wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đo lường điện, điện tử

Total questions: 144

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

4 lines
2.

Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

4 lines
3.

Nội trở của ampere kế

4 lines
4.

Khi đo dòng điện, nếu nội trở ampere kế rất nhỏ so với điện trở tải thì sai số do ảnh hưởng của ampere kế:

4 lines
5.

Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

4 lines
6.

Đo điện áp DC bằng phương pháp biến trở vì:

4 lines
7.

Đo điện áp nhỏ (mv hoặc V) DC dùng phương pháp chopper vì:

4 lines
8.

Để mở rộng tầm đo cho watt kế điện động thường dùng phương pháp:

4 lines
9.

Khi đo công suất tác dụng trên tải dùng watt kế kết hợp với biến dòng và biến điện áp thì công suất trên tải được xác định:

4 lines
10.

Đo công suất của tải dùng bộ biến đổi nhiệt có ưu điểm:

(a)  

11.

Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây đối xứng thường dùng:

4 lines
12.

Khi đo công suất tiêu thụ tải 3 pha dùng 2 watt kế thì công suất trên tải được xác định:

4 lines
13.

VAr kế là dụng cụ đo công suất phản kháng

4 lines
14.

Sự khác nhau trong cấu tạo giữa watt kế điện động 1 pha và 3 pha là:

4 lines
15.

Sự khác nhau trong cấu tạo giữa watt kế và Var kế điện động là:

4 lines
16.

Moment tác động làm quay đĩa công tơ cảm ứng đo điện năng thì:

4 lines
17.

Khi đo cos  dùng vôn kế thì cos  được xác định bởi công thức:

4 lines
18.

Khi đo cos  bằng cách dùng vôn kế, ampére kế và watt kế thì cos được tác động bởi công thức:

4 lines
19.

Khi đo tần số dùng vôn kế, ampere kế kết hợp với tụ điện mẫu, tần số cần đo được xác định:

4 lines
20.

Khi đo tần số dùng vôn kế, ampere kế kết hợp với cuộn dây mẫu, tần số cần đo được xác định:

4 lines
21.

Trong ohm kế nối tiếp

4 lines
22.

Trong cầu Kelvin thường dùng điện trở 4 đầu là để:

4 lines
23.

Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampere kế, nếu tụ điện thuần dung thì điện dung được xác định:

4 lines
24.

Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampere kế, nếu tụ điện không thuần dung thì điện dung được xác định:

4 lines
25.

Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampere kế, nếu cuộn dây thuần cảm thì điện cảm được xác định:

4 lines
26.

Khi đo điện cảm của cuộn dây dùng vôn kế và ampere kế, nếu cuộn dây không thuần cảm thì điện cảm được xác định:

4 lines
27.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Cải tiến phương pháp đo

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

28.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Có độ chính xác cao

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Tiêu thụ công suất bé

29.

Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:

a)

A/ Một chiều

b)

B/ Xoay chiều

c)

C/ Dạng bất kỳ

d)

D/ Tất cả đều đúng

30.

Sai số tương đối là:

a)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

b)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

31.

Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

a)

A/ Càng bé

b)

B/ Càng lớn

c)

C/ Tùy thuộc phương pháp đo

d)

D/ Không thay đổi

32.

Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:

a)

A/ Một chiều

b)

B/ Xoay chiều

c)

C/ Thay đổi

d)

D/ Cả một chiều và xoay chiều

33.

Đo dòng điện dùng phương pháp biến đổi nhiệt có ưu điểm:

a)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu và tần số

b)

Không phụ thuộc vào sự thay đổi của nhiệt độ môi trường

c)

Không phụ thuộc vào sự gia tăng nhiệt lượng

d)

Tất cả đều đúng

34.

Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:

a)

Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao

b)

Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh

c)

Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu

d)

Tất cả đều đúng

35.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

d)

Tất cả đều sai

36.

Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

37.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Cải tiến phương pháp đo

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

38.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là?

a)

Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo

b)

Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

c)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

39.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:

a)

A/ Từ điện, điện từ

b)

B/ Từ điện

40.

của mạch điện tử trong đo lường là:

a)

A/ Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao

b)

B/ Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh

c)

C/ Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu

d)

D/ Tất cả đều đúng

41.

