wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tự động hóa

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Những thông tin in trên băng phi diễn được lấy từ đâu?

a)

FDP (Flight Data Processor)

b)

RDCU (Radar Data Compressor Unit)

c)

SDP (Surveillance Data Processor)

d)

DRE (Data Recording Facilifty)

2.

Chức năng xử lý dữ liệu chuyến bay giai đoạn đầu (Tnitial Flight Data Handling) được thực hiện ở giai đoạn nào?

a)

Việc sửa, điều chỉnh kế hoạch bay SEPL (System Flight Plan) sau khi kế hoạch bay đã được đi vào hoạt động

b)

Việc tạo và sửa đổi SFPL (System Flight Plan) trước khi kế hoạch bay này được đi vào hoạt động

c)

Việc sửa đổi SFPL (System Flight Plan) trong lúc kế hoạch bay này hoạt động

d)

Tất cả các ý

3.

Lợi ích của hệ thông tự động in băng phi diễn?

a)

Hệ thông tự động có thê gặp các vẫn đề về kỹ thuật đến từ phần mêm, hoặc máy in

b)

Thời gian, nhân lực và mức độ hiệu quả, chính xác của hệ thông

c)

Chi phí lớn cho vận hành vả bảo dưỡng hệ thông

d)

Không tốn chỉ phí cho quá trình đào tạo cho KSVKL

4.

Hạn chế của hệ thống tự động in băng phi diễn

a)

Hệ thống tự động có thể gặp các vẫn đề về kỹ thuật đến từ phần mềm, hoặc máy in

b)

Giảm chi phí cho vận hành vả bảo dưỡng hệ thống

c)

Tiết kiệm trong việc sử dụng giấy

d)

Các thông tin thực tế sẽ được cập nhật nhanh chóng, kịp thời và đồng bộ với các phân khu, các trung tâm trong bộ liên kết

5.

Hệ thống thu thập kế hoạch bay (TEFPS) nhận trực tiếp kế hoạch bay từ?

a)

Các chuyên bay tuân thủ quy tắc bay bằng mắt (VER - Visual Flight Rules)

b)

Các chuyến bay hàng không chung GAT (General Air Traffic)

c)

 Kế hoạch bay được khởi tạo bởi các nhà khai thác

d)

Kế hoạch bay được khởi tạo bởi các hãng hãng hàng không

6.

Hệ thông thu thập kể hoạch bay (IFPS) nhận gián tiếp kế hoạch bay được khởi tạo bởi các nhà khai thác, các hãng hãng hảng không thông qua?

a)

Các chuyền bay tuân thủ quy tắc bay bằng mắt (VFR - Visual Flight Rules)

b)

Các chuyên bay hảng không chung GAT (General Air Traffic)

c)

Phòng thủ tục bay (ARO) dựa vào mạng viên thông cố định hàng không (AFTN/ SITA)

d)

Tất cả các ý

7.

Hệ thống thu thập kế hoạch bay (TEPS) sau khi nhận kế hoạch bay từ các đơn vị sẽ

a)

Lưu trữ vả phân phối khi có yêu cầu

b)

Không phản hồi thông tin đã nhận

c)

Gửi phản hồi gần như ngay lập tức về việc đã nhận kế hoạch bay

d)

Chỉ gửi phản hồi sau khi đã xử lý toàn vẹn dữ liệu

8.

Nhiệm vụ nảo sau đây là sai đôi với hệ thông tiên xử lý dữ liệu chuyền bay (FPPS)

a)

Nhận, lưu trữ và xử lý các kế hoạch bay nhập thủ công

b)

Nhận, lưu trữ và xử lý các kế hoạch bay nhập tử hệ thông máy tính

c)

  Nhận và xử lý các điện văn không lưu được truyền qua mạng AFTN

d)

  Nhận bất cứ nội dung gì từ các cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và lưu trữ ngay lập tức

9.

Chữ viết tắt trên băng phi diễn giấy ghi “DEP” nghĩa là

a)

Tàu bay khởi hành

b)

Sân bay khởi hành

c)

Loại tàu bay

d)

Tên gọi tàu bay

10.

Ý nảo là sai khi nói đến lợi ích của hệ thông băng phi diễn điện tử?

a)

   Nâng cao khả năng nhận thức tình huống

b)

   Thúc đây sự phát triển ATFM

c)

Giảm thải tác động môi trường

d)

  Chỉ phí lớn cho vận hành và bảo dưỡng hệ thống

11.

Hệ thống quản lý đữ liệu hàng không, cơ sở dữ liệu hàng không lưu trữ những thông tin gì?

a)

Biểu đồ hàng không, Lịch trình bay

b)

Quy định hàng không, Thông tin NOTAM

c)

Các đữ liệu khác liên quan đến hoạt động hàng không

d)

Tất cả các ý

12.

Hệ thống xử lý đữ liệu (Data processing sysiem) bao gồm:

a)

Phần mêm, công cụ đề xử lý những dữ liệu hàng không thu thập được

b)

Chuẩn hóa dữ liệu những dữ liêu hàng không thu thập được

c)

Phân tích dữ liệu những dữ liệu hàng không thu thập được

d)

Phần mềm, công cụ đề xử lý, chuẩn hóa và phân tích đữ liệu

13.

Hệ thống tự động phân phối thông tin cung cấp khả năng phân phối thông tin hàng không đến đơn vị nảo?

a)

Sân bay, Hãng hàng không, Trạm kiểm soát không lưu trữ, các cơ quan quản lý không lưu trữ

b)

Sân bay, Hãng hàng không, Phi công

c)

Trạm kiểm soát không lưu trữ, các cơ quan quản lý không lưu trữ

d)

Sân bay, Hãng hàng không, Trạm kiểm soát không lưu trữ, các cơ quan quản lý không lưu trữ, Phi công

14.

Để cung cấp thông tin hàng không cho các bên liên quan trong bỗi cảnh mới, hệ thông tin đó là?

a)

AIS

b)

AIM

c)

SWIM

d)

NOTAM

15.

Lợi ích khi chuyên đổi từ A1S sang AIM

a)

Quản lý toàn diện thông tin hàng không, Tích hợp thông tin và tương tác liên lạc, Tính nhất quán và đồng bộ

b)

Quản lý cục bộ thông tin hảng không, Tích hợp thông tin và tương tác liên lạc, Tính nhất quán và đồng bộ

c)

Quản lý cục bộ thông tin hàng không, Tích hợp thông tin và tương tác liên lạc, Tính nhất quán và đồng bộ

d)

Quản lý cục bộ thông tin hàng không, Tính nhất quán và đồng bộ trong quản lý thông tin hàng không

16.

Tổ chức hàng không dân dụng quốc tê (ICAO) đã phát triển lộ trình chuyên đổi từ AIS sang AIM gồm ba giai đoạn với bao nhiêu chương trình?

a)

4 chương trình

b)

9 chương trình

c)

8chương trinh

d)

21 chương trình

17.

Lợi ích khi thực hiện tự động hóa trong quá trình chuyền đổi từ AIS sang AIM?

a)

Giảm thiểu lỗi và tăng cường hiệu suất trong việc quản lý hoạt động hàng không

b)

Tăng cường hiệu suất trong việc quản lý hoạt động hàng không

c)

Cải thiện hiệu suất và tăng thời gian xử lý trong quá trình quản lý thông tin hàng không

d)

Giảm hiệu suất và tiết kiệm thời gian trong quá trình quản lý thông tin hàng không

18.

Mô hình trao đổi dữ liệu trong quản lý tin tức hàng không

a)

AMDB (Aeronantical Management Database)

b)

AIXM (Aeronautical Information Exchange Model)

c)

AICM (Aeronautical Information Conceptual Model)

d)

AIRAC (Aeronautical Information Regulation and Control)

19.

