wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vob Ielts English 4

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

gạch

(a)  

2.

trần nhà

(a)  

3.

bê tông, cụ thể

(a)  

4.

nhà tranh, căn nhà nhỏ ( ở nông thôn )

(a)  

5.

thang máy

(a)  

6.

sự cải tiến, đổi mới, cách tân

(a)  

7.

sự phát minh, sự sáng chế

(a)  

8.

thoáng mát

(a)  

9.

ấm cúng, thoải mái dễ chịu

(a)  

10.

chật hẹp, tù túng, không được tự do

(a)  

11.

người cư ngụ, người cư trú

(a)  

12.

nền, bục, sân ga

(a)  

13.

thép

(a)  

14.

sự cất giữ, sự dự trữ, sự lưu giữ

(a)  

15.

gỗ xây dựng

(a)  

16.

cong

(a)  

17.

dùng một lần

(a)  

18.

trong nước, nội địa, quốc nội

(a)  

19.

kéo mạnh, lôi mạnh

(a)  

20.

phá hủy

(a)  

21.

vạn năng, có thể dùng vào nhiều mục đích

(a)  

22.

thảm trải nhà, thảm lau chân

(a)  

23.

dây leo

(a)  

24.

máy chạy bộ

(a)  

25.

sự bảo về quyền lợi người tiêu dùng

(a)  

26.

chế độ lái tự động

(a)  

27.

tin học hóa, vi tính hóa

(a)  

28.

chức năng, nhiệm vụ

(a)  

29.

màn hình vi tính, lớp trưởng

(a)  

30.

bằng sáng chế

(a)  

31.

nhỏ gọn

(a)  

32.

tiên tiến, hơn hẳn, vượt trội, độc đáo

(a)  

33.

kỹ thuật số

(a)  

34.

có thể mang theo, xách tay

(a)  

35.

hiển thị, biểu lộ, phô bayf, trình bày, trưng bày

(a)  

36.

dự tính, vạch ra

(a)  

37.

điều khiển từ xa

(a)  

38.

bản chạy thử, nguyên mẫu

(a)  

39.

thị lực, tầm nhìn

(a)  

40.

không dây

(a)  

41.

tiết kiệm sức lao động

(a)  

42.

công nghệ tiên tiến

(a)  

43.

mới nhất

(a)  

44.

dễ sử dụng

(a)  

45.

cuộn lên, cuộn xuống

(a)  

46.

hơn, vượt, trội hơn

(a)  

47.

số liệu thống kê dân số

(a)  

48.

sự đa dạng, phong phú

(a)  

49.

di cư

(a)  

50.

hợp nhất, hòa vào, kết hợp

(a)  

51.

chỉ, cho biết, ra dấu

(a)  

52.

giảm, teo lại

(a)  

53.

giàu, giàu có

(a)  

54.

sự cô lập, sự cách ly

(a)  

55.

sự liên kết với nhau để kinh doanh, sự liên doanh

(a)  

56.

sự hiện đại hóa, sự đổi mới

(a)  

57.

đa văn hóa

(a)  

58.

sự dự báo, sự tính toán

(a)  

59.

thống kê

(a)  

60.

hóa già

(a)  

61.

có tuổi, cao tuổi

(a)  

62.

thuộc dân tộc, thuộc tộc người

(a)  

63.

ngoại lai

(a)  

64.

hiệu quả, có năng suất cao

(a)  

65.

hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực

(a)  

66.

đến sau, theo sau, xảy ra sau

(a)  

67.

pha, trộn, hòa lẫn

(a)  

68.

sự thỏa hiệp, thỏa hiệp, dàn xếp

(a)  

69.

siêu đô thị

(a)  

70.

sự cản trở, sự trở ngại

(a)  

71.

bùng nổ dân số, sự gia tăng dân số quá mức

(a)  

72.

đủ, đầy đủ

(a)  

73.

sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn

(a)  

74.

nghị quyết, quyết tâm, giải pháp

(a)  

75.

khu nhà ổ chuột

(a)  

76.

sự thành thị hóa, sự đô thị hóa

(a)  

77.

viễn thị

(a)  

78.

quá đắt, quá mắc

(a)  

79.

thúc bách, cấp bách, cấp thiết, gấp

(a)  

80.

cạnh tranh

(a)  

81.

nâng cao, tăng cường

(a)  

82.

phát triển

(a)  

83.

cải cách

(a)  

84.

