wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ cuối HK2 (35 câu)

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Đâu là sản phẩm của ngành chăn nuôi?
a)
Sữa bò.
b)
Sữa hỗn hợp 5 thứ đậu.
c)
Sữa bắp.
d)
Sữa đậu nành.
2.
Câu 2 : Đâu là sản phẩm của ngành chăn nuôi?
a)
Thịt bò.
b)
Rau cải.
c)
Sữa bắp.
d)
Sữa đậu nành.
3.
Câu 3 : Đâu không phải là triển vọng của ngành chăn nuôi?
a)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Người chăn nuôi tự phối trộn thức ăn chăn nuôi.
c)
Phát triển chăn nuôi trang trại.
d)
Chăn nuôi hữu cơ.
4.
Câu 4 : Đâu không phải là vai trò của ngành thủy sản đối với nền kinh tế nước ta?
a)
Cung cấp thực phẩm.
b)
Xuất khẩu.
c)
Phát triển chăn nuôi bò sữa.
d)
Bảo vệ môi trường và đảm bảo chủ quyền, an ninh quốc gia.
5.
Câu 5 : Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?
a)
Bổ sung dinh dưỡng, vitamin cho gà.
b)
Nơi gà chạy nhảy, vận động.
c)
Nơi gà ăn uống.
d)
Nơi gà tránh nắng mưa.
6.
Câu 6 : Đâu không phải là vai trò của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế?
a)
Cung cấp thực phẩm.
b)
Cung cấp lương thực.
c)
Cung cấp sức kéo.
d)
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ.
7.
Câu 7 : Đâu là giống gia súc ăn cỏ?
a)
Vịt cỏ.
b)
Lợn Landrace.
c)
Bò vàng Việt Nam.
d)
Chó Phú Quốc.
8.
Câu 8 : Đâu là giống gia cầm?
a)
Gà Đông Tảo
b)
Lợn Lamdriace.
c)
Bò Sind.
d)
Chó Phú Quốc.
9.
Câu 9 : Thể trạng gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?
a)
Đàn gà dễ thích nghi với môi trường sống.
b)
Màu lông gà không thay đổi.
c)
Khả năng tiêu hóa tốt.
d)
Mào gà phát triển nhanh.
10.
Câu 10 : Tác dụng của việc thả gà ra vườn chăn thả khi mặt trời mọc và lùa gà về trước khi mặt trời lặn để :
a)
Tăng cường chất dinh dưỡng cho gà.
b)
Xương và cơ thể gà rắn chắc hơn.
c)
Hạn chế tái nhiễm bệnh.
d)
Hoàn thiện chức năng tiêu hóa của gà con.
11.
Câu 11 : Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi cách xa khu dân cư?
a)
Dễ thực hiện tiêm vắc xin.
b)
Giữ vệ sinh môi trường sống cho người.
c)
Có nhiều thức ăn chăn nuôi.
d)
Có nguồn nước.
12.
Câu 12 : Những loại vật nuôi phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp :
a)
Trâu, bò.
b)
Ong.
c)
Dê, cừu.
d)
Già, vịt, lợn.
13.
Câu 13 : Những loại vật nuôi phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả :
a)
Trâu, bò, dê.
b)
Tằm.
c)
Lợn.
d)
Gà, vịt.
14.
Câu 14 : Phát biểu không đúng về đặc điểm chăn nuôi theo phương thức chăn thả :
a)
Vật nuôi đi lại tự do và tự kiếm ăn.
b)
Kĩ thuật chăn nuôi đơn giản.
c)
Phụ thuộc nguồn thức ăn trong tự nhiên.
d)
Phụ thuộc nguồn thức ăn do con người cung cấp.
15.
Câu 15 : Những yếu tố không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi :
a)
Nuôi dưỡng vật nuôi.
b)
Chăm sóc vật nuôi.
c)
Phòng trị bệnh cho vật nuôi
d)
Loại cây lấy bóng mát cho bãi chăn thả.
16.
Câu 16 : Đâu không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta :
a)
Nuôi nhốt.
b)
Chăn nuôi nông hộ.
c)
Bán chăn thả.
d)
Chăn thả.
17.
Câu 17 : Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
a)
Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại.
b)
Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm.
c)
Vật nuôi tự kiếm ăn trong tự nhiên.
d)
Vật nuôi chỉ ăn thức ăn công nghiệp, do người chăn nuôi cung cấp.
18.
Câu 18 : Đâu là ý sai khi chọn gà con giống?
a)
Đồng đều về khối lượng.
b)
Lông sặc sỡ.
c)
Mát sáng.
d)
Chân to thẳng.
19.
Câu 19 : Đâu không phải là đặc điểm cơ thể vật nuôi non?
a)
Điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
b)
Chức năng miễn dịch khá tốt.
c)
Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
d)
Sức đề kháng kém so với vật nuôi trưởng thành.
