
c)
Mẹ
d)
Ông (nội hoặc ngoại, gọi thân mật trong nhà)
25.
Aunt (n) /ɑːnt/
a)
Cô, dì, thím, mợ
b)
Anh chị em họ
c)
Mẹ (gọi thân mật trong nhà)
d)
Mẹ
26.
Auntie = aunty /ˈɑːnti/
a)
Cô, dì, thím, mợ (gọi thân mật trong nhà)
b)
Cô, dì, thím, mợ
c)
Anh chị em họ
d)
Mẹ (gọi thân mật trong nhà)
27.
Uncle (n) /ˈʌŋkl/
a)
Chú, bác, cậu, dượng
b)
Cô, dì, thím, mợ (gọi thân mật trong nhà)
c)
Cô, dì, thím, mợ
d)
Anh chị em họ