Nguồn dữ liệu không phục vụ cho việc xuất dữ liệu và in ấn băng phi diễn

a)

Dữ liệu lấy từ kế hoạch bay

b)

Dữ liệu địa lý

c)

Dữ liệu điều hành bay

d)

Dữ liệu rađar sơ cấp

20.

Ý nào không đúng khi nói về lợi ích hệ thông băng phi diễn điện tử?

a)

Nâng cao khả năng nhận thức tình huống

b)

Thúc đây sự phát triển ATFm

c)

Giảm thải tác động môi trường

d)

Tăng khối lượng công việc cho KSVKL

21.

Từ viết tắt của hệ thông quan trắc khí tượng tự động (AWOS) là gì?

a)

Automated Weather Observing Station

b)

Air War Over Serbia

c)

Automated Weather Observing System

d)

Aviation Weather Observing Station

22.

Hệ thông quan trắc khí tượng tự động (AWOS) thông thường được chia làm bao nhiêu cấp độ?

a)

  7

b)

8

c)

9

d)

4

23.

Các thành phần của hệ thống quan trắc khí tượng tự động (AWOS)?

a)

Cảm biến, đường truyền đữ liệu, máy chủ, nguồn điện

b)

Cảm biến, thiết bị thông tin liên lạc, máy trạm xử lý lưu trữ vả hiền thị

c)

Cảm biến, thiết bị thông tỉn liên lạc, máy trạm xử lý lưu trữ và hiển thị, nguồn điện

d)

Cảm biến, đường truyền dữ liệu, máy chủ, máy trạm xử lý lưu trữ và hiễn thị, nguồn điện

24.

Các định dạng phô biến nhất cho dữ liệu hệ thông quan trắc khí tượng tự động (AWOS)?

a)

METAR, UPS

b)

SPECI, DPS

c)

UPS, METAR, SPECI

d)

  METAR. SPECT

25.

Hệ thống quan trắc thời tiết mặt đất tự động là:

a)

Automated Weather Observing Station

b)

  Automated Weather Observing System

c)

Automated Surface Observing System

d)

Automated Surface Observing Station

26.

Nguyên tắc làm việc của bộ tập trung dữ liệu chuyên bay (FDCU - Flight Data Concentrator Unit) dùng cho mục đích quan trắc khí tượng tự động?

a)

Thu thập dữ liệu từ các cảm biến thời tiết và máy đo khí tượng

b)

Xử lý và lưu trữ dữ liệu bên ngoài bộ nhớ của FEDCU

c)

Có định dữ liệu để truyền tải đến các thiết bị khác

d)

Tất cả các ý

27.

Lợi ích của hệ thông quan trắc khí tượng tự động (AWOS) là gì?

a)

Cung cấp thông tin thời tiết ở các địa điểm xa xôi

b)

Khối lượng công việc của KSVKL không thay đỗi

c)

Cho phép sân bay lập kế hoạch và quản lý một cách tương đối lưu lượng hàng không đến và đi

d)

Tất cả các ý

28.

Hệ thông quan trắc khí tượng tự động AWOS được lắp đặt cân thận đề đảm bảo hiệu suất hoạt động của hệ thống, tháp Digital AWOS thông thường cao

a)

3 Feet

b)

10 feet

c)

15 feet

d)

500 feet

29.

Đâu không phải là một cảm biến của hệ thông quan trắc khí tượng tự động (AWOS)?

a)

Cảm biến đo gió (Wind sensors)

b)

Cảm biến đo tầm nhìn (Visibility sensors)

c)

Cảm biến đo nhiệt độ và điểm sương (Temperature and dew point sensors)

d)

Cảm biến đo khoảng cách (Distance sensor)

30.

Kiến trúc tích hợp dữ liệu của hệ thông quan trắc khí tượng tự động (AWOS) gồm?

a)

Data Quality Control, Data Fetching and Parsing, Raster Generation

b)

Extensible Markup Language

c)

Apache Web Server

d)

Presenfation Tier, Data Tier, Application Logic Tier

31.

Trong quy trình hợp tác ra quyết định (CDM), giai đoạn lập kế hoạch và chiến lược thường được thực hiện vào lúc nào?

a)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay từ vải tháng cho đến một năm.

b)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyền bay tử vài ngày cho đến vài tháng.

c)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay từ vải giờ cho đến một ngày.

d)

Trước thời gian bay một giờ của chuyến bay.

32.

Trong quy trình hợp tác ra quyết định (CDM), giai đoạn hoạch định hoạt động bay danh nghĩa thường được thực hiện vào lúc nào?

a)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay từ vải tháng cho đến một năm.

b)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyền bay từ vải ngày cho đến vải tháng.

c)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay từ vải giờ cho đến một ngày.

d)

Trước thời gian bay một giờ của chuyến bay.

33.

Trong quy trình hợp tác ra quyết định (CDM), giai đoạn chiến thuật thường được thực hiện vào lúc nào?

a)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay từ vải tháng cho đến một năm.

b)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay tử vải ngày cho đến vài tháng.

c)

Trước thời gian bay dự kiến của một chuyến bay từ vải giờ cho đến một ngày.

d)

Trước thời gian bay một giờ của chuyến bay.

34.

Lợi ích của việc tự động hóa trong việc phối hợp ra quyết định (CDM)?

a)

Thông tin chính xác và liên tục

b)

Thiểu sự tương tác và đông bộ hóa giữa các đơn vị

c)

Khả năng xảy ra sự cô và trục trặc cao

d)

  Khó khăn trong việc quản lý và theo dõi

35.

Thành phân nào không nằm trong hệ thống tự động hóa phối hợp ra quyết định (CDM)?

a)

Phần mềm quản lý hoạt động bay (ATM)

b)

Phần mềm dự báo thời tiết

c)

Phân mêm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm quản lý tài nguyên doanh nghiệp (Enterprise resouree planning)

36.

Đối tác của hợp tác ra quyết định tại sân bay (A-CDM) là ai?

a)

Nhà Khai thác cảng hàng không

b)

Nhà khai thác tàu bay

c)

Người điều khiển tàu bay

d)

Tất cả các ý

37.

Ý nảo không đúng khi nói đến lợi ích của việc ra quyết định hợp tác tại sân bay (A-CDM)?

a)

A-CDM có thẻ giúp cải thiện quá trình ra quyết định

b)

A-CDM có thê cải thiện tính đúng giờ của chuyên bay vả tuân thủ vị trí

c)

A-CDM có thê tăng tác động môi trường

d)

A-CDM giúp nâng cao trải nghiệm của hành khách

38.

Thông tin nào không cần cho hệ thông phối hợp ra quyết định đưới mặt đất (S-CDM)?

a)

Số lượng chuyến bay chuyển hướng đã được chấp nhận

b)

Trạng thái khả đụng của bên đỗ

c)

Tình trạng xây dựng cơ sở vật chất

d)

Trạng thái của các vệ tính GNSS

39.

Hệ thống phối hợp ra quyết định dưới mặt đất (S-CDM) tập trung vào việc ra quyết định ở khu vực nào?

a)

Quyết định giữa các bên liên quan đến hoạt động trên sân bay như điều hành sân bay, các hãng hàng không, công ty vận tải hàng hóa và hành khách

b)

Quyết định phôi hợp tại các khu vực trên mặt đất bao gôm các đường băng, các đường taxi và các bãi đỗ tàu bay

c)

Quyết định về kế hoạch khai thác, định tuyến, phân bỗ bãi đỗ, sắp xếp các chuyến bay, giảm thời gian chờ đợi và tái phân phôi tài nguyên sân bay

d)

Tất cả các ý

40.

