Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RCCampLS11

Total questions: 64

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Deposit
a)
tiền đặt cọc
b)
(v): mua; (n): sự mua hàng, món hàng
c)
tăng, quyên góp (tiền)
d)
sự hợp tác
2.
Retail space
a)
Không gian bán lẻ
b)
người mua hàng
c)
thuyết phục
d)
bồi bàn
3.
Occupied
a)
Đã chiếm, đã được sử dụng
b)
máy chiếu
c)
quan sát
d)
động vật hoang dã
4.
Remaining balance
a)
Số dư còn lại
b)
phép chiếu
c)
giải quyết, xử lý
d)
ủy ban
5.
Meeting agenda
a)
Chương trình cuộc họp
b)
cho phép ai làm gì
c)
phổ biến, được yêu thích
d)
được thiết lập
6.
Feature
a)
Đặc điểm, tính năng
b)
liên quan đến cái gì
c)
cư dân
d)
hướng dẫn
7.
Unique
a)
Độc đáo, độc nhất
b)
sẵn sàng để làm gì
c)
chính, quan trọng, cơ sở
d)
khả năng chuyên môn / kinh nghiệm để làm việc
8.
Counselor
a)
Cố vấn, người tư vấn
b)
bị lấn át (bởi tiếng ồn)
c)
ngắn gọn
d)
thời trung cổ
9.
Regrettably
a)
Đáng tiếc
b)
sự hợp lệ, sự có hiệu lực
c)
quen với điều gì
d)
sự tham dự
10.
Attentiveness
a)
Sự chú ý, sự tập trung
b)
trang bị đồ đạc
c)
quy trình
d)
bắt buộc
11.
Accommodation
a)
Chỗ ăn, ở
b)
do đó
c)
tần suất cái gì đó xảy ra
d)
nhà thơ
12.
Appeal
a)
Thu hút, sự hấp dẫn
b)
cái van
c)
thực hiện
d)
ca sĩ nhạc đồng quê
13.
Participation
a)
Sự tham gia, sự tham dự
b)
tìm kiếm, đề nghị cấp cái gì
c)
(v); ghi lại; (n): hồ sơ, kỷ lục
d)
chặt
14.
Interruption
a)
Sự gián đoạn, sự ngắt quãng
b)
doanh nhân
c)
đánh giá
d)
mơ hồ / ko rõ ràng
15.
Daily commute
a)
Đi lại hàng ngày
b)
sự nhận vào, sự cho vào cửa, sự thừa nhận
c)
sự tham gia
d)
thực tế
16.
Initial interview
a)
Phỏng vấn sơ bộ
b)
danh bạ, danh mục
c)
người phục vụ
d)
thực tế
17.
Accuracy
a)
Độ chính xác
b)
mặc dù, tuy nhiên
c)
chiến dịch
d)
đảm bảo
18.
Assist with
a)
Hỗ trợ, giúp đỡ
b)
tương đối
c)
theo như
d)
cứ như thể là
19.
Presumably
a)
Có thể đoán, có thể giả định
b)
lần lượt
c)
với điều kiện là, miễn là
d)
chịu trách nhiệm
20.
Delicacy
a)
Đặc sản, món ăn tinh tế
b)
gây trở ngại
c)
ngoại trừ
d)
vấn đề / ấn phẩm
21.
Productive
a)
Có hiệu suất, năng suất
b)
từ chối
c)
hợp đồng
d)
thông báo / cảnh báo
22.
Inspire
a)
Truyền cảm hứng
b)
đồng phục
c)
đường đi bộ dài
d)
lời khẳng định/ tuyên bố (đúng or sai)
23.
Appreciate
a)
Đánh giá cao, cảm kích
b)
ngân sách chi tiết
c)
giải thích
d)
sự tụt giảm
24.
Supervisor approval
a)
Sự chấp thuận của giám sát viên
b)
hóa đơn chi tiết
c)
tự hào
d)
xe bán tải
25.
Be eligible for sth
a)
Đủ điều kiện để có điều gì đó
b)
nghiên cứu thị trường
c)
nguyên liệu, thành phần
d)
đáng kể, đáng chú ý, nổi bật
26.
Terminate
a)
Chấm dứt, kết thúc
b)
chỉ rõ, chỉ ra
c)
nhanh chóng
d)
thật thà
27.
Honor
a)
Tôn vinh, tôn trọng
b)
gấp
c)
thỉnh thoảng
d)
đáng nghi
28.
Solid understanding
a)
Hiểu biết sâu sắc
b)
chân dung
c)
sự điều phối
d)
thẳng / trực tiếp
29.
Solicit
a)
Kêu gọi, thu hút
b)
1 cách cứng rắn (không thể thay đổi, không thể thuyết phục)
c)
sự nắm giữ, to understand something completely
d)
phủ
30.
Recipient
a)
Người nhận, người được nhận
b)
phác thảo
c)
bền vững, chắc chắn
d)
bột mỳ
31.
Chain store
a)
Chuỗi cửa hàng
b)
phản đối
c)
chi phí
d)
gia vị
32.
