wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lần 1 TH ICDL

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word 2010, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

Vào Insert, Nhấn Page Number và chọn Bottom of Page

b)

Vào Insert, Nhấn Page Number, chọn Current Position

c)

Vào Insert, Nhấn Page Number và chọn Top of Page

d)

Vào Insert, Nhấn Number Page, chọn Format Page Numbers

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

c)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d)

Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

3.

Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn:

a)

Ctrl + End

b)

Page Down

c)

Ctrl + Page Down

d)

End

4.

Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì

a)

Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn

b)

Khối văn bản đó biến mất

c)

Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn

d)

Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1

5.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím được dùng để đóng tài liệu đang mở?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + N

6.

Trong MS Word 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Shift + Ctrl + A

c)

Ctrl + Alt + A

d)

Shift + A

7.

Trong MS Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gì

a)

Ctrl + ESC

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + Enter

d)

Ctrl + Space

8.

Trong MS Word 2010, để di chuyển con trỏ về đầu tài liệu nhấn

a)

Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Home

9.

Trong MS Word 2010, để tạo chữ lớn đầu đoạn văn (Drop cap) cho ký tự đang chọn, ta thực hiện

a)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn In Margin

c)

Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

d)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None

10.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào sẽ dùng để bật hộp thoại tìm kiếm

a)

Shift + F

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

11.

Trong MS Word 2010, làm thế nào để hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản?

a)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn Behind text

b)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Line with text

c)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Front of text

d)

Trong thẻ Format, Nhấn Wrap Text và chọn In Line with text

12.

Trong MS Word 2010, để chèn một biểu đồ vào văn bản ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Chart

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút WordArt

d)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút ClipArt

13.

Trong một văn bản của MS Word 2010 có rất nhiều hình vẽ được tạo ra. Mỗi lần nhấn chuột trái lên một hình nào đó thì chỉ chọn được hình đó. Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?

a)

Enter

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

14.

Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Tại thẻ Page Layout, Nhấn chọn Line Numbers

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn chọn Columns

c)

Tại thẻ Home, Nhấn chọn Columns

d)

Tại thẻ Page Layout, Nhấn chọn Columns

15.

Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút nào sau đó chọn một tùy chọn canh lề

a)

Page Setup

b)

Orientation

c)

Margins

d)

Size

16.

Khi soạn thảo văn bản bằng bảng mã nào thì khi chọn font có tên 'Time New Roman" ta gõ được tiếng Việt đúng.

a)

Telex

b)

TCVN3

c)

Unicode

d)

VietWare_X

17.

Thao tác Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

Chọn toàn bộ văn bản

b)

Chọn đoạn văn bản hiện hành

c)

Chọn 1 dòng

d)

Mở cửa sổ Page Setup

18.

Trong MS Word 2010, thao tác giữ phím Ctrl và Nhấn chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?

a)

Chọn đoạn văn bản

b)

Chọn một từ

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ

19.

Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Shape

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Picture

d)

Tại thẻ Home, Nhấn nút SmartArt

20.

Trên MS Word 2010, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?

a)

"Do you want to save the document before close"

b)

"Do you want to save changes you made to............................ "

c)

"Are you sure to exit?"

d)

"The file ... already exist"

21.

Trong MS Word 2010, trong khi rê đối tượng là một hình ảnh hay một hình vẽ bất kỳ có nhấn giữ đồng thời phím Shift sẽ có tác dụng gì?

a)

Di chuyển đối tượng trên đường thẳng ngang hoặc dọc

b)

Sao chép đối tượng

c)

Thay đổi kích thước đối tượng

d)

Xoay đối tượng

22.

Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề ở lề trên tài liệu đang mở ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn Edit Footer

b)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn Remove Header

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

d)

Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn một mẫu tiêu đề

23.

Trong MS Word 2010, để soạn thảo đúng tiếng việt khi sử dụng bảng mã Unicode thì phải chọn font (kiểu chữ)

a)

VNI-Avo

b)

Arial

c)

VnTimes

d)

VNArial

24.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + P được thay cho lệnh nào dưới đây?

a)

Vào View, chọn Print

b)

Layout

c)

Vào File, chọn Print

d)

Vào Home, chọn Print

25.

Trong MS Word 2010, làm thế nào để áp dụng mẫu (style) cho hình ảnh đang chọn?

a)

Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Styles

b)

Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Border

c)

Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Effect

d)

Trong thẻ Format, Nhấn nút Artistic Effect rồi chọn mẫu

26.

Trong Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:


a)

Window – Save

b)

File – Save As

c)

Window – Save As

d)

File – Save

27.

Trong Word, để mở một tài liệu đã được soạn thảo thì:

a)

Cả hai đều đúng

b)

Chọn menu lệnh File – Open

c)

Chọn menu lệnh Edit – Open

d)

Cả hai đều sai

28.

Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản

a)

Shift+Home

b)

Ctrl+Alt+Home

c)

Atl+Home

d)

Ctrl+Home

29.

Trong Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Right

b)

Portrait

c)

Landscape

d)

Left

30.

Trong Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện:

a)

File – Close

b)

File – New

c)

File – Exit

d)

File – Save

31.

Trong Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert – Symbol

b)

Format – Symbol

c)

View – Symbol

d)

Tools – Symbol

32.

Trong Word, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn:

a)

View – AutoCorrect Options…

b)

Tools – AutoCorrect Options

c)

Window – AutoCorrect Options…

d)

Edit – AutoCorrect Options…

33.

Nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

c)

Word tự động, không cần bấm phím

d)

Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

34.

Để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

a)

Format – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b)

Tools – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c)

File – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

d)

View – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

35.

Muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

(a)  

36.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

(a)  

37.

Phím nào để xóa ký tự bên trái vị trí con trỏ hiện hành trên màn hình đang soạn thảo

(a)  

38.

Phím nào để xóa ký tự bên phải vị trí con trỏ hiện hành trên màn hình đang soạn thảo

(a)  

39.

Tên gọi nào không phải là tên của bảng mã tiếng Việt.

(a)  

40.

Trong MS Word, để tạo một được gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn với nét đơn thì ta thực hiện




(a)