Một cơ cấu từ điện chịu được dòng điện có cường độ 1mA, nếu dùng cơ cấu trên kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để đo dòng điện xoay chiều thì dòng điện đo được là:

a)

1mA

b)

2,22mA

c)

1,11mA

d)

1,4mA

42.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế điện tử dùng

a)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

b)

Điện trở chuyển thành áp

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Tất cả đều sai

43.

Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

44.

Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều?

a)

Từ điện, điện từ

b)

Từ điện, điện động

c)

Điện từ, điện động

d)

Tất cả đều đúng

45.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

a)

Tiêu thụ công suất lớn

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

c)

Kém chính xác, thang đo không đều

d)

Tất cả đều đúng

46.

Độ nhạy điện áp (S V) của cơ cấu từ điện được xác định từ độ nhạy dòng điện (S I) theo công thức?

a)

S V = S I .R m

b)

S V = S I /R m

c)

S V = R m /S I

d)

Tất cả đều sai

47.

Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:

a)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

b)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở

c)

Cho dòng điện cần đo vào mạch đo

d)

Dùng điện trở Shunt

48.

Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:

a)

A/ Độ phức tạp của thiết bị đo

b)

B/ Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo

c)

C/ Tính ổn định

d)

D/ Tất cả đều đúng

49.

Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:

a)

A/ Một chiều

b)

B/ Xoay chiều

c)

C/ Không đổi

d)

D/ Cả một chiều và xoay chiều

50.

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm?

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Parabol

d)

Tất cả đều sai

51.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Dụng cụ đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

52.

Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay?

a)

Giảm ½

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼

53.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế DC dùng

a)

Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)

b)

Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

c)

Dùng điện trở

54.

Đo dòng điện dùng phương pháp biến đổi nhiệt có ưu điểm:

a)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu và tần số

b)

Không phụ thuộc vào sự thay đổi của nhiệt độ môi trường

c)

Khô

55.

Nguyên lý đo dòng điện là:

a)

Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

b)

Mắc ampere kế nối tiếp với nhánh cần đo

c)

Dùng điện trở Shunt

d)

Tất cả đều sai

56.

Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay?

a)

Giảm ½

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm ¼

57.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là?

a)

Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

b)

Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

c)

Thang đo chia đều

d)

Tất cả đều đúng

58.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

a)

Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

b)

Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

c)

Thang đo không đều

d)

Tất cả đều đúng

59.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Thực hiện phép đo nhiều lần

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Tất cả đều sai

60.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là?

a)

Khả năng chịu quá tải kém

b)

Chỉ sử dụng dòng một chiều

c)

Dễ hư hỏng

d)

Tất cả đều đúng

61.

Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:

a)

Lớn hơn phép đo gián tiếp

b)

Nhỏ hơn phép đo gián tiếp

c)

Bằng với phép đo gián tiếp

d)

Tất cả đều sai

62.

Đối với cơ cấu cảm ứng, để moment quay đạt giá trị cực đại thì góc lệch pha giữa hai từ thông là:

a)

0

b)

45

c)

90

d)

60

63.

Sai số tuyệt đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

64.

Cấp chính xác của thiết bị đo là:

a)

Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được

b)

Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo

c)

Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo

d)

Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

65.

Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

66.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế AC dùng

a)

Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)

b)

Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

c)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

d)

Tất cả đều đúng

67.

Mở rộng tầm đo dòng điện cho ampere kế DC dùng

a)

Điện trở shunt mắc song song với cuộn dây di động (cơ cấu điện động)

b)

Thay đổi đường kính dây (cơ cấu điện từ)

c)

Dùng điện trở Shunt (cơ cấu từ điện)

d)

Tất cả đều đúng

68.

Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm?

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Bất kỳ

d)

Tất cả đều đúng

69.

Quy tắc an toàn khi sử dụng biến dòng kết hợp với ampere kế xoay chiều là:

a)

Nối đất cuộn dây thứ cấp của biến dòng

b)

Không để hở mạch cuộn dây sơ cấp khi đã có dòng vào thứ cấp

c)

Không để hở mạch cuộn dây thứ cấp khi đã có dòng vào sơ cấp

d)

Tất cả đều sai

70.

Điện áp hai đầu cơ cấu từ điện có I fs = 100A, R m = 1K khi kim lệch ½ thang đo là:

a)

100mV

b)

200mV

c)

50mV

d)

300mV

71.

Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:

a)

A/ 9,7÷10,3 A

b)

B/ 9÷11 A

c)

C/ 9,3÷10,3 A

d)

D/ 9,7÷10,7 A

72.

Cơ cấu từ điện có độ nhạy 20K/V, khi kim lệch ¼ độ lệch tối đa thì dòng điện đi qua cơ cấu là

a)

25A

b)

12,5A

c)

50A

d)

100A

73.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Môi trường

c)

Đại lượng cần đo

d)

Tất cả đều đúng

74.

Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện trở:

a)

Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị

b)

Song song với cơ cấu chỉ thị

c)

Cả nối tiếp và song song

d)

Tất cả đều sai

75.

Để đo điện áp một chiều có thể dùng cơ cấu............kết hợp với điện trở hạn dòng:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)
76.

Nội trở của vôn kế chỉ thị kim:

a)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

b)

Thay đổi theo tầm đo

c)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

d)

Không thay đổi theo tầm đo

77.

Để đo điện áp xoay chiều có thể dùng cơ cấu............kết hợp với điện trở hạn dòng:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

78.

Nguồn pin trong đồng hồ VOM kim dùng để:

a)

Đo các đại lượng điện thụ động

b)

Đo các đại lượng điện tác động

c)

Đo điện trở

d)

Đo điện dung của tụ điện

79.

Cùng một cơ cấu, cùng tầm đo, tổng trở vào vào của vôn kế AC sẽ:

a)

Lớn hơn tổng trở vào của vôn kế DC

b)

Nhỏ hơn tổng trở vào của vôn kế DC

c)

Bằng tổng trở vào của vôn kế DC

d)

Tất cả đều sai

80.

Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:

a)

Không ảnh hưởng đến sai số phép đo

b)

Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo

c)

Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo

d)

Có ảnh hưởng đến sai số phép đo

81.

Khi đo công suất tác dụng 1 chiều dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu do:

a)

Vôn kế

b)

Ampère kế

c)

Điện áp nguồn

d)

Tất cả đều đúng

82.

Công thức nào sau đây xác định công suất tiêu thụ trên tải xoay chiều một pha:

a)

V1V2I/P

b)

V1VVVI/P

c)

V2VVVI/P

d)

V1VVVI/P

83.

Hệ số đỉnh là tỉ số giữa:

a)

Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình

b)

Trị hiệu dụng/ trị đỉnh

c)

Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng

d)

Trị đỉnh / trị hiệu dụng

84.

Hệ số dạng sóng là tỉ số giữa:

a)

Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình

b)

Trị hiệu dụng/ trị đỉnh

c)

Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng

d)

Trị đỉnh / trị hiệu dụng

85.

Khuyết điểm của vôn kế AC dùng diode chỉnh lưu là:

a)

Phụ thuộc vào dạng tín hiệu

b)

Tần số cao có ảnh hưởng đến tổng trở

c)

Tần số cao có ảnh hưởng đến điện dung ký sinh của diode

d)

Tất cả đều đúng

86.

Khi đo công suất tiêu thụ tải dùng watt kế điện động, nếu tổng trở tải có trị số lớn thì thực hiện:

a)

Mắc trước

b)

Mắc sau

c)

Mắc cả trước hoặc sau

d)

Tất cả đều sai

87.

Nhược điểm của watt điện động là:

a)

Kết quả đo phụ thuộc vào tần số nguồn

b)

Giá thành cao

c)

Dễ bị ảnh hưởng bởi từ trường nhiễu

d)

Tất cả đều đúng

88.

Để đo điện áp một chiều có thể dùng cơ cấu............kết hợp với điện trở hạn dòng:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

89.

Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây đối xứng thường dùng:

a)

Một watt kế 1 pha

b)

Ba watt kế 1 pha

c)

Một watt kế 3 pha 3 phần tử

d)

Tất cả đều đúng

90.

Số vòng dây sơ cấp trong cấu tạo ampere kẹp là

a)

1 vòng

b)

10 vòng

c)

Tuỳ từng loại ampere kẹp

d)

Tuỳ thuộc vào giới hạn đo của ampere kẹp

91.

Độ nhạy của vôn kế:

a)

Không thay đổi theo dạng tín hiệu

b)

Không thay đổi theo tầm đo

c)

Thay đổi theo tầm đo

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

92.