Incorporate
a)
Kết hợp, hợp nhất
b)
đáng chê trách, khó chịu
c)
có sẵn
d)
nồi chiên
33.
Relevant
a)
Liên quan, có liên quan
b)
tiêu cực
c)
đảm bảo
d)
ra mắt
34.
Stadium
a)
Sân vận động
b)
thống kê
c)
mặc dù như vậy
d)
trợ cấp
35.
Lunch arrangement
a)
Sắp xếp bữa trưa
b)
quan trọng
c)
đáng kể, nhiều
d)
tích cực / chủ động
36.
Training session
a)
Buổi tập huấn, buổi đào tạo
b)
chỉ trích
c)
tàu chở hàng
d)
tham gia vào
37.
Leasing opportunity
a)
Cơ hội cho thuê
b)
nhà phê bình
c)
ưu tiên, thích hơn
d)
xác minh / xác định
38.
Initiative
a)
Sáng kiến, sự chủ động
b)
ôm, chấp nhận ý tưởng, đường lối 1 cách hăng hái
c)
đơn giản
d)
giống với
39.
Grateful
a)
Biết ơn, lòng biết ơn
b)
bắt kịp, đuổi kịp
c)
thư từ, sự tương ứng, phù hợp
d)
lớp
40.
Mill
a)
Nhà máy
b)
tặng quà
c)
lưu trữ
d)
cao su
41.
Workforce
a)
Lực lượng lao động
b)
chuẩn bị
c)
diễu hành
d)
giữ lại (nước / ko khí / nhiệt độ)
42.
Bachelor's degree
a)
Bằng cử nhân
b)
theo đuổi
c)
thúc đẩy
d)
thợ lặn
43.
Demonstrate
a)
Chứng minh, thể hiện
b)
học thuật
c)
trụ sở
d)
đồ lặn
44.
Incidentally
a)
Ngẫu nhiên, tình cờ
b)
sự hoang mang, bối rối
c)
hoàn thành
d)
dấu ngoặc / giá đỡ kệ
45.
Unforeseen circumstance
a)
Tình huống bất ngờ
b)
quy mô
c)
1 cách vô tình
d)
giắc cắm
46.
Calculation
a)
Tính toán, phép tính
b)
đường xoắn ốc
c)
kiếm được, thu được
d)
tuyệt mật
47.
Doctorate
a)
Bằng tiến sĩ
b)
có thể biến đổi
c)
đáng kể, nhiều
d)
bảng tính năng / bảng thông tin
48.
Renowned business
a)
Doanh nghiệp nổi tiếng
b)
chắc hẳn là
c)
đối thủ
d)
trí nhớ
49.
Finalist
a)
Người vào vòng chung kết
b)
dễ kết bạn
c)
trong khi chờ cái gì
d)
diễn thử / tập thử
50.
Terrific
a)
Tuyệt vời, xuất sắc
b)
có thể thay đổi cho nhau
c)
gần như
d)
đều đặn
51.
Showcase
a)
Trưng bày, giới thiệu
b)
trải qua
c)
mục đích
d)
trung thành
52.
Laboratory
a)
Phòng thí nghiệm
b)
cạnh tranh
c)
nhà thầu
d)
trung thành
53.
Demonstration
a)
Sự trình diễn, giới thiệu
b)
từ chức
c)
hiện đại
d)
nghiêm khắc / nghiêm ngặt
54.
Appropriate
a)
Thích hợp, phù hợp
b)
gói nhỏ
c)
hệ thống lọc
d)
bến cảng
55.
Custodial staff
a)
Nhân viên quản lý, nhân viên dọn dẹp
b)
thổi phồng, tăng giá
c)
người đóng góp
d)
tàu thủy
56.
Consideration
a)
Sự cân nhắc, xem xét
b)
tùy chọn
c)
biên bản cuộc họp
d)
tàu chở hàng
57.
Accommodate
a)
Đáp ứng
b)
bị phồng lên
c)
1 cách nhanh chóng
d)
chính thức / lịch sự (quần áo)
58.
Competence
a)
Năng lực, khả năng
b)
tóm lại
c)
cách xa, tách riêng
d)
phải chăng / hợp lí / biết điều (tính cách con người)
59.
Solution
a)
Giải pháp
b)
hoặc
c)
ít nhất
d)
do đó (kết quả)
60.
Exception
a)
Ngoại lệ
b)
đơn từ bỏ (quyền làm gì đấy)
c)
như là
d)
ở dưới / bên dưới
61.
Investigate
a)
Điều tra, tìm hiểu
b)
điều chỉnh
c)
xuất sắc
d)
hương vị
62.
Evaluate
a)
Đánh giá
b)
gián đoạn
c)
mức giá phải chăng / khả năng đáp ứng
d)
phân tích
63.
Capacity
a)
Sức chứa, khả năng
b)
xác minh
c)
Phàn nàn
d)
tiêu chuẩn
64.
Position
a)
Vị trí, chức vụ
b)
sự xác minh
c)
Hồ sơ, danh mục
d)
danh tiếng