Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT - CHƯƠNG 2 (1)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất tự cung tự cấp có đặc trưng cơ bản nào sau đây

a)

Sản phẩm là ra để thỏa mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất

b)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu của người khác

c)

Sản phẩm làm ra để bán

d)

Sản phẩm làm ra để trao đổi với sản phẩm của người khác

2.

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu trực tiếp của người sản xuất

b)

Sản phẩm làm ra để thỏa mãn nhu cầu xã hội

c)

Quy trình sản xuất là sự kết hợp 2 yếu tố là sức lao động và tư liệu sản xuất để tạo ra sản phẩm

d)

Quá trình tái sản xuất bao gồm 4 khâu là sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùgn

3.

Sản xuât hàng hóa ra đời khi và chỉ khi cùng đồng thời tồn tại mấy điều kiện

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Theo quan điểm C Mác, hàng hóa gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và đi vào tiêu dùng

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi hay mua bán

5.

Hàng hóa có mấy thuộc tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì

a)

Là biểu hiện bằng tiền của giá trị

b)

Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Là quan hệ về một tỷ lệ nhất định, mà một hàng hóa này có thể đổi được một số lượng nhất định hàng hóa kia

7.

Giá trị hàng hóa là gì

a)

Là chi phí lao động của người sản xuất

b)

Là hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trogn hàng hóa

c)

Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

8.

Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa

a)

Giá trị

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

9.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa

a)

Giá trị

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

10.

Lượng giá trị hàng hóa được đo bằng thước đo nào sau đây?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian lao động trong điều kiện xấu

c)

Thời gian lao động trong điều kiện tốt

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

11.

Có mấy cách tính lượng giá trị hàng hóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Theo C Mác, có mấy nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Theo C Mác, nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa

a)

Thời gian lao động của người công nhân

b)

Giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Khoa học - công nghệ

14.

Muốn tăng năng suất lao động, người ta thường áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Tăng các yếu tố đầu vào của sản xuất

b)

Đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu khoa học - công nghệ

c)

Tăng cường liên kết sản xuất

d)

Tăng số lượng lao động

15.

Tiền tệ ra đời trải qua mấy hình thái của giá trị

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

16.

Theo quan điểm của C Mác, tiền tệ có mấy chức năng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Thị trường được phân làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Nền kinh tế thị trường có mấy đặc trưng cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Tiền là loại hàng hóa nào sau đây

a)

Hàng hóa thông thường

b)

Hàng hóa phức tạp

c)

Hàng hóa đặc biệt

d)

Hàng hóa bình thường được nhân cách hóa

20.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa vô hình

a)

Xe máy trong đại lí bán

b)

Cắt tóc trong tiệm

c)

Rau, quả bán trong chợ

d)

Quần áo bán tại cửa hàng

21.

Nội dung nào sau đây là ưu thế cơ bản của kinh tế thị trường

a)

Tạo cơ hội cho con người phấn đấu vươn lên

b)

Phát huy tốt nhất tiềm năng thế mạnh của mọi chủ thể kinh tế, các vùng, địa phương

c)

Tạo điều kiện cho các chủ thể nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

Tạo điều kiện cho con người và xã hội phát triển toàn diện

22.

Nội dung nào sau đây là khuyết tật cơ bản của kinh tế thị trường

a)

Gây ra các căn bệnh khủng hoảng, thất nghiệp, lạm phát,...

b)

Gây ra tình trạng người bóc lột người

c)

Phân chia xã hội thành các giai cấp

d)

Kìm hãm tiến bộ khoa học - công nghệ

23.

Quy luật nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của nền kinh tế thị trường

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật tích lũy

d)

Quy luật giá trị thặng dư

24.

Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất tự cung, tự cấp

b)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

c)

Sản xuất hàng hóa TBCN

d)

Của mọi nền sản xuất

25.

Theo C. Mác, nội dung nào đưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Có quan hệ thống nhất trong hàng hóa

b)

Có quan hệ mẫu thuẫn trong hàng hóa

c)

Có quan hệ thống nhất và không mâu thuẫn trong hàng hóa

d)

Có quan hệ vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn trong hàng hóa

26.

Theo C Mác, nội dung nào dưới dây phản ánh đúng mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi

a)

Giá trị là nội dung, giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện của giá trị

b)

Giá trị trao đổi là nội dung, còn giá trị là hình thức biểu hiện của giá trị trao đổi

c)

Giá trị trao đổi quyết định giá trị

d)

Giá trị trao đổi và giá trị có quan hệ tác động lẫn nhau

27.

Theo C. Mác giá trị hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sự khan hiếm của hàng hóa

c)

Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Giá cả thị trường

28.

Theo C. Mác, giá cả hàng hoá được quyết định bởi nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Tương quan cung cầu về hàng hóa trên thị trường

d)

Ý muốn của người dân

29.