Khi đo công suất tiêu thụ dòng watt kế điện động tác dụng dạng mắc sau thì sai số của phép đo chủ yếu đo:

a)

Cuộn dòng điện

b)

Cuộn điện áp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

93.

50A, cos  = 1 thì công suất chỉ trên watt kế là:

a)

200W

b)

300W

c)

1000W

d)

500W

94.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế điện tử DC và AC dùng:

a)

Điện trở nối tiếp (cơ cấu từ điện)

b)

Điện trở phân áp ngõ vào mạch khuếch đại

c)

Thay đổi hệ số khuếch đại

d)

Thay đổi số vòng dây

95.

Hệ số đỉnh là tỉ số giữa:

a)

Trị hiệu dụng/ trị chỉnh lưu trung bình

b)

Trị hiệu dụng/ trị đỉnh

c)

Trị chỉnh lưu trung bình / trị hiệu dụng

d)

Trị đỉnh / trị hiệu dụng

96.

ổng trở tải có trị số lớn thì thực hiện:

a)

Mắc trước

b)

Mắc sau

c)

Mắc cả trước hoặc sau

d)

Tất cả đều sai

97.

Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 4 dây không đối xứng thường dùng:

a)

Một watt kế 1 pha

b)

Một watt kế 3 pha 2 phần tử

c)

Ba watt kế 1 pha

d)

Tất cả đều sai

98.

Khi đo tần số dùng cơ cấu điện động, nếu tần số cần đo tăng 2 lần thì góc quay sẽ:

a)

Tăng gần 2 lần

b)

Tăng gần 4 lần

c)

Giảm gần 2 lần

d)

Giảm gần 4 lần

99.

Khi đo công suất tác dụng 1 chiều dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu do:

a)

Vôn kế

b)

Ampere kế

c)

Điện áp nguồn

d)

Tất cả đều đúng

100.

Khi đo công suất tiêu thụ dòng watt kế điện động tác dụng dạng mắc trước thì sai số của phép đo chủ yếu đo:

a)

Cuộn dòng điện

b)

Cuộn điện áp

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

101.

Một cơ cấu từ điện có I fs = 100A, R m = 1K, khi trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì độ nhạy điện áp một chiều của vôn kế là:

a)

1K/V

b)

10K/V

c)

100K/V

d)

1000K/V

102.

Một vôn kế có độ nhạy AC là 9K/V, nếu vôn kế dùng mạch chỉnh lưu bán kỳ thì độ nhạy DC của vôn kế là:

a)

10K/V

b)

20K/V

c)

5K/V

d)

40K/V

103.

Để đo dòng điện xoay chiều có thể dùng cơ cấu:

a)

Điện từ, từ điện

b)

Điện từ, điện động

c)

Điện động, từ điện

d)

Điện từ, từ điện, điện động

104.

Để đo công suất tiêu thụ rong mạng 3 pha 3 dây đối xứng thường dùng:

a)

Một watt kế 3 pha 2 phần tử

b)

Hai watt kế 1 pha

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

105.

Khi đo điện áp, nếu nội trở của vôn kế càng lớn thì sai số phép đo:

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ thuộc vào giá trị điện áp cần đo

106.

Nếu tần số cần đo tăng 2 lần thì góc quay sẽ:

a)

Tăng gần 2 lần

b)

Tăng gần 4 lần

c)

Giảm gần 2 lần

d)

Giảm gần 4 lần

107.

Để đo điện năng trong mạng 3 pha 4 dây thường dùng:

a)

Ba điện năng kế 1 pha

b)

Một điện năng kế 3 pha 3 phần tử

c)

Một điện năng kế 3 pha 2 phần tử

d)

Tất cả đều đúng

108.

Đo tần số dùng cầu Wien, tần số cần đo được xác định bằng công thức nào?

a)

1/2πRC

b)

π2RC

c)

RC/π2

d)

2fRCπ

109.

Một công tơ có ghi 1200ws/vòng được dùng để đo điện năng trên tải, khi công tơ quay được 30 vòng thì điện năng mà tải đã tiêu thụ là:

a)

40ws

b)

10wh

c)

1/10wh

d)

1/40ws

110.