điều chỉnh, chỉnh đốn, quy định

(a)  

85.

to lớn, khổng lồ

(a)  

86.

nổ

(a)  

87.

phương thuốc, cách điều trị

(a)  

88.

hội đồng

(a)  

89.

sự nhận thức muộn

(a)  

90.

thiếu nhân viên, thiếu người

(a)  

91.

quảng cáo, quảng bá, thúc đẩy

(a)  

92.

chứa đựng, bao gồm

(a)  

93.

người tổ chức

(a)  

94.

Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ khác loại

a)

worldwide

b)

population

c)

gobal

d)

international

95.

Chọn tất cả các đáp án đúng: Tìm các cặp từ trái nghĩa

a)

basic - difficulty

b)

rich - poor

c)

appear - unemployment

d)

trend - local

e)

long term - short term

96.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

crowded: having a lot of people or too many people

b)

rate: a measurement of the speed at which something happens

c)

percentage: an amount of something, often expressed as a number out of 100

d)

increase: to move up

e)

raise: to become larger in amount a number

97.

Chọn tất cả các đáp án sai:

a)

current: the system of money that a country uses

b)

factor: a border around a door or window

c)

dated: no longer modern or fashionable

d)

frame: one of several things that cause or influence something

e)

annual: happening once every year

98.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

engineering: a person whose job it is make buildings

b)

housing: a structure with walls and a roof such as a house, factory,...

c)

apartmnent: a set of rooms for living in, especially on one floor of a building

d)

builder: the work of an engineer

e)

building: buldings for people to live in

99.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

benefit: an advange that something gives you

b)

adress: a formal speech that is made in front of an audience

c)

system: an organized set of ideas or therios

d)

allow: to let someone or something

e)

exist: to be real, to be present in a place or situation

100.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

market: thị trường

b)

industry: ngành kinh doanh

c)

brand: chi nhánh

d)

model: mô hình

e)

devide: thiết bị

101.

Chọn tất cả các đáp án đúng: Chọn các thiết bị điện tử

a)

smartphone

b)

television

c)

automatic

d)

laptop

e)

technology

102.

Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ khác loại

a)

message

b)

image

c)

icon

d)

email

e)

information

103.

Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ có cách phát âm khác

a)

internet

b)

dishwasher

c)

kitchen

d)

size

e)

plastic

104.

Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ có cách phát âm khác

a)

bedroom

b)

access

c)

keyboard

d)

trend

105.

Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ có nghĩa Tiếng Anh dài nhất

a)

văn hóa

b)

1000000

c)

cảnh báo

d)

máy móc

e)

tải xuống

106.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

a)

mouse: chuột máy tính

b)

store: cửa hàng

c)

date: quá hạn

d)

data: dữ liệu

e)

bridge: cô dâu

107.

môi trường

(a)  

108.

mưa a-xít

(a)  

109.

đa dạng sinh học

(a)  

110.

thay đổi khí hậu

(a)  

111.

sự ô nhiễm

(a)  

112.

sự phá rừng

(a)  

113.

sự vứt bỏ đi

(a)  

114.

hạn hán

(a)  

115.

hệ sinh thái

(a)  

116.

sự thải ra (khí, ánh sáng, nhiệt...)

(a)  

117.

khói xe

(a)  

118.

phân bón

(a)  

119.

lũ lụt, nạn lụt

(a)  

120.

vứt bỏ, đổ đống

(a)  

121.

đương đầu

(a)  

122.

có thể đạt được, có thể thực hiện được

(a)  

123.

có lợi, thuận lợi

(a)  

124.

có thể gặp rủi ro, có nguy cơ

(a)  

125.

nhà kính

(a)  

126.

chất gây ô nhiễm

(a)  

127.

sự căng

(a)  

128.

mối đe dọa, lời đe dọa

(a)  

129.

lãng phí, sự lãng phí, đồ bỏ đi, rác thải

(a)  

130.

có thể hiểu được, có thể tưởng tượng được

(a)  

131.

không biết chắc

(a)  

132.

không có kết quả, thất bại, vô ích

(a)  

133.

miễn dịch

(a)  

134.

không thể thi hành được, không thể thực hiện được

(a)  

135.

đang gặp nguy hiểm

(a)  

136.

có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận

(a)  

137.

vô nghĩa

(a)  

138.

gây mệt mỏi, đòi hỏi cố gắng

(a)  

139.

sưu tầm, thu thập

(a)  

140.

có thể, lon

(a)  

141.

nhôm

(a)  

142.

tái chế

(a)  

143.

đường thủy

(a)  

144.

dày

(a)  

145.

mong đợi, trông đợi

(a)  

146.

một mình, riêng lẻ, cá nhân

(a)  

147.

động vật có vú

(a)  

148.

ban công

(a)