Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THPT 2024 - đề 17.

Total questions: 49

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
A. phenol.
b)
B. etanol.
c)
C. glixerol.
d)
D. etylen glicol.
2.
Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?
a)
A. Ba(NO3)2.
b)
B. Al2O3.
c)
C. MgCl2.
d)
D. KHCO3.
3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?
a)
A. K.
b)
B. Be.
c)
C. Ca.
d)
D. Ba.
4.
Số nguyên tử nitơ có trong tripeptit Gly-Lys-Ala là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
5.
Khí X rất độc, không màu, không mùi và không tác dụng với dung dịch NaOH loãng. X sinh ra trong quá trình đốt cháy than đá. Khí X là
a)
A. CH4.
b)
B. CO2.
c)
C. CO.
d)
D. NO2.
6.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
a)
A. CrCl3.
b)
B. Cr(OH)3.
c)
C. Cr2O3.
d)
D. CrO3.
7.
Trùng hợp chất nào dưới đây thu được polipropilen?
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. CH3-CH3.
8.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. HNO3 đặc, nguội.
b)
B. HNO3 loãng, nguội.
c)
C. H2SO4 loãng, nguội.
d)
D. H2SO4 đặc, nóng
9.
Vật liệu polime nào sau đây tạo từ các polime bán tổng hợp?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Cao su buna.
d)
D. Tơ nilon-6,6.
10.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây sẽ thu được khí N2?
a)
A. NH4NO2.
b)
B. NH4HCO3.
c)
C. KNO3.
d)
D. Cu(NO3)2.
11.
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3, thu được kết tủa có màu
a)
A. trắng.
b)
B. đen.
c)
C. trắng xanh.
d)
D. nâu đỏ.
12.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Ag+.
b)
B. Fe2+.
c)
C. Al3+.
d)
D. Na+.
13.
Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
a)
A. Triolein.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Anilin.
d)
D. Etylamin.
14.
Sục khí CO2 đến bão hòa vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa màu trắng. Chất tan trong dung dịch X có thể là
a)
A. FeCl3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Ba(OH)2.
15.
Cho hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3, sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại. Các kim loại trong X là
a)
A. Ag và Fe.
b)
B. Fe và Cu.
c)
C. Al và Ag.
d)
D. Ag và Cu.
16.
Cho dãy chất sau: HCOO-CH2COO-CH3, ClH3NCH2COOH, H2NCH2CONHCH2COOH, CH3COONH3CH3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được có chứa hai muối là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
17.
Hòa tan hoàn toàn a mol hỗn hợp gồm Cu và chất rắn X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được 0,4a mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Chất rắn X là :
a)
A. Fe3O4.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe.
d)
D. FeO.
18.
Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng vào cốc nước nóng (khoảng 70 - 80°C) trong vài phút. Trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là :
a)
A. anđehit fomic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. glixerol.
d)
D. axit axetic.
19.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
b)
B. Độ ngọt của saccarozơ lớn hơn fructozơ.
c)
C. Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
d)
D. Trong dung dịch kiềm, glucozơ và fructozơ chuyển hóa qua lại nhau.
20.
Chất nào sau đây tác dụng với axit HCl thu được khí không màu, không mùi?
a)
A. FeS.
b)
B. FeCO3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe2O3.
21.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
a)
A. Nitơ.
b)
B. Hidro.
c)
C. Cacbon.
d)
D. Oxi.
22.
Chất nào sau đây dùng để sản xuất tơ visco?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glucozơ.
23.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl acrylat là :
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
24.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần vừa đủ 4,48 lít khí O2. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là :
a)
A. 25.
b)
B. 15.
c)
C. 20.
d)
D. 30.
25.
Trong công nghiệp, kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp nào?
a)
A. Điện phân nóng chảy.
b)
B. Điện phân dung dịch.
c)
C. Nhiệt luyện.
d)
D. Thủy luyện.
26.
Chất khí nào sau đây dùng để khử trùng, diệt khuẩn nước sinh hoạt, nước bể bơi?
a)
A. Cl2.
b)
B. O2.
c)
C. CO2.
d)
D. N2.
27.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là :
a)
A. Al, Na, K.
b)
B. K, Na, Al.
c)
C. Na, K, Al.
d)
D. Al, K, Na.
28.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong tinh bột, amilozơ chiếm khoảng 20-30% về khối lượng.
b)
B. Thủy phân xenlulozơ trong dung dịch kiềm, thu được β-glucozơ.
c)
C. Phân tử tinh bột được tạo thành từ các đơn vị α–glucozơ.
d)
D. Phân tử saccarozơ được tạo thành từ hai đơn vị α–glucozơ và β-fructozơ.
29.
Chất nào sau đây có nhiều trong nước mía?
a)
A. Fructozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Protein.
d)
D. Glixerol.
30.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 trong không khí thu được chất rắn là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe(OH)3.
31.
Trong hợp chất NaAlO2, nhôm có số oxi hóa là
a)
A. +2.
b)
B. +4.
c)
C. +1.
d)
D. +3.
32.
Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Polibutadien.
c)
C. Poli(hexametylen adipamit).
d)
D. Polietilen.
33.
Nhóm ion nào sau đây đều không tạo kết tủa với ion OH-?
a)
A. Cu2+, Ag+.
b)
B. Ca2+, Mg2+.
c)
C. Na+, K+.
d)
D. Fe2+, Fe3+.
34.
Ở điều kiện thường, X là chất khí không màu, độc, có mùi trứng thối. Khí X là
a)
A. H2S.
b)
B. N2.
c)
C. CO2.
d)
D. NH3.
35.
Trong thực tế, kim loại nào sau đây thường dùng làm dây dẫn điện?
a)
A. Ag.
b)
B. Al.
c)
C. Au.
d)
D. Fe.
36.
Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần từ trái sang phải là:
a)
A. (T), (Y), (X), (Z).
b)
B. (X), (Z), (T), (Y).
c)
C. (Y), (T), (Z), (X).
d)
D. (Y), (T), (X), (Z).
37.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong 4 kl sau?