Mở rộng tầm đo điện áp cho vôn kế DC và AC dùng:

a)

Điện trở nối tiếp

b)

Biến áp đo lường (biến điện áp)

c)

Thay đổi số vòng dây (cơ cấu điện từ)

d)

Tất cả đều đúng

111.

Một vôn kế AC có độ nhạy là 9K/V, thì nội trở của vôn kế ở tầm đo 50V là:

a)

180

b)

450K

c)

5,5K

d)

4,5K

112.

Mạch khuếch đại thuật toán dùng đo điện áp phải có:

a)

Ngõ vào vi sai có khả năng tốt

b)

Độ ổn định cho hệ số khuếch đại đối với sự thay đổi nhiệt độ

c)

Hệ số khuếch đại phải có độ tuyến tính cao

d)

Tất cả đều đúng

113.

Hai vôn kế A và B có cùng tầm đo, có độ nhạy S A > S B , nếu hai vôn kế trên đặt vào đo cùng một nguồn điện áp thì vôn kế nào có nội trở gây ra sai số phép đo lớn:

a)

Vôn kế A

b)

Vôn kế B

c)

Cả hai vôn kế có sai số như nhau

d)

Cả hai vôn kế đều không gây ra sai số

114.

Đối với watt kế điện động tác dụng 1 pha, nếu công suất tải tăng lên 2 lần thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

115.

Cơ cấu từ điện có I fs = 100A, R m = 1K, nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:

a)

1/9K

b)

9

c)

90

d)

9K

116.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc trước (rẽ ngắn) thì sai số phép đo chủ yếu do

a)

Nội trở ampere kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Nguồn cung cấp

d)

Tất cả đều đúng

117.

Thang đo của ohm kế song song thường:

a)

Chia đều

b)

Chia không đều

c)

Tuỳ thuộc vào quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay

d)

Tất cả đều sai

118.

Khi đo điện trở dùng ohm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm gần 2 lần

c)

Tăng

d)

Tất cả đều sai

119.

Một watt kế điện động có ghi: 5A-150V-150 vạch, nếu dùng watt kế trên để đo công suất của tải 500W thì kim của watt kế chỉ ở vạch thứ:

a)

50

b)

100

c)

120

d)

75

120.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế , nếu điện trở cần đo có trị số lớn thì thực hiện cách mắc:

a)

Trước

b)

Sau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

121.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampere kế dạng mắc sau (rẽ dài) thì sai số phép đo chủ yếu do

a)

Nội trở ampere kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Nguồn cung cấp

d)

Tất cả đều đúng

122.

Khi đo điện trở lớn, vòng bảo vệ được dùng với mục đích:

a)

A/ Loại bỏ dòng điện rò rỉ bề mặt

b)

B/ Loại bỏ điện cảm rò rỉ bề mặt

c)

C/ Loại bỏ điện áp rò rỉ bề mặt

d)

D/ Tất cả đều sai

123.

Trong ohm kế nối tiếp, khi thay đổi tầm đo thì dòng điện qua cơ cấu chỉ thị:

a)

Thay đổi

b)

Không đổi

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Tất cả đều sai

124.

Ưu điểm của phương pháp đo điện trở dùng cầu cân bằng là:

a)

Dãy đo rộng

b)

Độ chính xác cao

c)

Tốc độ đo cao

d)

Giá thành thấp

125.

Ưu điểm của vôn kế có bộ biến đổi nhiệt là:

a)

Không phụ thuộc vào dạng và tần số tín hiệu

b)

Không gây ra sai số do nội trở của vôn kế

c)

Tổng trở vào không thay đổi theo tầm đo

d)

Tất cả đều đúng

126.

Điện kế trong các cầu đo dùng để:

a)

Đọc trị số điện trở cần đo

b)

Xác định dòng điện qua cầu

c)

Xác định cầu cân bằng hay chưa

d)

Tất cả đều sai

127.

Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh dòng thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Nội trở ampere kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Dòng điện trong mạch

d)

Điện áp nguồn

128.

Dùng 2 watt kế để đo công suất trong mạch 3 pha tải đối xứng, kết quả chỉ thị trên 2 watt kế là: P1 = 500W; P2 = 2500W thì công suất tác dụng là:

a)

2000w

b)

3000w

c)

2000/3w

d)

2000/3w

129.