Hệ thống A-CDM sẽ thực hiện tiếp cận cập nhật theo các mốc thời gian thực hiện chuyển bay, có bao nhiêu mốc thời gian?

a)

14 mốc thời gian

b)

15 mốc thời gian

c)

16 mốc thời gian

d)

17 mốc thời gian

41.

Lợi ích khi triển khai vẫn đề tự động hóa nhờ kỹ thuật công nghệ trong công tác quản lý tàu bay đến và tàu bay khởi hành (AMAN/DMAN)?

a)

Nâng cao năng suất quản lý tàu bay bằng cách giảm thời gian trễ chuyến, hủy chuyến.

b)

Tăng hiệu suật và sự linh hoạt, đảm bảo an toàn

c)

Tôi ưu hóa tài nguyên hàng không

d)

Tất cả các ý

42.

Dữ liệu đầu vào nào không đúng cho hệ thống tự động quản lý tàu bay đến (AMAN)?

a)

Dữ liệu kế hoạch bay được lây từ hệ thông xử lý dữ liệu chuyến bay (FDPS).

b)

Dữ liệu giảm sát (SDP tracks)

c)

Thông tin về điều kiện thời tiết, được trích xuất từ hệ thông quản lý khỗng lưu.

d)

Thông tin thứ tự sắp xếp tàu bay về tôi ưu, thông tin về thời gian dự kiến đến, các khuyến cáo đề trì hoãn tàu bay

43.

Hệ thống tự động quản lý tàu bay đến (AMAN) được thiết lập bao nhiêu khu vực để xử lý?

a)

Duy nhất 1 khu vực

b)

2 khu vực

c)

3 khu vực

d)

4 khu vực

44.

Dữ liệu đầu vào nào không đúng cho hệ thống tự động quản lý tàu bay khởi hành (DMAN)?

a)

Dữ liệu kế hoạch bay được lẫy từ hệ thống xử lý dữ liệu chuyến bay (FDPS).

b)

Dữ liệu giảm sát (SDP tracks)

c)

Thông tin vẻ điều kiện thời tiết, được trích xuất từ hệ thống quản lý không lưu.

d)

Các thông tin về chuyển bay khởi hành sẽ được hiễn thị trong cửa sô Departure List.

45.

Dữ liệu đầu ra của hệ thống tự động quản lý tàu bay đến (AMAN)?

a)

Thông tin về thời gian dự kiến cất cánh sớm nhất

b)

Giờ được phép rút chèn nỗ máy

c)

Thông tin đưa ra thứ tự tàu bay khởi hành tôi ưu nhất

d)

Không có ý nào đúng

46.

Dữ liệu đầu ra của hệ thống tự động quản lý tàu bay khởi hành (DMAN)?

a)

Thông tin đưa ra thứ tự tàu bay khởi hành tôi ưu nhất

b)

Thông tin về thời gian dự kiến đến

c)

Các khuyến cáo đề trì hoãn tàu bay

d)

Không có ý nào đúng

47.

Dữ liệu đầu ra của hệ thống tích hợp AMAN/DMAN (Tntegrated AMAN/DMAN - IAD) là?

a)

Các đường bay khuyến cáo cho tàu bay đến sao cho đến nhanh nhất và đúng với giờ tính toán nhất,

b)

Tính toán chính xác giờ cất cánh mục tiêu (TTOT) cho các chuyển bay khởi hành và giờ dự kiên đên (ETA) cho các chuyền bay đên.

c)

Thứ tự sắp xếp tàu bay khởi hảnh và tàu bay đến tôi ưu.

d)

Tất cả đều đúng

48.

Lợi ích của việc triển khai AMAN/DMAN trong quản lý tàu bay đến và tàu bay khởi hành?

a)

Quá trình điều hành bay giúp kiểm soát viên không lưu có khả năng nhận thức tình huống tốt hơn và có thể nhanh chóng xác định được các xung đột tiêm tàng

b)

Hiệu suất khai thác của hệ thông phụ thuộc vào sự tương tác giữa các bên liên quan.

c)

Khả năng dự đoán tình huống đôi khi bị hạn chế do ảnh hưởng bởi nhiễu yếu tố

d)

Phụ thuộc đáng kế vào nguồn dữ liệu đầu vào.

49.

Hạn chế của việc triển khai AMAN/DMAN trong quản lý tàu bay đến và tàu bay khởi hành?

a)

 Quá trình điều hành bay giúp kiêm soát viên không lưu có khả năng nhận thức tình huống tốt hơn và có thể nhanh chóng xác định được các xung đột tiềm tàng

b)

Thông tin được cung cấp cho nhà khai thác (hãng hàng không) và các đơn vị hàng không có liên quan sẽ tạo nên sự hợp tác chặt chẽ giữa các bên khai thác.

c)

Phụ thuộc đáng kế vào nguôn dữ liệu đâu vào.

d)

Không có ý nào đúng

50.

Hệ thông giảm sát mặt đất (Surface Manager — SMAN) không thực hiện chức năng chính nào?

a)

Giám sát (moniforing) các hoạt động tại sân và đưa ra cảnh báo (alerting)

b)

Lập kế hoạch và giải quyết tình huống (planning)

c)

Tự động chuyển đôi các hệ thông đèn chiều sáng tại một số sân bay và đèn thanh dừng (stop bar) đọc theo tuyến đường đó

d)

Không có ý nào đúng

51.

Trong cấu trúc không lưu của ICAO, có bao nhiêu dịch vụ không vận (ANS - Air Navigation Services)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Các dịch vụ không vận hiện có?

a)

MET, ATM, CNS

b)

CNS, MET, ATM, SAR, AIS

c)

MET, ATM, SAR, ATS, ASM, APP

d)

ATS, ATC FIS, TWR, APP, ACC

53.

Các thành phần của Quản lý không lưu (ATM - Air Traffic Management)?

a)

ATS, ATC, FIS, TWR, APP, ACC

b)

MET, SAR, CNS

c)

CNS, MET, AIS

d)

ATS, ASM, ATFM

54.

Các dịch vụ về không lưu (ATS - Air Traffic Services)?

a)

ATC, FIS, TWR, APP, ACC

b)

CNS, MET, ATM, SAR

c)

MET, ATM, SAR, ATS

d)

ATAS, ATC, FIS, ALRS

55.

Kiểm soát không lưu (ATC - Air Traffic Control)?

a)

MET, ATM, CNS

b)

MET, ATM, SAR, ATS

c)

TWR, APP, ACC

d)

ATAS, ATC, FIS, ALRS

56.

Cấu trúc ngành hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm:

a)

Vận tải hàng không, bảo đảm hoạt động bay

b)

Cảng hành không, bảo đảm hoạt động bay

c)

Bảo đảm hoạt động bay

d)

Vận tải hàng không, cảng hàng không, bảo đảm hoạt động bay

57.

"Vận tải hàng không" đảm bảo hoạt động gì?

a)

Bảo đảm hạ tầng khu bay và khu vực làm thủ tục hành khách, hàng hoá trước và sau chuyến bay

b)

Chuyên chở hành khách và hàng hoá

c)

Bảo đảm các dịch vụ cho chuyến bay thực hiện an toàn, điều hoà, hiệu quả

d)

Tất cả các ý

58.

"Cảng hàng không" đảm bảo điều gì?

a)

Bảo đảm hạ tầng khu bay và khu vực làm thủ tục hành khách, hàng hoá trước và sau chuyến bay

b)

Chuyên chở hành khách và hàng hoá

c)

Bảo đảm các dịch vụ cho chuyến bay thực hiện an toàn, điều hoà, hiệu quả

d)

Tất cả các ý

59.