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa thay đổi theo quan hệ nào sau đây??

a)

Tỷ lệ nghịch với tăng năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với tăng năng suất lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với tăng cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với tăng cường độ lao động

30.

Khi tăng cường độ lao động, tổng sản phẩm sản xuất ra và giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng

b)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm giảm

c)

Tổng sản phẩm tăng, giá trị một đơn vị sản phẩm không đổi

d)

Tổng sản phẩm không đổi, giá trị một đơn vị sản phẩm tăng

31.

Vì sao hàng hoá có 2 thuộc tính?

a)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt

b)

Lao động sản xuất hàng hóa tạo ra sản phẩm để bán, để trao đổi

c)

Lao động sản xuất hàng hóa là lao động có ích để tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu con người

d)

Lao độgn của người sản xuất hàng hóa vừa mang tính chất tư nhân, vừa mang tính chất xã hội

32.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây tạo nên cuộc cách mạng trong Học thuyết giá trị của C. Mác?

a)

2 thuộc tính của hàng hóa

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Lượng giá trị của hàng hóa

d)

Quy luật giá trị

33.

Thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây, tiền vận động theo công thức H – T – H?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

34.

Giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có quan hệ như thế nào?

a)

Lao động trừu tượng là nội dung, lao động cụ thể là hình thức biểu hiện

b)

Luôn thống nhất

c)

Thống nhất và không có mâu thuẫn

d)

Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn

35.

Người ta nhận thức hoạt động của quy luật giá trị trên thị trường thông qua nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị trao đổi

b)

Sự vận động của giá cả thị trường

c)

Sự vận động của cung - cầu

d)

Sự vận động của giá cả sản xuất

36.

Phân hoá người sản xuất thành kẻ giàu, người nghèo tạo điều kiện cho sự ra đời của chủ nghĩa Tư Bản là tác dụng của quy luật nào trong các quy luật

kinh tế sau đây?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung - cầu

37.

Vì sao khi nghiên cứu sản xuất Tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ nghiên cứu hàng hoá?

a)

Hàng hóa thỏa mãn nhu cầu con người và đáp ứng sự phát triển xã hội

b)

Hàng hóa là tế bào kinh tế của nền sản xuất TBCn

c)

Hàng hóa là thước đo sự phát triển nền sản xuất TBCN

d)

Hàng hóa là trung gian mà qua đó nhà tư bản bóc lột công nhân làm thuê để làm giàu

38.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất – kinh doanh hay gây ô nhiễm môi trường. Nguyên nhân nào trong các nguyên nhân sau dẫn tới tình trạng đó?

a)

Chủ doanh nghiệp không nắm chắc quy định của pháp luật

b)

Ý thức chấp hành kỷ luật lao động của công nhân không tốt

c)

Chủ doanh nghiệp chạy theo lợi nhuận

d)

Cơ quan chức năng của nhà nước làm công tác thực thi pháp luật trong việc bảo vệ môi trường chauw tốt

39.

Nền kinh tế lạm phát, biểu hiện ở chỉ số T > H; để cân bằng lượng tiền và hàng, nhà nước tiến hành điều tiết; biện pháp nào trong các biện pháp điều tiết sau mang lại sự cân bằng nhanh nhất?

a)

Giảm lượng tiền mặt trong lưu thông

b)

Tăng sẩn xuất hàng hóa trong nước

c)

Vừa tăng sản xuất trong nước vừa nhập khẩu hàng hóa để bù đắp thiếu hụt

d)

Đồng thời giảm tiền mặt trong lưu thông vừa tăng cường sản xuất hàng hóa trong nước

40.

Lý luận nào trong các lý luận sau đây là lý luận trung tâm trong lý luận giá trị của C. Mác?

a)

Hai thuộc tính của hàng hóa

b)

Tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Lượng giá trị và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị

d)

Quy luật giá trị

41.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

42.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

43.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

44.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

45.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

46.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động

47.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng? Năng suất tăng 2 => Giá trị tổng không đổi, Giá trị 1 giảm 2, số sản phẩm tăng 2 Cường độ tăng 2 => Giá trị tổng tăng 2, giá trị 1 không đổi, số sản phẩm tăng 2 => Giá trị tổng tăng 2, giá trị 1 giảm 2 và tổng hàng hóa tăng 4

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

48.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

49.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

50.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân gấp bội

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

51.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị sử dụng

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật trao đổi tiền tệ

52.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác– Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với LLSX và KTTT

53.

Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Làm giảm giá trị của một hàng hóa, tăng giá trị của tổng hàng hóa

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Làm tăng giá trị của tổng hàng hóa, làm tăng tổng hàng hóa

54.