Trị số điện trở đo được bằng phương pháp dùng cầu cân bằng:

a)

Không phụ thuộc vào nguồn

b)

Có độ chính xác cao

c)

Chỉ phụ thuộc vào các điện trở mẫu

d)

Tất cả đều đúng

130.

Khi đo điện trở dùng phương pháp so sánh áp thì sai số của phép đo phụ thuộc vào:

a)

Nội trở ampere kế

b)

Nội trở vôn kế

c)

Dòng điện trong mạch

d)

Điện áp nguồn

131.

Khi đo điện trở dùng ohm kế song song, nếu điện trở cần đo tăng 2 lần thì góc quay:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng

d)

Tất cả đều sai

132.

Trong Megohm kế chuyên dùng dạng kim, khi R x có trị số bất kỳ thì góc quay:

a)

A/ Tỉ lệ với tích 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

b)

B/ Tỉ lệ với thương 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

c)

C/ Tỉ lệ với tổng 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

d)

D/ Tỉ lệ với hiệu 2 dòng điện trong 2 cuộn dây

133.

Thang đo của ohm kế nối tiếp thường chia không đều là do:

a)

Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng

b)

Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính

c)

Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến

d)

Tất cả đều sai

134.

Một công tơ có ghi: 2000 vòng/kWh được dùng để đo điện năng của tải. Trong 15 phút, đĩa công tơ quay được 150 vòng thì công suất của tải là:

a)

300W

b)

100W

c)

400W

d)

200W

135.

Trong cầu Kelvin thường dùng điện trở 4 đầu là để:

a)

A/ Tránh sự xuất hiện hiệu ứng nhiệt điện

b)

B/ Có độ chính xác cao

c)

C/ Cả A và B đều đúng

d)

D/ Cả A và B đều sai

136.

Moment tác động làm quay đĩa công tơ cảm ứng đo điện năng thì:

a)

Tỷ lệ bậc 1 với công suất trên tải

b)

Tỷ lệ bậc 1 với điện năng tiêu thụ

c)

Tỷ lệ bậc 2 với công suất trên tải

d)

Tỷ lệ bậc 2 với điện năng tiêu thụ

137.

Một watt kế được dùng cùng với biến dòng và biến điệp áp (có I = 100 và U = 500) để đo công suất trên tải. Nếu tải có điện áp là 400V; dòng điện 50A, cos  = 1 thì công suất chỉ trên watt kế là:

a)

200W

b)

300W

c)

1000W

d)

500W

138.

Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone đo điện trở là:

a)

Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0

b)

Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0

c)

Dòng điện qua điện kế khác 0

d)

Tất cả đều sai

139.

Một cơ cấu từ điện có I fs = 100A, R m = 1K kết hợp với mạch chỉnh lưu bán kỳ để trở thành vôn kế AC, độ nhạy AC và DC của vôn kế là:

a)

S AC =450/V ; S DC =1K/V

b)

S AC =900/V ; S DC =1K/V

c)

S AC =1K/V ; S DC =450/V

d)

S AC =450K/V ; S DC =900/V

140.

Điều kiện cân bằng của cầu Kelvin đo điện trở là:

a)

Tích điện trở các nhánh đối nhau bằng 0

b)

Tích điện trở các nhánh kề nhau bằng 0

c)

Dòng điện qua điện kế bằng 0

d)

Tất cả đều sai

141.

Một công tơ có ghi 1400ws/vòng được dùng để đo điện năng trên tải có công suất 2Kw. Thời gian để đĩa công tơ quay được 200 vòng là:

a)

280s

b)

140s

c)

14.000s

d)

Tất cả đều sai

142.

Dùng 2 watt kế để đo công suất trong mạch 3 pha tải đối xứng, kết quả chỉ thị trên 2 watt kế là: P1 = 500W; P2 = 2500W thì công suất phản kháng của tải là:

a)

3000 Var

b)

2000 Var

c)

2000/3 Var

d)

Tất cả đều sai

143.

Để đo công suất tiêu thụ trong mạng 3 pha 3 dây không đối xứng thường dùng:

a)

Hai watt kế 1 pha

b)

Một watt kế 3 pha 2 phần tử

c)

Ba watt kế 1 pha

d)

Một watt kế 3 pha 3 phần tử

144.

Cơ cấu từ điện có I fs = 100A, R m = 1K, để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:

a)

99K

b)

999K

c)

9999K

d)

9K