"Bảo đảm hoạt động bay" đảm bảo điều gì?

a)

Bảo đảm hạ tầng khu bay và khu vực làm thủ tục hành khách, hàng hoá trước và sau chuyến bay

b)

Chuyên chở hành khách và hàng hoá

c)

Bảo đảm các dịch vụ cho chuyến bay thực hiện an toàn, điều hoà, hiệu quả

d)

Tất cả các ý

60.

Vai trò và vị trí của việc bảo đảm hoạt động bay?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành Hàng không

b)

 Bảo đảm mục tiêu an ninh, an toàn tuyệt đối

c)

Góp phần bảo vệ mội trường, giảm khí thải môi trường

d)

Tất cả các ý

61.

Để quản lý không lưu được an toàn, điều hoà, hiệu quả cần những hệ thống nào để hỗ trợ?

a)

RCP

b)

RSP

c)

RNP

d)

CNS

62.

Hệ thống ATM cung cấp chức năng ATM thông qua việc tích hợp các thành phần như con người, thông tin, kỹ thuật, phương tiện và các dịch vụ, được hỗ trợ bởi hệ thống?

a)

Hệ thống dẫn đường vệ tinh toàn cầu (GNSS)

b)

Hệ thống mạng viễn thông hàng không (ATN)

c)

CNS trên mặt đất, trên không và trong không gian

d)

Hệ thống trang thiết bị mặt đất

63.

Hệ thống ATM gồm mấy thành phần?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

64.

Thành phần của hệ thống ATM là:

a)

Tất cả các ý

b)

Tổ chức và quản lý vùng trời, khai thác sử dụng vùng trời

c)

Cân bằng giữa yêu cầu năng lực và hệ thống, đồng bộ hoá hoạt động bay

d)

Quản lý ngăn ngừa xung đột, quản lý cung cấp các dịch vụ liên quan

65.

Trong quản lý không lưu ATM, thành phần nào là quan trọng nhất?

a)

Quản lý không phận (AirSpace Traffic Management - ASM)

b)

Dịch vụ không lưu (Air Traffic Services - ATS)

c)

Quản lý luồng không lưu (Air Traffic Flow Management - ATFM)

d)

Dịch vụ báo động

66.

Xây dựng cấu trúc và phân chia vùng trời dựa vào?

a)

Cân bằng giữa yêu cầu và năng lực hệ thống

b)

Khai thác sử dụng vùng trời

c)

Vùng trời, quản lý vùng trời, các văn bản quy định của ICAO

d)

Các văn bản quy định của ICAO

67.

Các phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với hệ thống quản lý không lưu (ATM)?

a)

Hệ thống ATM là một thực thể toàn diện

b)

Hệ thống ATM bao gồm nhiều thành phần và chúng có mối tương quan phức tạp

c)

Hệ thống ATM hoạt động mà không cần các thành phần của nó. Các thành phần phải được tích hợp với nhau

d)

Tất cả các ý

68.

Việc cải thiện ATM sẽ cho phép sử dụng linh hoạt và hiệu quả hơn không phận và tăng cường an toàn không lưu. Cải thiện nào sau đây được dự kiến?

a)

Cải thiện việc xử lý và truyền thông tin giữa các nhà khai thác hàng không, các tàu bay và các đơn vị ATS

b)

Mở rộng giám sát

c)

Các hệ thông xử lý dữ liệu mặt đất được mở rộng, bao gồm hệ thống hiển thị dữ liệu ADS thu được và dữ liệu của tàu bay đến KSV KL

d)

Tất cả các câu trên

69.

Một trong các ứng dụng thông tin liên lạc hỗ trợ cho các hệ thống tự động hoá, thông tin dữ liệu giữa KSVKL và tổ lái được thực hiện qua ứng dụng nào?

a)

DFIS

b)

AIDC

c)

CPDLC

d)

AMHS

70.

Một trong các ứng dụng thông tin liên lạc hỗ trợ cho các hệ thống tự động hoá, dịch vụ thông báo chuyến bay bằng kết nối dữ liệu được thực hiện qua ứng dụng nào?

a)

DFIS

b)

AIDC

c)

CPDLC

d)

AMHS

71.

Một trong các ứng dụng thông tin liên lạc hỗ trợ cho các hệ thống tự động hoá, Liên lạc dữ liệu giữa các cơ sở dịch vụ không lưu ATS - ATS được thực hiện qua ứng dụng nào?

a)

DFIS

b)

AIDC

c)

CPDLC

d)

AMHS

72.

Một trong các ứng dụng thông tin liên lạc hỗ trợ cho các hệ thống tự động hoá, Hệ thống xử lý điện văn Hàng không được thực hiện qua ứng dụng nào?

a)

DFIS

b)

AIDC

c)

CPDLC

d)

AMHS

73.

Hệ thống nào được sử dụng thay thế để khắc phục các khuyết điểm và không đáp ứng được các yêu cầu hiện nay của hệ thống AFTN?

a)

Hệ thống GNSS

b)

Hệ thống ATN/AMHS

c)

thống ADS-B

d)

Hệ thống rada thứ cấp Mode C

74.

Cung cấp dịch vụ không lưu (Air Traffic Services - ATS) bao gồm nững dịch vụ cơ bản nào?

a)

Dịch vụ Internet cho hành khách đi tàu bay

b)

Dịch vụ kiểm soát không lưu, dịch vụ thông bào bay, dịch vụ báo động

c)

Dịch vụ Quản lý luồng không lưu (ATFM)

d)

Dịch vụ cung cấp thông tin hành khách đi tàu bay

75.

Công tác cung cấp dịch vụ không lưu (ATS) hiện còn gặp khó khăn, hạn chế nào?

a)

Thông tin liên lạc dữ liệu air-ground và ground-ground chưa đầy đủ và đáp ứng yêu cầu của ATM

b)

Thiếu tài chính để nâng cấp thiết bị CNS cho tàu bay

c)

Các hệ thống ATM chưa bao phủ hết toàn cầu

d)

Lực lượng nhân sự ATS chưa đủ năng lực làm việc trên các thiết bị CNS

76.

Hệ thống ATM mới yêu cầu cung cấp cho người sử dụng sự linh hoạt tối đa trong việc sử dụng không phận, điều nào sau đây đáp ứng cho yêu cầu đó?

a)

Phát triển hệ thống xử lý điện văn AMHS

b)

Phát triển hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu GNSS

c)

Chuyển đổi sử dụng hệ thống radar giám sát thứ cấp đơn xung, chế độ S (MSSR Mode S)

d)

Sử dụng kết nối dữ liệu VHF cho liên lạc dữ liệu không-địa14

77.

Các chức năng hỗ trợ chính cho quản lý không lưu (ATM)?

a)

Thông tin.

b)

Dẫn đường

c)

Giám sát.

d)

Tất cả các câu trên.

78.

Vấn đề quản lý vùng trời (ASM) hiện tại gặp khó khăn, hạn chế nào?

a)

Vùng trời bị ô nhiễm cao

b)

Các hệ thống CNS chưa bao phủ hết vùng trời toàn cầu.

c)

Trình độ nhân sự chưa được nâng cao.

d)

Cấu trúc đường bay không linh hoạt.

79.

Hệ thống giám sát A-SMGCS cung cấp, hỗ trợ cho ứng dụng nào dưới đây?

a)

Tránh va chạm trên không.

b)

Báo cáo vị trí tàu bay theo yêu cầu.

c)

Giám sát với chế độ chọn lựa (selection).

d)

Kiểm soát di chuyển bề mặt sân bay

80.