Tiền tệ mang bản chất là một loại hàng hóa đặc biệt, vì sao?

a)

Tiền tệ ra đời là nhu cầu tất yếu của con người

b)

Tiền tệ làm vật ngang giá chung trong hình thái chung của giá trị

c)

Tiền tệ đứng riêng 1 cực song song với hàng hóa thông thường

d)

Tiền tệ thỏa mãn 1 nhu cầu của con người khi cần

55.

Thị trường, theo lớp nghĩa rộng, là gì?

a)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa

b)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

c)

Hình thái đặc biệt của chợ

d)

Trung gian buôn bán nơi người mua và người bán gặp gỡ nhau

56.

Căn cứ vào đối tượng hàng hóa được đưa ra trao đổi, có thể chia thị trường thành?

a)

Hàng hóa thông thường và hàng hóa đặc biệt

b)

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường

c)

Tư liệu lao động và công cụ lao động

d)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

57.

Cơ chế thị trường là?

a)

Các quy định của pháp luật liên đới thị trường

b)

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính can thiệp

c)

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh

d)

Cơ chế vận hành của nền kinh tế do Nhà nước quy định

58.

Nền kinh tế thị trường trải qua các giai đoạn nào?

a)

Kinh tế hàng hóa ⟶ Kinh tế tư nhân ⟶ Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế bao cấp ⟶ Kinh tế tự nhiên ⟶ Kinh tế thị trường

c)

Kinh tế tự nhiên ⟶ Kinh tế bao cấp ⟶ Kinh tế thị trường

d)

Kinh tế tự nhiên ⟶ Kinh tế hàng hóa ⟶ Kinh tế thị trường

59.

Kinh tế thị trường sở hữu bao nhiêu đặc trưng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Kinh tế thị trường đã phát huy tốt nhất tiềm năng ổn định môi trường hay chưa?

a)

Rồi

b)

Chưa

61.

Quy luật giá trị vừa kích thích các yếu tố tích cực phát triển, vừa?

a)

Tạo ra sự phân hóa giàu-nghèo

b)

Điều tiết lưu thông, điều tiết sản xuất

c)

Sản sinh ra các quy luật kinh tế khác

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

62.

Khi chịu ảnh hưởng của quy luật cung-cầu, với giá cả > giá trị, thì?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết < Hao phí cá biệt

b)

Cung > Cầu

c)

Cầu > Cung

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết > Lượng giá trị hàng hóa

63.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng các loại hàng hóa.

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loại hàng hóa.

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà tư sản

64.

Nhà nước đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường

a)

Chức năng chuyên chính, chức năng quản lý

b)

Chức năng kinh tế, chức năng quản lý

c)

Chức năng trấn áp, chức năng kinh tế

d)

Chức năng chuyên chính, chức năng trấn áp

65.

Có 5 người cùng thu hoạch chè trên một đồi chè tại Thái Nguyên

Người thứ 1 hao phí là 4 giờ và thu hoạch được 100 yến chè.

Người thứ 2 hao phí là 5 giờ và thu hoạch được 600 cân chè

Người thứ 3 hao phí là 6 giờ và thu hoạch được 200 yến chè

Người thứ 4 hao phí là 7 giờ và thu hoạch được 500 cân chè

Người thứ 5 hao phí là 8 giờ và thu hoạch được 300 yến chè

Thời gian lao động xã hội cần thiết để thu hoạch chè là?

a)

8,55h

b)

5,55h

c)

7,55h

d)

6,55h

66.

Ngày lao động 9 giờ sản xuất được 18 sản phẩm, có tổng giá trị là 144$. Hỏi giá trị của tổng sản phẩm trong ngày và giá trị của 1 sản phẩm là bao nhiêu nếu: Năng suất lao động tăng lên 4 lần và cường độ lao động giảm đi 2 lần? Năng suất tăng 4 => Giá trị tổng không đổi, Giá trị 1 giảm 4, số sản phẩm tăng 4 Cường độ giảm 2 => Giá trị tổng giảm 2, giá trị 1 không đổi, số sản phẩm giảm 2 => Giá trị tổng giảm 2 (72$), giá trị 1 giảm 4 (2$)

a)

64$ và 1,8$

b)

54$ và 1,5$

c)

72$ và 2$

d)

90$ và 2,5$

67.

Tổng giá cả hàng hóa đưa vào trong lưu thông là 120 tỷ đồng, tổng giá cả hàng hóa bán chịu là 10 tỷ, tổng giá cả hàng hóa khấu trừ nhau là 20 tỷ, Số vòng chu chuyển của 1 tỷ đồng là 20 vòng. Tính số lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông, biết rằng tổng các giá cả hàng hóa thành phần bằng 100 tỷ?

a)

9.5 tỷ

b)

8 tỷ

c)

16,5 tỷ`

d)

32 tỷ