a)
A. Zn.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
38.
Kim loại nào sau đây dùng làm giấy gói thực phẩm?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Al
39.
Chất nào sau đây là amin bậc một?
a)
A. (CH3)2NH.
b)
B. CH3NHC2H5.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. C6H5NH2.
40.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Benzen.
d)
D. Glucozơ.
41.
Chất nào sau đây không tác dụng với axit axetic CH3COOH?
a)
A. MgO.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. MgCl2.
d)
D. CaCO3.
42.
Tristearin không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch NaOH, t°.
b)
B. Dung dịch KOH, t°.
c)
C. H2O xúc tác H2SO4 loãng, t°.
d)
D. H2 xúc tác Ni, t°.
43.
Chất nào sau đây là thuộc dãy ankin?
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H2.
c)
C. C4H10.
d)
D. C3H6.
44.
Hỗn hợp X gồm 2 chất tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z chỉ chứa một muối. Hai chất trong X không thể là
a)
A. Fe2O3 và FeO.
b)
B. Fe2O3 và Fe.
c)
C. FeO và Fe.
d)
D. Fe3O4 và Fe.
45.
Cho các polime sau: polipropilen, poli(vinyl clorua), polibutađien, poli(etylen terephtalat), poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
46.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục a mol khí CO2 vào 1,5 lít dung dịch NaOH aM.

(b) Sục a mol khí Cl2 vào dung dịch chứa 2,5a mol FeSO4.

(c) Cho hỗn hợp gồm a mol NaHSO4 và 1,2a mol NaHCO3 vào nước dư.

(d) Cho hỗn hợp gồm a mol Cu và 2a mol Fe(OH)3 vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có chứa hai muối là

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.4

d)

D.2

47.

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X (t°) → X1 + X2 + H2O

X2 + NaOH → X3

X3 + X4 → Na2SO4 + X2↑ + H2O

Biết: X, X1, X2, X3 là các chất vô cơ khác nhau và X2 là chất khí duy nhất. Các chất X và X4 lần lượt là

a)

A. NaHCO3 và NaHSO4.

b)

B. Ca(HCO3)2 và NaHSO4.

c)

C. NH4HCO3 và H2SO4.

d)

D. CaCO3 và NaHSO4.

48.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí H2 (xúc tác Ni) vào triolein trong nồi kín, để nguội thu được chất lỏng là tristearin.

(b) Dầu cọ, dầu oliu có thành phần chính là chất béo.

(c) Anilin là hợp chất lưỡng tính.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thường.

(e) Amilopectin không tan trong nước cũng như trong các dung môi thông thường.

Số phát biểu đúng là

a)

A.1

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.

49.

Hai chất E và F đều mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau. Đốt cháy hoàn toàn E (134 < ME < 180), thu được số mol CO2 bằng với số mol O2 đã tham gia phản ứng. Từ E, F thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

E + H2O (H2SO4, t°) → X + Y

F + H2O (H2SO4, t°) → X + Z + T

Biết: E, F chỉ chứa chức este trong phân tử; Y, T đều là ancol trong đó trong đó T no, đơn chức còn Y hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Cho các phát biểu sau:

(a) T tan vô hạn trong nước.

(b) 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được tối đa 2 mol Ag.

(c) E là este no, hai chức, mạch hở.

(d) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất F.

(e) Chất Y dùng để điều chế tơ lapsan.

Số phát biểu đúng là

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.2

d)

D.3