Triết lý của CNS/ATM lên vai trò tự động hoá?

a)

Hệ thống máy tính sẽ thay thể con người trong tất cả các quyết định.

b)

Các công cụ phần mềm hỗ trợ quyết định, giúp KSVKL dự đoán, phát hiện, tư vẫn, và giải quyết xung đột ở mức độ nhất định.

c)

Những công cụ phần mềm sẽ thay thế KSVKL dự đoán, phát hiện, tư vấn, và giải quyết xung đột ở mức độ nhất định.

d)

Các hệ thống CNS/ATM có thể thay thế các hoạt động nhận thức của kiểm soát viên.

81.

Thành phần kỹ thuật không có trong hệ thống CNS/ATM đầy đủ trong tương lai?

a)

Các đường truyền dữ liệu: VDL, HFDL, Mode S, AMSS.

b)

GNSS: GPS, GLONASS, SBAS, GBAS, ABAS

c)

Các hệ thống quản lý không lưu: ATM.

d)

Hệ thống dẫn đường: VOR. NDB, DME.

82.

Chức năng tự động hóa trong kịch bản quản lý không lưu mang lại lợi ích gì?

a)

Tăng khả năng bay thẳng.

b)

Cải thiện dự đoán và xử lý xung đột.

c)

Cải thiện việc hoạch định luồng không lưu.

d)

Tăng khả năng bay thẳng đồng thời cải thiện dự đoán và xử lý xung đột.

83.

Khi kiểm soát viên Radar theo dõi việc thực hiện thay đổi hướng bay của người lãi trên màn hình radar, có nghĩa là KSV đang sử dụng chức năng của radar

a)

Dẫn dắt (Vectoring)

b)

Theo dõi (Monitoring)

c)

Thông báo tin tức (Information)

d)

Trợ giúp (Assistance)

84.

Khi kiểm soát viên radar căn cứ vào dữ liệu có được trên màn hình radar để đưa ra huấn lệnh cho tàu bay thay đổi hướng mũi có nghĩa là KSV đang sử dụng chức năng ......... của radar

a)

Dẫn dắt (Vectoring)

b)

Theo dõi (Monitoring)

c)

Thông báo tin tức (Information)

d)

Trợ giúp (Assistance)

85.

Khi kiểm soát viên radar căn cứ dữ liệu có được trên màn hình radar để thông báo tin những tàu bay liên quan có nghĩa là KSV đang sử dụng chức năng của radar

a)

Dẫn dắt (Vectoring)

b)

Theo dõi (Monitoring)

c)

Thông báo tin tức (Information)

d)

Trợ giúp (Assistance)

86.

Nếu các loại khu vực cấu trúc ATC theo yêu cầu của các cơ sở ATS?

a)

Khu vực có cấu trúc ATC tổng hợp.

b)

Khu vực có cấu trúc ATC cơ bản.

c)

Khu vực vùng xa; Khu vực Đại dương.

d)

Khu vực cấu trúc: ATC tổng hợp, ATC cơ bản, đại dương, vùng xa.

87.

Đặc tính nào sau đây là không có với khu vực có cấu trúc ATC cơ bản?

a)

Sử dụng một ít mức tự động ATM.

b)

Cơ bản phối hợp giữa các trung tâm ATC.

c)

Sử dụng cấu trúc không phận

d)

Các yếu tố kiểm soát luồng giảm bớt tắc nghẽn không lưu.

88.

Theo yêu cầu của các cơ sở ATS: loại không phận trong kịch bản ATM?

a)

A. Không phận Đường dài/lục địa đại dương đại dương có mật độ không lưu cao. Không phận Đường dài có mật độ không lưu thấp.

b)

Không phận lục địa có mật độ không lưu thấp. Khu vực Trung cận có mật độ không lưu thấp

c)

Khu vực Trung cận có mật độ không lưu cao.

d)

Tất cả các ý.

89.

Khu vực đường dài, khu vực xa KHÔNG có đặc tính nào sau đây?

a)

Mức sẵn sàng phù trợ dẫn đường mặt đất đầy đủ thiết bị NDB VOR/DME.

b)

Mức sẵn sàng giám sát độc lập hạn chế, tiêu chuẩn phân cách lớn.

c)

Liên lạc hạn chế nói chung dựa vào hỗn hợp VHF và HF.

d)

Tất cả các câu trên.

90.

Ưu điểm có được từ việc tự động hóa trong việc tăng cường độ an toàn?

a)

Giám sát liên tục hoạt động của hệ thống và cảnh báo tự động về bất kỳ sai lệch nào

b)

Tăng cường giám sát liên tục, bao gồm dữ liệu độ cao SSR Chế độ C

c)

Giảm khối lượng công việc dư thừa kéo dài liên quan đến căng thẳng

d)

Tất cả các ý

91.

Sự gia tăng của mật độ không lưu sẽ làm ...?

a)

Tăng khối lượng công việc của các KSV

b)

Giảm kích thước của vùng trời được gán cho từng cá nhân KSV

c)

Giảm khối lượng công việc cho KSV do giảm kích thước vùng trời

d)

Tăng số phân khu kiểm soát (sector)

92.

Nguồn cung cấp nhiên liệu và giá nhiên liệu tăng vọt gây nên hiệu ứng gì?

a)

Môi trường được cải thiện

b)

Cần phải cải thiện hiệu quả chuyến bay

c)

Lợi ích kinh tế được cải thiện

d)

Giảm kích thước vùng trời để dễ dàng kiểm soát

93.

Chức năng, phương thức và quy trình của một hệ thống ATC hoạt động thủ công cần điều chỉnh như thế nào cho phù hợp với sự gia tăng của mật độ không lưu?

a)

Phải nâng cấp ngay lập tức

b)

Thực hiện tự động hóa toàn bộ các hệ thống

c)

Các hệ thống ATC thủ công hiện tại đảm bảo vận hành khai thác

d)

Thay đổi nhằm tinh chỉnh và hợp lý hóa hệ thống ATC đến mức mà sự tự động hóa là chưa cần thiết

94.

Việc tự động hóa là hợp lý nếu việc cải tiến tiếp theo có hiệu quả là cần thiết?

a)

Khi bất kỳ chức năng ATC hoặc các phương thức cụ thể đang trở nên quá nặng nề hoặc tốn thời gian để được thực hiện bởi chính người khai thác.

b)

Khi các cải tiến đáng kể có liên quan với tính lặp đi lặp lại và qua khảo sát hoạt động không thể thu được đầy đủ bằng các phương tiện khác

c)

Khi dịch vụ an toàn hơn hoặc hiệu quả hơn là có thể đạt được thông qua việc triển khai tự động hóa

d)

Tất cả các ý.

95.

Hệ quả của việc giảm kích thước của vùng trời được gán cho từng cá nhân KSV?

a)

Giảm khối lượng công việc của các KSV

b)

Giảm số phân khu kiểm soát (sector), giảm sự phối hợp giữa các sector

c)

Tăng khối lượng công việc của các KSV

d)

Tăng yêu cầu phối hợp giữa các sector và chuyển giao quyền kiểm soát, khối lượng công việc và độ phức tạp trong hệ thống ATC

96.

Các chi phí liên quan đến quá trình tự động hóa?

a)

Tất cả các ý

b)

Chi phí lắp đặt, thử nghiệm, vận hành hệ thống thiết bị và phần mềm

c)

Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ

d)

Chi phí bảo trì và hiệu chỉnh thiết bị cũng như phần mềm

97.

Ưu điểm, lợi ích có được từ việc tự động hóa trong các dịch vụ không lưu?

a)

Tất cả các ý

b)

Cải thiện quản lý các dịch vụ không lưu

c)

Tăng cường an toàn

d)

Dịch vụ được cải tiến thông qua sự sẵn có của dữ liệu hiện tại

98.

