Font size
WorksheetsVob Ielts English 4
Total questions: 148
Worksheet time: 2hrs 23mins
gạch
(a)
trần nhà
(a)
bê tông, cụ thể
(a)
nhà tranh, căn nhà nhỏ ( ở nông thôn )
(a)
thang máy
(a)
sự cải tiến, đổi mới, cách tân
(a)
sự phát minh, sự sáng chế
(a)
thoáng mát
(a)
ấm cúng, thoải mái dễ chịu
(a)
chật hẹp, tù túng, không được tự do
(a)
người cư ngụ, người cư trú
(a)
nền, bục, sân ga
(a)
thép
(a)
sự cất giữ, sự dự trữ, sự lưu giữ
(a)
gỗ xây dựng
(a)
cong
(a)
dùng một lần
(a)
trong nước, nội địa, quốc nội
(a)
kéo mạnh, lôi mạnh
(a)
phá hủy
(a)
vạn năng, có thể dùng vào nhiều mục đích
(a)
thảm trải nhà, thảm lau chân
(a)
dây leo
(a)
máy chạy bộ
(a)
sự bảo về quyền lợi người tiêu dùng
(a)
chế độ lái tự động
(a)
tin học hóa, vi tính hóa
(a)
chức năng, nhiệm vụ
(a)
màn hình vi tính, lớp trưởng
(a)
bằng sáng chế
(a)
nhỏ gọn
(a)
tiên tiến, hơn hẳn, vượt trội, độc đáo
(a)
kỹ thuật số
(a)
có thể mang theo, xách tay
(a)
hiển thị, biểu lộ, phô bayf, trình bày, trưng bày
(a)
dự tính, vạch ra
(a)
điều khiển từ xa
(a)
bản chạy thử, nguyên mẫu
(a)
thị lực, tầm nhìn
(a)
không dây
(a)
tiết kiệm sức lao động
(a)
công nghệ tiên tiến
(a)
mới nhất
(a)
dễ sử dụng
(a)
cuộn lên, cuộn xuống
(a)
hơn, vượt, trội hơn
(a)
số liệu thống kê dân số
(a)
sự đa dạng, phong phú
(a)
di cư
(a)
hợp nhất, hòa vào, kết hợp
(a)
chỉ, cho biết, ra dấu
(a)
giảm, teo lại
(a)
giàu, giàu có
(a)
sự cô lập, sự cách ly
(a)
sự liên kết với nhau để kinh doanh, sự liên doanh
(a)
sự hiện đại hóa, sự đổi mới
(a)
đa văn hóa
(a)
sự dự báo, sự tính toán
(a)
thống kê
(a)
hóa già
(a)
có tuổi, cao tuổi
(a)
thuộc dân tộc, thuộc tộc người
(a)
ngoại lai
(a)
hiệu quả, có năng suất cao
(a)
hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực
(a)
đến sau, theo sau, xảy ra sau
(a)
pha, trộn, hòa lẫn
(a)
sự thỏa hiệp, thỏa hiệp, dàn xếp
(a)
siêu đô thị
(a)
sự cản trở, sự trở ngại
(a)
bùng nổ dân số, sự gia tăng dân số quá mức
(a)
đủ, đầy đủ
(a)
sự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn
(a)
nghị quyết, quyết tâm, giải pháp
(a)
khu nhà ổ chuột
(a)
sự thành thị hóa, sự đô thị hóa
(a)
viễn thị
(a)
quá đắt, quá mắc
(a)
thúc bách, cấp bách, cấp thiết, gấp
(a)
cạnh tranh
(a)
nâng cao, tăng cường
(a)
phát triển
(a)
cải cách
(a)
điều chỉnh, chỉnh đốn, quy định
(a)
to lớn, khổng lồ
(a)
nổ
(a)
phương thuốc, cách điều trị
(a)
hội đồng
(a)
sự nhận thức muộn
(a)
thiếu nhân viên, thiếu người
(a)
quảng cáo, quảng bá, thúc đẩy
(a)
chứa đựng, bao gồm
(a)
người tổ chức
(a)
Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ khác loại
worldwide
population
gobal
international
Chọn tất cả các đáp án đúng: Tìm các cặp từ trái nghĩa
basic - difficulty
rich - poor
appear - unemployment
trend - local
long term - short term
Chọn tất cả các đáp án đúng:
crowded: having a lot of people or too many people
rate: a measurement of the speed at which something happens
percentage: an amount of something, often expressed as a number out of 100
increase: to move up
raise: to become larger in amount a number
Chọn tất cả các đáp án sai:
current: the system of money that a country uses
factor: a border around a door or window
dated: no longer modern or fashionable
frame: one of several things that cause or influence something
annual: happening once every year
Chọn tất cả các đáp án đúng:
engineering: a person whose job it is make buildings
housing: a structure with walls and a roof such as a house, factory,...
apartmnent: a set of rooms for living in, especially on one floor of a building
builder: the work of an engineer
building: buldings for people to live in
Chọn tất cả các đáp án đúng:
benefit: an advange that something gives you
adress: a formal speech that is made in front of an audience
system: an organized set of ideas or therios
allow: to let someone or something
exist: to be real, to be present in a place or situation
Chọn tất cả các đáp án đúng:
market: thị trường
industry: ngành kinh doanh
brand: chi nhánh
model: mô hình
devide: thiết bị
Chọn tất cả các đáp án đúng: Chọn các thiết bị điện tử
smartphone
television
automatic
laptop
technology
Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ khác loại
message
image
icon
information
Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ có cách phát âm khác
internet
dishwasher
kitchen
size
plastic
Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ có cách phát âm khác
bedroom
access
keyboard
trend
Chọn đáp án đúng nhất: Chọn từ có nghĩa Tiếng Anh dài nhất
văn hóa
1000000
cảnh báo
máy móc
tải xuống
Chọn tất cả các đáp án đúng:
mouse: chuột máy tính
store: cửa hàng
date: quá hạn
data: dữ liệu
bridge: cô dâu
môi trường
(a)
mưa a-xít
(a)
đa dạng sinh học
(a)
thay đổi khí hậu
(a)
sự ô nhiễm
(a)
sự phá rừng
(a)
sự vứt bỏ đi
(a)
hạn hán
(a)
hệ sinh thái
(a)
sự thải ra (khí, ánh sáng, nhiệt...)
(a)
khói xe
(a)
phân bón
(a)
lũ lụt, nạn lụt
(a)
vứt bỏ, đổ đống
(a)
đương đầu
(a)
có thể đạt được, có thể thực hiện được
(a)
có lợi, thuận lợi
(a)
có thể gặp rủi ro, có nguy cơ
(a)
nhà kính
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
sự căng
(a)
mối đe dọa, lời đe dọa
(a)
lãng phí, sự lãng phí, đồ bỏ đi, rác thải
(a)
có thể hiểu được, có thể tưởng tượng được
(a)
không biết chắc
(a)
không có kết quả, thất bại, vô ích
(a)
miễn dịch
(a)
không thể thi hành được, không thể thực hiện được
(a)
đang gặp nguy hiểm
(a)
có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận
(a)
vô nghĩa
(a)
gây mệt mỏi, đòi hỏi cố gắng
(a)
sưu tầm, thu thập
(a)
có thể, lon
(a)
nhôm
(a)
tái chế
(a)
đường thủy
(a)
dày
(a)
mong đợi, trông đợi
(a)
một mình, riêng lẻ, cá nhân
(a)
động vật có vú
(a)
ban công
(a)