20.
Câu 20 : Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống?
a)
Vật nuôi đực giống có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh.
b)
Hệ tiêu hóa vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện.
c)
Đàn con dễ thích nghi với điều kiện hoàn sống.
d)
Đàn con có tỉ lệ sống cao.
21.
Câu 21 : Đối với lợn, bò, dê, yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?
a)
Chức năng miễn dịch tốt.
b)
Nhanh nhẹn.
c)
Không quá béo hoặc quá gầy.
d)
Có đủ sữa chất lượng tốt để nuôi con.
22.
Câu 22 : Đâu không phải là nguyên nhân chất thải trong chăn nuôi gây ra?
a)
Gia tăng số người mắc bệnh béo phì.
b)
Gây ra một số bệnh hô hấp, ngoài da ở người.
c)
Gây ô nhiểm môi trường đất, nước, không khí.
d)
Ảnh hưởng đến môi trường sống của tôm, cua, cá..
23.
Câu 23 : Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?
a)
Thường xuyên tắm chải.
b)
Cho ăn đủ năng lượng, protein, vitamin và khoáng.
c)
Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch vật nuôi.
d)
Cung cấp đủ calcium và dinh dưỡng để tạo trứng.
24.
Câu 24 : Đâu không phải là yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là lợn, bò, dê?
a)
Dễ nuôi, chịu ăn uống kham khổ.
b)
Cơ thể cân đối rắn chắc, không quá béo hay gần quá.
c)
Tăng trọng tốt.
d)
Có số lượng và chất lượng tinh dịch tốt.
25.
Câu 25 : Đối với gà, vịt con trống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
a)
Tăng trọng tốt.
b)
Chức năng miễn dịch tốt.
c)
Lông óng mượt, màu sặc sỡ.
d)
Cơ thể không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn.
26.
Câu 26 : Cá tra được nuôi nhiều ở tỉnh nào?
a)
Hải Dương.
b)
Bình Định.
c)
An Giang, Đồng Tháp.
d)
Thanh Hóa.
27.
Câu 27 : Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá basa để xuất khẩu?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đồng bằng Nam Trung Bộ.
d)
Tây nguyên.
28.
Câu 28 : Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi thủy sản?
a)
Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
b)
Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.
c)
Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.
d)
Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.
29.
Câu 29 : Năng khiếu sở thích nào không cần thiết để phù hợp với nghề trong lĩnh vực chăn nuôi.
a)
Thích học, nghiên cứu về đời sống, sự phát triển của động vật.
b)
Yêu thích việc nghiên cứu và chữa bệnh cho vật nuôi.
c)
Thích tham gia các nhóm, câu lạc bộ ngoại khóa về nuôi dưỡng động vật.
d)
Có năng khiếu trong lĩnh vực văn học (môn Khoa học xã hội).
30.
Câu 30 : Đâu là đặc điểm ngoại hình của lợn Landrace?
a)
Thân dài, da trắng, tai to rủ xuống trước mặt.
b)
Thân dài, da trắng, tai to dựng đứng.
c)
Thân dài, da trắng, tai nhỏ dựng đứng.
d)
Thân dài, da có mảng đen hình yên ngựa điển hình.
31.
Câu 31 : Để phân biệt các giống gia cầm người ta không dựa vào :
a)
Đặc điểm ngoại hình.
b)
Tầm vóc.
c)
Đặc điểm tai.
d)
Màu lông.
32.
Câu 32 : Chọn câu đúng nhất. Yêu cầu của nghề chăn nuôi đối với người lao động :
a)
Kiến thức về quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi.
b)
Kiến thức về đặc điểm sinh trưởng của loài vật nuôi.
c)
Kiến thức về mua bán và phân phối sản phẩm chăn nuôi.
d)
Kĩ thuật thiết kế, xây dựng chuồng mới.
33.
Câu 33 : Ứng dụng công nghệ trong quản lí vật nuôi có lợi ích gì?
a)
Theo dõi được hoạt động thường ngày của người lao động chăn nuôi.
b)
Quản lí được đàn vật nuôi với quy mô nhỏ, số lượng vật nuôi ít.
c)
Nắm được tình trạng địa hình nơi đang chăn thả đàn vật nuôi.
d)
Theo dõi được tình trạng sức khỏe, chu kì, sinh sản,…vật nuôi.
34.
Câu 34 : Phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
a)
Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
b)
Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.
c)
Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.
d)
Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình.
35.
Câu 35 : Yêu cầu cần thiết khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là
a)
Tắm, chải liên tục cho vật nuôi.
b)
Sơn tường chuồng nuôi màu trắng.
c)
Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi.
d)
Sử dụng máng ăn ch vật nuôi bằng inox.