Lợi ích có được từ việc tự động hóa trong việc quản lý các dịch vụ không lưu?

a)

Phân chia nhiều vùng trời cho nhiều KSV hơn

b)

Hiệu quả chi phí được cải thiện

c)

Giảm dung lượng hệ thống ATC, tăng sự chậm trễ

d)

Cần nhiều nhân sự hơn để phối hợp

99.

Lợi ích có được từ việc tự động hóa trong việc tăng cường độ an toàn?

a)

Khối lượng công việc dư thừa kéo dài liên quan đến căng thẳng

b)

Cung cấp các phương tiện tốt hơn để phối hợp và chuyển giao quyền kiểm soát

c)

Các lỗi của con người khó phát hiện kịp thời

d)

Xung đột tự động và cảnh báo độ cao an toàn tối thiểu phụ thuộc vào thiết bị

100.

Áp dụng tự động hóa trong quản lý hoạt động bay tăng cường độ an toàn ở?

a)

Tất cả các ý

b)

Tăng cường giám sát liên tục, bao gồm dữ liệu độ cao SSR Chế độ C

c)

các lỗi của con người khó phát hiện kịp thời

d)

Xung đột tự động và cảnh báo độ cao an toàn tối thiểu phụ thuộc vào thiết bị

101.

Thành phần của hệ thống kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không AIRAC (Aeronautical Information Regulation And Control)?

a)

Các quy định và tiêu chuẩn được thiết lập bởi các tổ chức như Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO)

b)

Dịch vụ thông báo tin tức hàng không (AIS)

c)

 

Quản lý thông tin hàng không (AIM)

d)

Tất cả các ý

102.

Hệ thống kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không AIRAC nhận thông tin dữ liệu gì?

a)

Thông tin về các giới hạn không phận, hỗ trợ dẫn đường, tần số liên lạc, cơ sở vật chất Cảng hàng không, Sân bay

b)

Ấn phẩm in, biểu đồ, cơ sở dữ liệu điện tử, cổng thông tin trực tuyến và mạng truyền thông

c)

Thông tin thường được cung cấp ở định dạng tiêu chuẩn hóa để đảm bảo tính tương thích và dễ sử dụng

d)

Các cơ quan Hàng không, nhà chức trách Hàng không, Trung tâm Kiểm soát Không lưu, Trung tâm Khí tượng và các bên liên quan

103.

Hệ thống Kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không có đặc điểm riêng biệt để phân biệt với các hệ thống khác và mang lại sự hiệu quả trong công tác quản lý tin tức hàng không?

a)

Hệ thống AIRAC hoạt động theo chu kỳ cố định 28 ngày

b)

Hệ thống AIRAC hoạt động theo chu kỳ cố định 30 ngày

c)

Hệ thống sử dụng những ngày hiệu lực đã được tiêu chuẩn hóa bằng cách ổn định những ngày đầu tháng.

d)

Hệ thống AIRAC hoạt động theo chu kỳ, ngày đầu tiên của chu kỳ AIRAC là ngày 01 hàng tháng

104.

Hệ thống kiểm soát và điều chỉnh tin tức hàng không (AIRAC) thực hiện chức năng quan trọng trong ngành Hàng không?

a)

Hệ thống thiết lập một chu kỳ chung và ngày có hiệu lực cho việc công bố các thay đổi trong luôn là ngày 01 hàng tháng quan

b)

Hệ thống AIRAC cung cấp một cơ chế cập nhật thông tin hàng không một cách kịp thời, đúng lúc

c)

Các thông tin được cập nhật kịp thời và các kế hoạch lịch trình được chuẩn hóa, giúp tối ưu hóa hiệu quả hoạt động trong việc trao đổi thông tin liên lạc giữa KSVKL và tổ lái

d)

Hệ thống AIRAC làm mất cân đối trong thông tin hàng không giữa các quốc gia và các khu vực khác nhau

105.

Hệ thống điều chỉnh và kiểm soát tin tức Hàng không khi chưa có sự hỗ trợ của kỹ thuật công nghệ

a)

Hệ thống AIRAC sử dụng cơ sở dữ liệu điện tử, kỹ thuật số

b)

Hệ thống AIRAC chỉ dựa vào các quy trình thủ công và các tài liệu văn bản trên giấy

c)

Cập nhật và tích hợp thông tin liền mạch dựa vào hệ thống lập kế hoạch bay và dẫn đường hãng không

d)

Chu kỳ công bố thông tin dựa trên tần suất cập nhật được yêu cầu hoặc cần thiết đối với một khu vực hoặc một vùng trời cụ thể

106.

Hệ thống điều chỉnh và kiểm soát tin tức Hàng không khi có sự hỗ trợ của kỹ thuật công nghệ cao?

a)

Cơ sở dữ liệu kỹ thuật số cung cấp một nguồn chính xác duy nhất nhưng cũng cần phải thao tác cập nhập thủ công hoặc in ấn bản sao thủ công.

b)

Hệ thống AIRAC chỉ dựa vào các quy trình thủ công và các tài liệu văn bản trên giấy

c)

Các tổ chức AIS bắt buộc thu thập thông tin dựa vào các phương thức thủ công như các thông báo chính thức, NOTAM và các văn bản tài liệu khác được phát hành trên bản giấy.

d)

Thông tin được tiêu chuẩn hóa và khả năng tương thích cao

107.

Khi áp dụng tự động hóa vào hệ thống điều chỉnh và kiểm soát tin tức Hàng không thì chu kỳ tin tức những thay đổi quan trọng đến tay người sử dụng ít nhất?

a)

14 ngày

b)

28 ngày

c)

36 ngày

d)

56 ngày

108.

Lợi ích khi triển khai tự động trong Hệ thống điều chỉnh và kiểm soát tin tức Hàng không

a)

Cơ sở dữ liệu kỹ thuật số đã thay thế cho việc tổng hợp và cập nhật dữ liệu định kỳ theo cách thủ công

b)

Ấn phẩm giấy thay thế cho ấn phẩm điện tử

c)

Máy móc thiết bị chỉ hỗ trợ một phần cho yếu tố con người

d)

Cơ sở dữ liệu điện tử cần tham chiếu với cơ sở dữ liệu thủ công

109.

Ưu điểm của việc áp dụng tự động hóa trong Hệ thống điều chỉnh và kiểm soát tin tức Hàng không?

a)

Thông tin được cấp nhật phụ thuộc vào các hệ thống khác,

b)

Phụ thuộc vào hệ thống máy tính và phần mềm

c)

Tốc độ, độ chính xác, cập nhật nhanh chóng, nâng cao an toàn và tiết kiệm chi phi, tiêu chuẩn hóa, hợp tác và sự mở rộng quy mô

d)

Quá trình xác minh dữ liệu thích hợp và phương pháp kiểm soát chất lượng thông tin

110.

Nhược điểm của việc áp dụng tự động hóa trong Hệ thống điều chỉnh và kiểm soát tin tức Hàng không?

a)

Các hệ thống và tổ chức khác nhau sử dụng chung những khuôn mẫu và cấu trúc dữ liệu nhất định

b)

Tự động hóa khó đáp ứng để quản lý lượng tin tức hàng không ngày càng tăng

c)

Tự động hoá làm giảm sự phụ thuộc vào quá trình thủ công hoặc dùng giấy tờ, từ đó tăng chỉ phi in ấn, phân phối và lưu trữ, xuất bản ấn phẩm.

d)

Sự lệ thuộc vào công nghệ, sự cập nhật quy định gặp khó khăn

111.

Trong hệ thống xử lý điện văn không lưu tự động (AMHS), khái niệm UA (User Agent) có nghĩa là gì?

a)

Đầu cuối người sử dụng

b)

Khối lưu trữ điện văn

c)

Khối luân chuyên điện văn

d)

Khối truyền điện văn

112.

