wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh 5

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

protein có 1 số đặc điểm cấu tạo như sau

a)

có cấu trúc bậc 1 được giữ vũng bằng liên kết este

b)

có cấu trúc bậc 2 được giữ vững bằng liên kết peptid

c)

có cấu trúc bậc 2 được giữ vững liên kết peptid

d)

có cấu trúc bậc 1 được giữ vững bằng liên kết peptid

2.

mononosaccarid tham gia cấu tạo glycogen

a)

a D glucose

b)

a D fructose

c)

b D glucose

d)

b D fructose

3.

liên kết tọa mạch thẳng trong phân tử tinh bôt

a)

b 1-6 glucosid

b)

a 1-4 glucosid

c)

a 1-6 glucosid

d)

b 1-4 glucosid

4.

liên kết tạo mạch nhánh trong phân từ tinh bột

a)

1-6 glucosid

b)

a 1-6 glucosid

c)

a 1-4 glucosid

d)

b 1-4 glucosid

5.

số nhóm carboxyl là acid béo thường là

a)

1 nhóm carboxyl

b)

2 nhóm carboxyl

c)

3 nhóm carboxyl

d)

4 nhóm carboxyl

6.

công thức tính năng lượng khi thoái hóa hoàn toàn phân tử acid béo 2n carbon

a)

(17n - 5) ATP

b)

(17n - 7) ATP

c)

(17n - 6) ATP

7.

enzym thử carboxyl của acid amin tạo amin tương ứng là

a)

ornitin carbamyl

b)

decarboxulasse

c)

carboxylase

d)

carbamyl phosphat

8.

enzym khử amin oxh glutamic thành alpha cetoglutara

a)

glutamat dehydrogenase

b)

imin glutamic dehydrogenase

c)

dehydrogenase

d)

imin glutaminase

9.

acid amin có enzym khử amin reeng trong cơ thể

a)

alpha glutamic

b)

glutamic

c)

glutamin

d)

alpha cetoglutaric

10.

monosaccarid có tính khử do có hóa chất

a)

aldehyd hoặc ceton

b)

aldehyd hoặc cấu tạo mạch thẳng

c)

aldehyd hoặc cấu tạo mạch vòng

d)

aldehyd hoặc cấu tạo mạch nhánh

11.

cấu trúc phân tử lipid chỉ gồm

a)

cabon, nito và hydro

b)

carbon, hydro và oxy

c)

carbon, nito và oxy

d)

carbon, oxy và amin

12.

protein là tên gọi cho những phân tử cơ có số acid amin là

a)

trên 60 acid amin

b)

trên 40 acid amin

c)

trên 0 acid amin

d)

trên 50 acid amin

13.

sựu tạo thành các thể ceton bệnh lý là hậu quả

a)

sự mất cân đối giữa chuyển hóa protid và chuyển hóa lipid

b)

sự mất cân đối gữa chuyển hóa glucid và chuyển hóa lipid

c)

sự mất cân đối giữa chuyển hóa lipoprotein và chuyển hóa lipid

14.

ái lực gắn Hb của CO cao hơn so với oxy là

a)

200 lần

b)

210 lần

c)

220 lần

d)

215 lần

15.

con đường hexose monophosphat cung cấp nguyên liệu cho quá trình nào

a)

qua trình tổng hợp acid béo và acid ribonucleoic

b)

quá trình tân tạo đường và acid ribonucleoic

c)

quá trình tổng hợp acid amin và aci ribonucleoic

16.

enzym nào dưới đây ko có ở cơ

a)

glycogen synthase

b)

glucose 6 phosphatase

c)

phosphorylase

17.

enzym nào dưới đây chỉ có ở gan

a)

glycogen synthase

b)

glucose 6 phosphatase

c)

phosphorylase

18.

acyl CoA ở bào tương đi vào ty thê dưới dạng nào

a)

acyl CoA citrat

b)

Acyl Carnityl

c)

acyl CoA tự do

19.

nguồn cung cấp NADPHH+ cho sinh tổng hợp acid béo chủ yếu là từ

a)

chu trình citric

b)

chu trình alanin

c)

chu trình pentose

d)

chu trình cori

20.

những enzym nào dới đây tham gia thủy phân tiêu hóa protein

a)

pepsin, trysin và aminiopeptidase

b)

lyase, trysin và aminopeptidase

c)

pepsin, transferaase, aminopeptidase

21.

acid alpha cetonic tương ứng với việc loại ỏ nhóm amin của acid asapartic

a)

pyruvat

b)

oxaloacetat

c)

imino glutarat

d)

cetoglutarat

22.

acid alpha cetonic tương ứng với việc loại bornhoms amin của acid alanin là

a)

pyruvat

b)

oxaloacetat

c)

imino glutarat

23.

enzym nào trong cơ thể hoạt động được trong môi trường acid

a)

pepsin

b)

trypsin

c)

aminopeptidase

d)

chymotrypsin

24.

enzym nào dưới đây chủ yếu hoạt động trong môi trường kiềm

a)

pepsin và trypsin

b)

trypsin và chymotrysin

25.

hormon isuallin có đặc điểm nò sau đây

a)

dẫn xuất acid amin, ưa nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

b)

có cấu trúc bậc 2 ưa nước và gắn thụ theer trên màng tế bào

c)

có cấu trúc bậc 2 ko ưa nước và gắn thụ thể ttreen màng tế bào

d)

pepsin ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

26.

hormon testosteron có đặc điểm

a)

dẫn xuất steroid, ưu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

b)

dẫn xuất steroid, ko uu nước và gắn thụ thể trên màng tế bào

c)

dẫn xuất steroid, ưu nước gắn vào thụ thể trong tế bào

d)

dẫn xuất steroid, ko ưu nước và gắn thụ thể trong tế bào

27.

thể ceton có đặc điểm nào sau đây

a)

chuyển hóa acetyl CoA được chuyển từ mô mỡ đến gan

b)

tăng cao trong máu quá nhiều gây nhiễm kiếm máu

c)

chuyển hóa của glucose được chuyển từ gan đi các cơ quan

d)

tăng cao trong máu quas nhiều gây nhiễm toan máu