Trong hệ thống xử lý điện văn không lưu tự động (AMHS), khái niệm MS (Message Storage) có nghĩa là gì?

a)

Đầu cuối người sử dụng

b)

Khối lưu trữ điện văn

c)

Khối luân chuyển điện văn

d)

Khối truyền điện văn

113.

Trong hệ thống xử lý điện văn không lưu tự động (AMHS), khái niệm MTA (Message Transfer Agents) có nghĩa là gì?

a)

Đấu cuối người sử dụng

b)

Khối lưu trữ điện văn

c)

Khối luân chuyển điện văn

d)

Khối truyền điện văn

114.

Mô hình luân chuyển điện văn tiêu chuẩn trong hệ thống xử lý điện văn không lưu tự động (AMHS) với các khối chính UA (User Agent), MS (Message Storage), MTA (Message Transfer Agents) được thể hiện là:

a)

UA→ MS→ MTA→ UA

b)

MS→ MTA→ UA

c)

UA→ MS→ MTA→ MS→ UA

d)

MS→ UA→ MTA→ MS → UA

115.

Hệ thống xử lý điện văn không lưu tự động (AMHS) cho phép truyền điện văn ký tự có độ dài tối đa

a)

1800 ký tự

b)

2100 ký tự

c)

3600 ký tự

d)

Độ dài không hạn chế

116.

Kiến trúc thành phần của hệ thống xử lý điện văn không lưu - AMHS (Aeronautical Message Handling System) dựa trên tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn trao đổi điện văn ITU-T X400

b)

Thư mục lưu trữ dữ liệu tiêu chuẩn ITU-T X500

c)

Cả A&B đều đúng

d)

Cȧ A&B đều sai

117.

Nhược điểm của AFTN (Aeronautical Fixed Telecommunication) so với AMHS (Aeronautical Message Handling System) là chỉ truyền được dữ liệu

a)

Text

b)

Video

c)

Voice

d)

Tất cả các ý

118.

Thành phần chính của máy chủ của hệ thống AMHS (Aeronautical Message Handling System) bắt buộc phải có:

a)

01 UA (User Agent), 01 MS (Message Storage), 01 MTA (Message Transfer Agents)

b)

01 MTA (Message Transfer Agents), 01 DUA (Delivery User Agent), 01 MS (Message Storage

c)

01 MTA (Message Transfer Agents), 01 DUA (Delivery User Agent), nhiều MS (Message Storage)

d)

01 MTA (Message Transfer Agents), 01 DUA (Delivery User Agent)

119.

Hệ thống AMHS (Aeronautical Message Handling System) cho phép trao đổi nội dung điện văn với các ký tự chữ, số và các ký tự đặc biệt. Cần bao nhiêu bit để mã hóa 1 ký tự

a)

4 bits

b)

7 bits

c)

8 bits

d)

16 bits

120.

Hệ thống AMHS (Aeronautical Message Handling System) cần làm gì để bảo mật an toàn thông tin điện văn

a)

Cơ chế xác thực đầu cuối AMHS, Cơ chế bảo mật thông tin ở máy chủ

b)

Cơ chế bảo mật thông tin nội dung điện văn

c)

Cơ chế bảo mật thông tin ở máy chủ, Cơ chế bảo mật thông tin nội dung điện văn

d)

Cơ chế xác thực đầu cuối AMHS, Cơ chế bảo mật thông tin nội dung điện văn

121.

Hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service) cung cấp thông tin:

a)

Các thông tin liên quan đến chuyến bay cho tất cả các tàu bay được cung cấp dịch vụ điều hành bay

b)

Các thông tin liên quan đến chuyến bay cho tất cả các tàu bay được cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu nhận biết bằng cách khác

c)

Các thông tin hàng không tại các sân bay

d)

Tất cả các ý

122.

Các bản tin của hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service) được phát dưới dạng nào?

a)

Sóng Radar

b)

Sóng VHF

c)

Sóng HF

d)

Sóng vi ba

123.

Hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service) có vùng (tầm phủ) làm việc tối đa bao nhiêu NM

a)

30 NM

b)

45 NM

c)

60 NM

d)

90 NM

124.

Thông tin của hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service) thông thường được cập nhật trong khoảng thời gian?

a)

30 phút

b)

60 phút

c)

90 phút

d)

90 phút

125.

Hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service) cung cấp thông tin dưới dạng?

a)

ATIS thoại (Voice-ATIS)

b)

ATIS thông qua đường truyền dữ liệu (D-ATIS)

c)

Voice-ATIS và D-ATIS

d)

Không có dạng nào phù hợp

126.

Hệ thống D-ATIS cung cấp thông báo tin tức ở dạng?

a)

Dịch vụ thông báo tin tức tự động thoại

b)

Dịch vụ thông báo tự động truyền dữ liệu bằng kỹ thuật số

c)

Dịch vụ thông báo tin tức tự động thoại và truyền dữ liệu bằng kỹ thuật số

d)

Không có ý nào đúng

127.

Ưu điểm của hệ thống D-ATIS?

a)

Khi bị gián đoạn đường truyền Datalink hoặc mạng truyền dẫn riêng gặp lỗi thì chức năng của dịch vụ D-ATIS sẽ không bị ảnh hưởng

b)

Các thiết bị tại các sân bay và hệ thống xử lý dữ liệu trung tâm dễ dàng thay thế, nâng cấp, cập nhật.

c)

Băng thông của đường truyền không cần lớn.

d)

Các thông tin của các sân bay trong hệ thống được phi công truy cập chỉ bằng một địa chỉ D-ATIS

128.

Lợi ích của hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service)?

a)

Tầm phủ rộng

b)

Giọng đọc của ATIS phát thanh được thực hiện bằng phần mềm

c)

Giảm khối lượng công việc cho kiểm soát viên, cho phi công

d)

Tất cả các ý

129.

Độ phức tạp của hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service)?

a)

Tính ổn định và độ tin cậy của hệ thống ATIS

b)

Hệ thống ATIS dễ dàng tương thích với các hệ thống khác trong sân bay

c)

Cách thức vận hành hệ thống

d)

Không cần đào tạo và hỗ trợ người sử dụng

130.

Thành phần nào không cần thiết trong hệ thống ATIS (Automatic Terminal Information Service)?

a)

Máy chủ (Server)

b)

Thiết bị xử lý âm thanh

c)

Các máy tính với Hệ điều hành và phần mềm thích hợp

d)

Máy phát HF

131.

Đặc điểm của hệ thống tự động xử lý dữ liệu radar

a)

Gồm 1 SDP (Surveillance Data Processing) và 1 SDP dự phỏng hoạt động độc lập

b)

Gồm 1 SDP (Surveillance Data Processing) và 1 SDP dự phỏng hoạt động không tách rời

c)

Gồm 1 SDP (Surveillance Data Processing) và 1 SDP dự phòng cùng hoạt động chung 1 phần mềm

d)

Gồm 1 SDP (Surveillance Data Processing) và 1 SDP dự phòng hoạt động song song

132.

Chức năng chính của hệ thống xử lý dữ liệu radar

a)

Xử lý dữ liệu thời tiết không được tích hợp

b)

Chi theo dõi cả cảm biến đơn (Mono-sensor tracking)

c)

Xử lý dữ liệu cảm biến, bao gồm dữ liệu nhận được từ nhiều nguồn khác nhau như radar, bộ thu ADS-B và hệ thống MLAT

d)

Theo dõi đa cảm biến (Multi-sensor tracking)

133.

Quy trình xử lý dữ liệu radar?

a)

Nhận thông điệp từ các cảm biến giám sát → Lọc các điểm dữ liệu (Plots) → Khử các đối tượng giả mạo → Ước lượng và hiệu chỉnh sai số → Chuyển đổi từ tọa độ cảm biến sang tọa độ hệ thống

b)

Nhận thông điệp từ các cảm biến giám sát → Ước lượng và hiệu chỉnh sai số → Lọc các điểm dữ liệu (Plots) → Khử các đối tượng giả mạo → Chuyển đổi từ tọa độ cảm biến sang tọa độ hệ thống

c)

Nhận thông điệp từ các cảm biến giám sát → Lọc các điểm dữ liệu (Plots) → Khử các đối tượng giả mạo → Chuyển đổi từ tọa độ cảm biến sang tọa độ hệ thống → Ước lượng và hiệu chỉnh sai số

d)

Nhận thông điệp từ các cảm biến giám sát → Ước lượng và hiệu chỉnh sai số → Lọc các điểm dữ liệu (Plots) → Chuyển đổi từ tọa độ cảm biến sang tọa độ hệ thống→ Khử các đối tượng giả mạo

134.

Quá trình thực hiện tracking bằng các cảm biến giám sát đơn

a)

Tạo ra các đường theo dõi đơn cảm biến → Cập nhật đường theo dõi từng cảm biến → Kết thúc đường theo dõi từng cảm biến

b)

Tạo ra các đường theo dõi riêng lẻ dựa trên dữ liệu mục tiêu nhận được từ một cảm biến giám sát duy nhất → Cập nhật đường theo dõi từng cảm biến

c)

Tạo ra các đường theo dõi đơn cảm biến → mục tiêu không còn được phát hiện bởi cảm biến hoặc tín hiệu bị mất, hệ thống sẽ kết thúc đường theo dõi từng cảm biến tương ứng

d)

Cập nhật đường theo dõi từng cảm biến → mục tiêu không còn được phát hiện bởi cảm biến hoặc tín hiệu bị mất, hệ thống sẽ kết thúc đường theo dõi từng cảm biến tươn

135.

Dữ liệu radar giám sát sẽ được phân phối đến những địa chỉ nào?

a)

Kiểm soát viên không lưu

b)

Người dùng nội bộ và người dùng bên ngoài

c)

Người dùng nội bộ

d)

Người dùng bên ngoài

136.

Dữ liệu radar giám sát hỗ trợ cho KSVKL điều gì?

a)

Cấp huấn lệnh và đảm bảo phân cách an toàn giữa các tàu bay

b)

Thông tin nhận dạng, độ cao, tốc độ, hướng

c)

Vị trí, quỹ đạo của tàu bay

d)

Đưa ra các quyết định, cấp huấn lệnh và đảm bảo phân cách an toàn giữa các tàu bay

137.

Công cụ giúp KSVKL phát hiện các trường hợp có xung đột sắp xảy ra

a)

Maximum Safe Altitude Warning (MSAW)

b)

Long Term Conflict Alert (LTCA)

c)

Restricted Area Warning (RAW)

d)

Transgression Zone Alert (TZA)

138.

Ưu điểm khi áp dụng hệ thống tự động xử lý dữ liệu radar?

a)

Giảm sự phụ thuộc vào con người, Giảm sai sót của kiểm soát viên không lưu

b)

Tiết kiệm thời gian, độ chính xác cao, Giảm sự phụ thuộc vào con người, Giảm sai sót của kiểm soát viên không lưu

c)

Tiết kiệm thời gian, độ chính xác cao

d)

Độ chính xác cao, Giảm sự phụ thuộc vào con người, Giảm sai sót của kiểm soát viên không lưu

139.

Nhược điểm khi áp dụng hệ thống tự động xử lý dữ liệu radar?

a)

Chi phí không đáng kể.

b)

Thu thập dữ liệu liên tục dễ dàng

c)

Nhiễu và sai số có thể ghi lại

d)

Đảm bảo độ tin cậy cao nhất

140.

Biện pháp để khắc phục nhược điểm của hệ thống xử lý dữ liệu radar?

a)

Nâng cấp phần cứng của hệ thống để có thể xử lý được lượng dữ liệu lớn hơn và nhanh hơn

b)

Các phần mềm tiên tiến có thể giúp tối ưu hóa xử lý dữ liệu radar bằng cách sử dụng các thuật toán thông minh để phân tích dữ liệu và tạo ra các báo cáo chi tiết về các mục tiêu trên không

c)

Tối ưu hóa hệ thống mạng

d)

Tất cả các ý

141.

Trong giám sát ADS-C, thông tin được cung cấp giúp?

a)

Tránh va chạm trên không.

b)

Kiểm soát di chuyển bề mặt sân bay.

c)

Báo cáo vị trí tàu bay theo yêu cầu.

d)

Giám sát với chế độ chọn lựa (selection).

142.

Các lợi ích của việc triển khai ADS-C thông qua ACARS đối với kiểm soát không phận?

a)

Cải thiện việc nhận biết tình trạng đối với phi công.

b)

Giảm tối thiểu phân cách dọc (vertical separation).

c)

Giảm tối thiểu phân cách ngang (horizontal seperation).

d)

Cải thiện việc nhận biết tình trạng ATC đối với khu vực không phận không được Radar bao phú

143.

Hệ thống tự động giám sát phụ thuộc phát quảng bá là:

a)

ADS-A

b)

ADS-B

c)

ADS-C

d)

ADS

144.

Hệ thống ADS-C thường được sử dụng ở khu vực nào?

a)

 

Trong các chuyến bay vùng lục địa có mật độ bay cao

b)

Trong các chuyến bay dài tầm xa có khả năng phát sóng liên tục

c)

Trong các chuyến bay dài tầm xa không có khả năng phát sóng liên tục

d)

Trong các chuyến bay vùng trung tận, tiếp cận và tại sân.

145.

Nguyên lý hoạt động của hệ thống giám sát phụ thuộc tự động

a)

Cảm biến thu thập thông tin → truyền dữ liệu → nhận và xử lý dữ liệu → Hiển thị thông tin

b)

Cảm biến thu thập thông tin → xử lý và mã hóa thông tin → nhận và xử lý dữ liệu → Hiển thị thông tin

c)

Xử lý và mã hóa thông tin → truyền dữ liệu → nhận và xử lý dữ liệu → Hiển thị thông tin

d)

Cảm biến thu thập thông tin → xử lý và mã hóa thông tin → truyền dữ liệu → nhận và xử lý dữ liệu → Hiển thị thông tin

146.

Bộ phát đáp (Transponder) có chức năng?

a)

Thu thập thông tin và truyền tải dữ liệu

b)

Hỏi đáp thông tin theo yêu cầu của phi công

c)

Hỏi đáp thông tin theo yêu cầu của KSVKL

d)

Tất cả các ý

147.

Nội dung của các báo cáo ADS cơ bản

a)

Tiến trình, hướng bay, tốc độ mặt đất, tốc độ lấy độ cao

b)

Vĩ độ, kinh độ, độ cao, thời gian, chất lượng

c)

Tốc độ gió, hướng gió, nhiệt độ, xoáy lốc

d)

Tọa độ, độ cao ước tính, thời gian ước tính tại điểm tiếp theo

148.

Hệ thống ADS dùng để

a)

Là một hệ thống để trao đổi thông tin liên lạc

b)

Là một hệ thống phục vụ dẫn đường cho tàu bay

c)

Là một hệ thống để thực hiện việc giám sát tàu bay

d)

Tất cả các ý

149.

Việc trao đổi thông tin dữ liệu của hệ thống ADS được thực hiện

a)

Một cách thủ công

b)

Một cách tự động.

c)

Khi có yêu cầu của tổ lái

d)

Khi có yêu cầu của KSVKL

150.

Cấu trúc khung thông tin của tín hiệu ADS 1090ES bao gồm

a)

56 bit

b)

80 bit

c)

112 bit

d)

Không xác định số bit